Câu PP tọa độ trong mp trong các đề thi ĐH, từ năm 2002 đến nay (2012)


(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:13' 20-07-2012
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 544
Số lượt thích: 0 người

DẠNG TOÁN: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

KD-2002: Cho (E): . Xác định tọa độ điểm M, N sao cho: Điểm M thuộc trục hoành, điểm N thuộc trục tung; MN tiếp xúc (E); Đoạn MN có độ dài nhỏ nhất. Tìm GTNN đó.
KB-2002: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm , pt (AB): x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết đỉnh A có hoành độ âm.
KA-2002: Cho tam giác ABC vuông tại A có: pt (BC): ; Điểm A, B thuộc trục hoành; bán kình đường tròn nội tiếp bằng 2. Tìm tọa độ trọng tâm G.
KD-2003: Cho đường tròn (C): , đường thẳng d: x – y – 1 = 0. Viết PT đường tròn (C’) đối xứng với đường trong (C) qua d. Tìm tọa độ giao điểm của (C) và (C’).
KB-2003: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=AC, M(1; - 1) là trung điểm BC,  là trọng tâm. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
KA-2003: (không thi phần này)
KD-2004: Cho tam giác ABC có . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m. Xác định m để GAB vuông tại G.
KB-2004: Cho A(1; 1), B(4; -3). Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d có pt: sao cho khoảng cách từ C đến AB bằng 6.
KA-2004: Cho A(0; 2), . Tìm tọa độ trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp OAB.
KD-2005: Cho . Tìm tọa độ A, B thuộc (E) biết A, B đối xứng nhau qua trục hoành và ABC đều.
KB-2005: Cho A(2; 0), B(6; 4). Viết pt đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A và khoảng cách từ tâm I của (C) đến B bằng 5.
KA-2005: Cho  Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết 
KD-2006: Cho . Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho đường tròn tâm M có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C), tiếp xúc (C).
KB-2006: . Gọi T1, T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C). Viết pt T1T2.
KA-2006: Cho . Tìm tọa độ điểm M thuộc d3 sao cho khoảng cách từ M đến d1 bằng 2 lần khoảng cách từ M đến d2.
KD-2007: Cho . Tìm m đề trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được 2 tiếp tuyến PA, PB tới C (A, B là các tiếp điểm) sao cho PAB đều.
KB-2007: Cho A(2; 2) và  Tìm tọa độ các điểm B, C lần lượt thuộc d1, d2 sao cho ABC vuông cân tại A.
KA-2007: Cho ABC có A(0; 2), B(-2; -2), C(4; -2). Gọi H là chân đường cao hạ từ B; M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC. Viết pt đường tròn đi qua H, M, N.
CĐ-2008: Tìm tọa độ điểm A thuộc Ox, điểm B thuộc Oy sao cho A, B đối xứng nhau qua d: x – 2y + 3 = 0.
KD-2008: Ra phần Parabol – đã giảm tải năm 2008
KB-2008: Xác định tọa độ điểm C của ABC biết hình chiếu của C trên AB là H(-1; -1), đường phân giác trong góc A có pt: x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có pt: 4x+8y-1=0.
KA-2008: Viết pt chính tắc của (E) biết (E) có tâm sai bằng  và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20
CĐ-2009: Cho ABC có C(-1; -2), đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có pt: 5x+y-9=0 và x+3y-5=0. Tìm tọa độ điểm A, B.
KD-2009: Cho ABC có M(2; 0) là trung điểm cạnh AB, đường trung tuyến và đường cao qua A lần lượt có pt là 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0. Viết pt (AC)
KB-2009: Cho . Xác định tọa độ tâm K và bán kính của đường tròn (C1), biết (C1