Nhận biết các chất hóa học


(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phương Trâm
Ngày gửi: 08h:00' 20-04-2012
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người

1/ Chỉ dùng dd NaOH, nhận biết 4 dd: AlCl3; NaCl; MgCl2; H2SO4.
2/ Chỉ dùng dd BaCl2, nhận biết 4 dd: NaOH; H2SO4; HCl; Na2CO3.
3/ Chỉ dùng dd NaOH, nhận biết 5 dd: NaNO3; Na2CO3; NaHCO3; Zn(NO3)2; Mg(NO3) (được đun nóng).
4/ Chỉ dùng dd Ca(OH)2, nhận biết 4 dd: NH4Cl; NH4HCO3; NaNO3; NaNO2 (được đun nóng).
5/ Chỉ dùng dd quỳ tím, nhận biết 6 dd: NH4Cl; NaOH; NaCl; H2SO4; Na2SO4; Ba(OH)2.
6/ Chỉ dùng dd HNO3 và dd Ba(NO3)2, nhận biết 3 dd hỗn hợp:
­HH1: NaHCO3 + Na2CO3
­HH2: NaHCO3 + Na2SO4
­HH3: Na2CO3 + Na2SO4
7/ Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhận biết 4 KL: Mg; Ba; Zn; Fe.
8/ Chỉ dùng dd HCl, nhận biết 7 chất bột màu trắng: NaCl; Na2SO4; Na2S; BaCO3; BaSO4; MgCO3; ZnS.
9/ Chỉ dùng dd HCl và H2O, nhận biết 4 hóa chất sau: Na2CO3; Na2SO4; CaCO3; CaSO4.
10/ Chỉ dùng giấy quỳ tím, nhận biết 4 dd: Ba(OH)2; H2SO4; Na2CO3; ZnSO4.
11/ Chỉ dùng giấy quỳ tím, nhận biết 5 chất: NaCl; MgCl2; Ca(OH)2; Na2SO4; HCl.
12/ Chỉ dùng dd HCl và dd NaOH, nhận biết 4 chất rắn: MgCl2; CaCO3; Na2CO3; Al2(SO4)3.
13/ Chỉ dùng dd Ba(OH)2, nhận biết 4 chất: AlCl3; KNO3; Na2CO3; NH4NO3.
14/ Chỉ dùng dd NaOH, nhận biết 4 dd: AlCl3, CrCl2; NaCl; MgCl2.
15/ Chỉ dùng dd NH3, nhận biết 3 : NaCl; AlCl3; ZnCl2.
16/ Chỉ dùng dd AgNO3, nhận biết 4 dd: NaCl; NaNO3; K2SO4; KNO3.
17/ Chỉ dùng dd AgNO3 và phương pháp thử vật lí, nhận biết 5 dd: KCl; KNO3; K2SO4; NH4Cl; NaCl.
18/ Chỉ dùng giấy quỳ tím, nhận biết 4 chất khí: O2; Br2; HCl; SO2.
19/ Chỉ dùng quỳ tím, nhận biết 5 lọ dd: HCl; H2SO4; BaCl2; AgNO3; Na2SO4.
20/ Chỉ dùng phép thử qua ngọn lửa, nhận biết 4 lọ chất rắn: KClO3; KCl; NaCl; NH4Cl (được dùng mùi phân biệt).
21/ Chỉ dùng HCl, nhận biết 5 chất: KNO3; KBr; Na2CO3; BaCl2; AgNO3.
22/ Chỉ dùng dd AgNO3, nhận biết 6 lọ chất: KI; NaCl; KBr; HNO3; AgNO3;Na2CO3.
23/ Chỉ dùng hai chất Cl2 và tinh bột, nhận biết 3 dd: NaCl; NaBr; NaI.
24/ Chỉ dùng dd H2SO4, nhận biết 4 chất: Na2CO3; NaCl; Na2S; Ba(NO3)2.
25/ Chỉ dùng dd H2S, nhận biết 5 lọ: PbCl2; NaCl; Na2S; Ba(NO3)2.
26/ Chỉ dùng dd (hoặc tinh thể) KMnO4, nhận biết 4 dd: HNO3; HCl; H2SO3; H2O2;trong H2SO4.
27/ Chỉ dùng dd Br2, nhận biết 3 chất khí: SO2; CO2; Cl2.
28/ Chỉ dùng dd H2SO4, nhận biết 4 lọ chất khí: Na2CO3; NaCl; BaCl2; Na2S.
29/ Chỉ dùng dd giấy quỳ tím, nhận biết 5 chất: KCl; K2CO3;Na2SO4; HCl; Ba(NO3)2.
30/ Chỉ dùng dd quỳ tím, nhận biết 5 chất: H2SO4; Ba(OH)2; HCl; NaOH; NaNO3.
31/ Chỉ dùng hai hóa chất: quỳ tim và dd AgNO3, nhận biết 6 dd không màu: HNO3; NaCl; H2SO4; Na2CO3; HCl; NaNO3.
32/ Chỉ dùng HNO3 và dd AgNO3, nhận biết 4 dd: KCl; K2CO3; NaNO3; Na3PO4.
33/ Chỉ dùng hai chất: H2O và dd HCl, nhận biết 3 chất rắn màu trắng: CaCO3; Na2CO3; NaNO3.
34/ Chỉ dùng dd HCl, nhận biết 4 dd: K3PO4; Na2CO3; NaCl; AgNO3.
35/ Chỉ dùng dd Ba(OH)2, nhận biết 5dd: NH4NO3; (NH4)2CO3; AlCl3; BaCl2; FeCl2.