Tìm kiếm

  • Đang tải Tìm kiếm
  • Được Tìm nhiều nhất:

Thư mục

Hỗ trợ kĩ thuật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Dành cho Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Công thức lượng giác ( Đầy Đủ)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thanh Tùng
    Ngày gửi: 21h:33' 01-09-2012
    Dung lượng: 232.5 KB
    Số lượt tải: 6449
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Thẩm, Lương Thanh Tùng, Trần Thanh Đức)


    (((((
    I, Các đẳng thức lượng giác,
    1, Công thức cơ bản.
    Sin2x + Cos2x = 1
    
    
    Sin2x = (1–Cosx)(1+Cosx)
    Sin2x = 
    Cotgx.Tanx = 1
    Tan2x = 
    Sin2x = 
    Cos2x =
    Sinx.Cosx = 
    2, Cung đối nhau.
    Cos(–x) = Cosx
    Sin(–x) = – Sinx
    Tan(–x) = – Tanx
    Cotg(–x) = – Cotgx
    3, Cung bù nhau.
    SinSinx
    CosCosx
    TanTanx
    CotgCotgx
    4, Cung hơn kém.
    SinSinx
    CosCosx
    Tan Tanx
    Cotg Cotgx
    5, Cung phụ nhau.
    Sin= Cosx
    Cos= Sinx
    Tan= Cotgx
    Cotgx= Tanx

    6, Cung hơn kém.
    Sin
    Cos= 
    Tan = 
    Cotg = 
    Ghi nhớ: Cos đối – Sin bù – Phụchéo.
    7, Công thức cộng.
    Sin(ab) = SinaCosbCosaSinb

    Cos(ab) = CosaCosbSinaSinb

    Tan(a+b) = 
    Tan(a–b) = 
    Cotg(a+b) = 
    Cotg(a–b) = 
    8, Công thức nhân đôi.
    Sin2x = 2SinxCosx
    Cos2x = Cos2x – Sin2x
    = 2Cos2x - 1
    = 1 – 2Sin2x
    Tan2x = 
    Cotg2x = 
    Lưu ý:
    Cosx = 
    = 2Cos2
    = 1 – 2Sin2
    Sinx = 2SinCos

    9, Công thức theo “t”.
    Đặt Tan = t ta có:
    Sinx = 
    Cosx = 
    Tanx = 
    10, Công thức nhân 3.
    Sin3x = 
    Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
    Tan3x = 
    11, Công thức tích thành tổng.
    CosxCosy= 
    SinxCosy = 
    SinxSiny= 
    12, Công thức tổng(hiệu) thành tích.
    Sinx + Siny = 2Sin
    Sinx – Siny = 2Cos
    Cosx + Cosy = 2Cos
    Cosx – Cosy = – 2Sin
    Tanx + Tany = 
    Tanx – Tany = 
    Cotgx + Cotgy = 
    Cotgx – Cotgy = 
    
    


    13, Các hệ qủa thông dụng.
    Sinx + Cosx = 
    Sinx – Cosx = 

    4.Sinx.Sin(60o – x).Sin(60o + x) = Sin3x
    4.Cosx.Cos(60o – x).Cos(60o + x) = Cos3x

    1 + Sin2x = (Sinx + Cosx)2
    1 – Sin2x = (Sinx – Cosx)2

    
    

    Cotgnx – Tannx = 2Cotg2nx
    Cotgx + Tanx = 

    Công thức liên quan đến phương trình lượng giác

    Sin3x = 
    Sin3x = 
    
    Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
    Cos3x = 
    
    Sin4x + Cos4x = 1
    
    
    Sin4x – Cos4x = – Cos2x
    
    Sin6x + Cos6x = 1
    
    Sin6x – Cos6x = Cos2x
    
    
    

    III, Phương trình lượng giác.
    1, Cosx = Cos
    ( k)
    Đặc biệt:
    Cosx = 0  x = 
    Cosx = 1  x = k2
    Cosx =  x = 
    2, Sinx = Sin
    ( k)
    Đặc biệt:
    Sinx = 0  x = 
    Sinx = 1  x = 
    Sinx = 
    3, Tanx = Tan
    x = ( k)
    Đặc biệt:
    Tanx = 0 
    Tanx không xác định khi (Cosx=0)
    4, Cotgx = Cotg
    x =( k)
    Đặc biệt:
    Cotgx = 0 
    Cotgx không xác định khi:
    x = ( Sinx=0)


    
    
    Avatar

     em cảm ơn thầy rất nhiềuMỉm cười

    No_avatar

    tks người post nhé.........thank you very much Cười nhăn răng

    No_avatar

    Cám ơn thầy ạ =))

     

    No_avatarf

    Em cảm ơn thầy :)

     

     
    Gửi ý kiến