bai tap ve saccarozo a mantozo

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 09h:02' 30-09-2009
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 0 người

SACCAROZƠ
Bài 1.So sánh đặc điểm về cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của saccarozơ và mantozơ ;của saccarozơ,mantozơ và glucozơ.
Bài 2.Phân biệt các chất sau bằng pp hoá học
a)Saccarozơ,glucozơ,glixerol.
b)saccarozơ,mantozơ, andehit axetic
c)saccarozơ,mantozơ ,glixerol,andehit axetic
Bài 3.Giải thích vì sao glucozơ ,fructozơ và mantozơ có tính khử còn saccarozơ lại không có tính khử?
Bài 4.Phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt saccarozơ,mantozơ,etanol,fomalin chỉ được dùng 1 thuốc thử.
Bài 5.Viết ptpư biểu diễn theo sơ đồ sau: saccarozơ → canxi saccarat→ saccarozơ→
Glucozơ → Rượu etylic→ axit axetic→Natri axetat→metan→ andehit fomic.
Bài 6.Một cacbohidrat A không có tính khử,có M=342.Để tráng một cái gương hết 10,8g
Ag người ta phải cho 8,55g A tác dụng dung dịch HCl,rồi cho tất cả sản phẩm thu được tác dụng dung dịch AgNO3 đun nhẹ.Phản ứng xảy ra hoàn toàn.Xác định CTPT và cấu trúc phân tử của A.
Bài 7.Đốt cháy hoàn toàn 0,171g gluxit A thu được 0,264g CO2 và 0,099g H2O.Xác định CTPT và tên của A,biết A có M=342u và có khả năng tham gia pư tráng gương.
Bài 8.Chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt:
a)dung dịch saccarozơ,mantozơ
b)rượu etylic,đường củ cải,đường mạch nha.
Bài 9.Đốt cháy hoàn toàn 0,01mol một cacbohidrat X thu được 5,28gCO2 và 1,98g H2O.
a)Tìm CTPT của X biết tỉ lệ mH : mO =0.125:1.
b)Xác định CTCT,gọi tên X biết 1,71g X thuỷ phân với dung dịch HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được t/d dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được1,08g Ag.Biết pư xảy ra hoàn toàn.
Bài 10.Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit(vừa đủ) ta thu được dung dịch A.Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch A và đun nhẹ thu được bao nhiêu gam Ag?
Bài 11.Nêu pp hoá học phân biệt các dung dịch:
a)Glucozơ ,Rượu etylic,saccarozơ
b) fructozơ, glixerol ,axetandehit.
Bài 12.Hoà tan 6,12g hỗn hợp saccarozơ,glucozơ vào H2O thu được 100ml dung dịch A.Cho dung dịch A pư với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 3,24g Ag.
a)Tính khối lượng mỗi chất ban đầu
b)Lấy 100ml dung dịch A đun nóng với 100ml dung dịch H2SO4 0,02M.Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch sau pư,biết thể tích dung dịch không thay đổi.
B) PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ,saccarozơ vào H2O được dd X.Cho X t/d dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag.Khối lượng saccarozơ trong X là
A. 2,17g B. 3,42g C. 3,24g D. 2,16g
Câu 2.Lấy 100ml dd X ở câu 1 đun nóng với dd H2SO4 0,01M.Nồng độ mol của chất nào sau đây đúng(trong dd sau pư)
A.CM (GLUCOZƠ) = 0,125M B.CM (FRUCTOZƠ) = 0,125M
C.CM ( H2SO4 ) = 0,125M D.A,C đúng
Câu 3.Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dd H2SO4 lại có thể cho pư tráng gương,đó là do
A.đã có sự tạo thành andehit sau pư
B.trong phân tử saccarozơ có chứa este đã bị thuỷ phân
C.saccarozơ cho được pư tráng gương trong môi trường axit
D.saccarozơ đã cho pư thuỷ phân tạo ra 1 glucozơ và 1 fructozơ
Câu 4.Để phân biệt đường mía,ancol etylic,đường mạch nha chỉ càn dùng 1 thuốc thử là
A.dd [Ag(NH3)2 ]OH B.Cu(OH)2 C.H2 (xt Ni,t ) D. A.B,C đúng
Câu 5.Chất A là 1 cacbohidrat có pư thuỷ phân A+H2O  2B .CTPT của A là
A.C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5 )n D.không xác định
Câu 6.Một cacbohidrat X có các pư diễn ra theo sơ đồ sau
X  dd xanh lam  kết tủa đỏ gạch
Vậy X không thể là
A.fructozơ B.saccarozơ C.glucozơ D.Tất cả đều sai
Câu 7.Để phân biệt dd saccarozơ và mantozơ ta dùng chất