Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de+dap an thi hsg anh 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Hà
    Ngày gửi: 22h:06' 08-04-2009
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 182
    Số lượt thích: 0 người
    Trường thcs tân an
    Yên dũng –bắc giang
    Đề thi chọn hsg anh 8 năm học 2008-2009
    Thời gian:120’
    Giáo viên:phan thị hà
    
    Câu I:Chọn đáp án đúng.
    1.Lan enjoys ……………the piano.
    A.play B.playing C.plays D.played
    2.Can you help me…………this exercise?
    A.do B.doing C.did D.does
    3.Peter’s apartment is smaller…………..Daisy’s.
    A.that B.the C.than D.those
    4.My son is too tired………dinner.
    A.to have B.have C.having D.had
    5.What ……the cakes like?
    A.does B.do C.are D.had
    6.John has lived in Paris ……….last summer.
    A.yet B.in C.since D.for
    7.Yhe red bicycle is not as expensive ……….the blue one.
    A.so B.like C.more D.as
    8.My mother shows me how ……..clothes.
    A.to make B.making C.make D.made
    9.These houses…………….100 years ago.
    A.are buit B.built C.were built D.build
    10.I prefer tea……….coffee.
    A.rather B.than C.more D.to
    Câu II.Chia động từ trong ngoặc.
    1.The letter I (receive)………….... yesterday is on the desk.
    2.This film is the best one I(ever see)……………………
    3.She always (remember)……………………..the name of the people that she meets.
    4.A.What………….you(do)…………now?
    B.I (learn)……………English.
    5.I (not see)…………………him since he (leave)……………this school.
    6.I usually read the newspaper while I (wait)……………..for the bus.
    7.I (not be ) …………….at work tomorrow.I’m taking the day off.
    8.Mary(find)……………… a five- pound note while she (walk)……………….to school yesterday.
    9.Mai (attend)………………… a meeting at the moment.
    10.Do you mind (go )……………..abroad.
    Câu III-Cho dạng đúng của từ in hoa.
    1.The ……………….in this town are very friendly. RESIDE
    2.She received a lot of ………………from her parents. COURAGE
    3.If your work is ………………..,you’ll get a raise . SATISFY
    4.What is the correct ………………of this word? PRONOUNCE
    5.The child should be punished because of his bad…………… BEHAVE
    6.We’ve decided to interview the best six……………..for the job. APPLY
    7.Many rural areas in Viet Nam have been………………… URBAN
    I the last few years.
    8.It is …………..to eat too much sugar and fat. HEALTH
    9.If you can give a reasonable………………..for your bad behavior EXPLAIN
    Last night,I’ll forgive you.
    10.After taking an aspirin,her headache………………….. APPEAR
    Câu IV.Em hãy chọn một đáp án đúng cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.
    An ỉncreasing number of people are going on (0)….......to Egypt.Last year,for example,about one and half million (1)…………….visited Egypt.The (2)…………..of Egypt is about fifty million and the (3)…………….is El Qahira (Cairo),a busy city of just under nine million people .Although the (4)…………is hot and dry and most of the coutry is desert,the average (5)………..from October to March is not too high.The most (6)…………sights are the pyramids at Giza.However,it is also pleasant to (7)…………Alexsandria,Port Said and several other places and do as much (8)……….as possible in the time available.A (9)………..to Luxor is an unforgettable experience,and there are frequent (10)………..there from Cairo.
    0.A.holiday B.visit C.excursion D.trip
    1.A.explorers B.voyagers C.tourists D.passengers
    2.A.people B.citizenship C.nation D.population
    3.A.principal B.head C.state D.capital
    4.A.temperature B.climate C.condition D.position
    5.A.weather B.measurement C.climate D.temperature
    6.A.famous B.known C.visited D.requested
    7.A.seach B.inspect C.examine D.visit
    8.A.viewing B.inspecting C.sightseeing D.looking
    9.A.picnic B.
     
    Gửi ý kiến
    print