Nhan biet cac chat

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thu
Ngày gửi: 14h:37' 13-08-2012
Dung lượng: 6.7 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người

Bài tập nhận biết các chất vô cơ
1/ Dạng nhận biết không hạn chế thuốc thử
Hãy nêu cách phân biệt :
+ 5 chất bột : Cu, Al, Fe, Ag, S
+ 4 chất bột: CaO, Na2O, MgO, P2O5
+ 4 kim loại: Al, Zn, Cu, Fe
+ 5 dung dịch: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4, HCl
+ 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, HNO3, H2O
+ 3 dd Na2SO3, NaHSO3 , Na2SO4
+ 5 dd : NaNO3, NaCl, Na2S, Na2SO4, Na2CO3
2/ Dạng nhận biết với thuốc thử hạn chế
+ Chỉ dùng H2SO4 loãng hãynhận biết 5 kim loại: Ba, Mg, Fe, Al, Ag.
+ Chỉ dùng thêm Cu và một muối tùy ý hãy nhận biết các dd : HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
+ Chỉ dùng các kim loại hãy nhận biết NaNO3, HCl, NaOH, HgCl2 , HNO3, CuSO4
+ Cho 3 bình mất nhản dựng 3 dd : Bình A (KHCO3 + K2CO3), Bình B ( KHCO3 + K2SO4), Bình C ( K2CO3 + K2SO4). Chỉ dùng thêm BaCl2 và dd HCl Hãy nêu cách nhận biết các bình trên
+Trong PTN có 3 dd bị mất nhản đựng 3 chất là HCl, NaOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol. Chỉ dùng phenolphtalein hãy nhận biết 3 dd trên.
+Chỉ dùng pp Hãy nhận biết các dd sau:
* KOH, KCl, H2SO4
* Na2SO4, H2SO4, NaOH, BaCl2, MgCl2
* NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl
+Chỉ dùng một axit thông dụng và một bazơ thông dụng hãy phân biệt 3 hợp kim sau:
Cu - Ag ; Cu - Al; Cu - Zn.
+ Chỉ được dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dd riêng biệt trong mỗi trường hợp sau:
* CuSO4, Cr2(SO4)3, FeSO4
* CuSO4, Cr2(SO4)3, FeSO4 , Fe2(SO4)3
* NaOH, KHSO4, BaCl2, AlNH4 (SO4)2
* Na2CO3, Na2S, Na2SO4 , Na2SO3 , Na2SiO3
3/ Dạng nhận biết không dùng thêm thuốc thử
Không dùng thêm thuốc thử hãy nhận biết;
+ 4 dd riêng biệt : Ba(OH)2, H2SO4, Na2CO3, ZnSO4
+ 5 dd riêng biệt: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3, Ba(HCO3)2
+5 dd riêng biệt: KOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3, NH4NO3.
+5 dd riêng biệt: NaOH, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3
4/ Nhận biết từng ion trong dd
+ DD A chứa các ion sau: Na+, SOSOCOBằng pp hóa học hãy nhận biết từng ion trong dd
+Làm thế nào để biết dd có mặt đồng thời các muối Na2SO4, NaNO3 và Na2CO3
+ Hãy dùng các phương pháp thích hợp để nhận biết các ion chứa trong dd các muối: NaCl, Pb(NO3)2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3
+ Bằng pp hóa học hãy nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm: CO, CO2, SO2, SO3.
+ Bằng pp hóa học hãy nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm: H2, H2S, CO2, CO
5/ a) Cho 5 lọ được đánh số 1, 2, 3, 4, 5. Mỗi lọ chứa 1 trong các dd Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, Na3PO4. Xác định mỗi lọ biết rằng:
+ Lọ 1 tạo kết tủa trắng với lọ 3 và 4;
+ Lọ 2 tạo kết tủa trắng với lọ 4;
+Lọ 3 tạo kết tủa trắng với lọ 1 và 5;
+ Lọ 4 tạo kết tủa trắng với lọ 1,2 và 5..
Kết tủa sinh ra do lọ 1 tác dụng với lọ 3 bị phân hủy ở nhiệt độ caotạo ra oxit kim loại. Viết pthh
b) Có 5 lọ được đánh số từ 1 đến 5 ,