Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Luyện Thi Vào Lớp 10 MÔN TOÁN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Hồng Quế
    Ngày gửi: 23h:33' 20-04-2017
    Dung lượng: 310.5 KB
    Số lượt tải: 594
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Câu 1. (2,0 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình
    a.  b. x4 – x² – 12 = 0
    Câu 2. (1,5 điểm)
    Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2(x + y) = xy + 2
    Câu 3. (1,5 điểm)
    a. Rút gọn A =  với x > 0; y > 0, x ≠ y.
    b. Giải phương trình sau (x – 2)4 + (x – 3)4 = 1
    Câu 4. (1,5 điểm)
    Cho phương trình x² – 2mx + m – 2 = 0 (x là ẩn số)
    a. Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    b. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình. Tìm m sao cho biểu thức M = x1² + x2² – 6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
    Câu 5. (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME < MF). Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO).
    a. Chứng minh rằng MA.MB = ME.MF
    b. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO. Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp.
    c. Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF. Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC.
    d. Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS. Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng.
    ĐÁP SỐ
    Câu 1.
    a. {(3; 2), (1/2; 1/3)}
    b. ±2
    Câu 2.
    {(0; 1), (1; 0), (3; 4), (4; 3)}
    Câu 3.
    a. A = –1
    b. x = 3 V x = 2
    Câu 4.
    a. Vì Δ’ = (m – 2)² + 4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    b. M đạt giá trị nhỏ nhất là –2 khi m = 1
    Câu 5.
    a. Vì ta có hai tam giác đồng dạng MAE và MBF
    Nên MA/ME = MF/MB → MA.MB = ME.MF
    (Phương tích của M đối với đường tròn tâm O)
    b. Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có MA.MB = MC², mặt khác hệ thức lượng trong tam giác vuông MCO ta có MH.MO = MC² suy ra MA.MB = MH.MO
    nên tứ giác AHOB nội tiếp trong đường tròn.
    c. Xét tứ giác MKSC nội tiếp trong đường tròn đường kính MS (có hai góc K và C vuông). Vậy ta có: MK² = ME.MF = MC² nên MK = MC. Do đó MF chính là đường trung trực của KC nên MS vuông góc với KC tại V.
    d. Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có MA.MB = MV.MS của đường tròn tâm Q. Tương tự với đường tròn tâm P ta cũng có MV.MS = ME.MF nên PQ vuông góc với MS và là đường trung trực của VS (đường nối hai tâm của hai đường tròn). Nên PQ cũng đi qua trung điểm của KS (do định lí trung bình của tam giác SKV). Vậy 3 điểm T, Q, P thẳng hàng.
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT MÔN TOÁN
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút

    Câu 1. (2,0 điểm)
    a. Giải phương trình: (x + 1)(x + 2) = 0
    b. Giải hệ phương trình: 
    Câu 2. (2,0 điểm)
    Cho biểu thức: A = 
    a. Với điều kiện nào của a thì A xác định. Rút gọn biểu thức A.
    b. Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên.
    Câu 3. (1,0 điểm)
    Cho parabol (P): y = (1/2)x². Gọi M và N là hai giao điểm của đường thẳng d: y = x + 4 với parabol. Tìm tọa độ
     
    Gửi ý kiến
    Nhấn ESC để đóng