Chuyên đề Amin-Aminoaxit


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Xem toàn màn hình
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng
Ngày gửi: 07h:45' 30-10-2012
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích: 0 người

TỔNG HỢP AMIN-AMINOAXIT-PROTEIN

Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. anilin, metyl amin, amoniac
B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C. anilin, aminiac, natri hidroxit
D. metyl amin , amoniac, natri axetat.
Có 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn.
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
A. dd phenolphtalein B. dd Br2
C. dd NaOH D. Quỳ tím
Cho các chất: etyl axetat,etanol,axit acrylic,phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol. Trong các chất trên, số chất pứ với NaOH là:
A. 3 B. 4 C. 5. D. 6
Nhận định nào sau đây ko đúng ?
A. các amin đều có khả năng nhận proton.
B. Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3.
C. Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin
D. CTTQ của amino , mạnh hở là : CnH2n+2+2kNk
dd metyl amin không tác dụng với chất nào sau đây?
A. dd HCl B. dd Br2/CCl4 C. dd FeCl3 D. HNO2
Để tách riêng hh khí CH4 và CH3NH2 ta dùng :
A. HCl B. HCl, NaOH C. NaOH, HCl D. HNO2
Để phân biệt các dd : CH3NH2, C6H5OH , CH3COOH , CH3CHO không thể dùng
A. quỳ tím , dd Br2 B. Quỳ tím , AgNO3/NH3
C. dd Br2 , phenolphtalein D. Quỳ tím, Na kim loại
Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br2 , H2, CH3I, dd HCl, dd NaOH, HNO2. Số pứ xảy ra là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là :
A. (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (5) < (2) < (3)
C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Alanin X Y Z. Chất Y là :
A. CH3 –CH(OH) – COOH B. H2N – CH2 – COOCH3
C. CH3 – CH(OH) – COOCH3 D. H2N – CH(CH3) – COOCH3
Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cân cho pứ với
A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. HCl và NaOH
Ứng với CT C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là :
A. CH3NH2 B. C6H5ONa
C. H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH D. H2NCH2 COOH
Chất X có CT là C3H7O2N . X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dd Br. CT của X là:
A. CH2 = CH COONH4 B. CH3CH(NH2)COOH
C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH2NO2
dd chất nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím. ?
A. H2N(CH2)2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(OH)COOH
C. H2NCH2COOH D. C6H5NH3Cl
Axit glutamic (HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là chất
A. Chỉ có tính axit B. Chỉ có tính bazơ C. Lưỡng tính D. Trung tính.
Cho các loại hợp chất: amino axit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y), amin(Z) este của amino axit(T), dãy gồm các hợp chất đều pứ với NaOH và dd HCl là :
A. X, Y,Z , T B. X,Y,T C. X,Y,Z D. Y,Z,T
Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?
A. alanin B. Protein C. Xenlulozo D. Glucozo
Cho 0,1 mol