Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TN HOA - 1

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hồng Quang
    Ngày gửi: 23h:30' 13-06-2013
    Dung lượng: 89.0 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN THI HÓA

    Câu 1. Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là
    A. 0,16. B. 0,18. C. 0,14. D. 0,12
    Câu 2. Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 . Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan có trong dung dịch X?
    A. 39,1 gam. B. 27 gam. C. 36,3 gam. D. 28 gam.
    Câu 3. Hòa tan hết 17,44 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, CuO, Cu, Mg, MgO (trong đó oxi chiếm 18,35% về khối lượng) trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 18,8. Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X là
    A. 0,67 B. 0,57 C. 0,47 D. 0,37
    Câu 4. Để khử hoàn toàn 3,04g hỗn hợp Y gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thì cần 0,05mol H2. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04g hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được Vml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là
    A. 224ml B. 448ml C. 336ml D. 112ml
    Câu 5. Cho từng chất C, Fe, BaCl2, , Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2SO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là :
    A. 7 B. 6 C. 9 D. 8
    Câu 6. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
    A. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
    B. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
    C. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
    D. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3
    Câu 7. Cho 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 qua bột niken nung nóng thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hiđrocacbon. Y có tỉ khối so với H2 là 14,25. Cho Y tác dụng với dung dịch nước brom dư. Số mol brom phản ứng là
    A. 0,075 B. 0,225 C. 0,75 D. 0,0225
    Câu 8. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch Brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là:
    A. 8,0 B. 16,0 C. 32,0 D. 3,2
    Câu 9. Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là
    A. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
    C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
    Câu 10. Cho sơ đồ: X Y Z Axit 2-metylpropanoic. X có thể là chất nào?
    A. OHC ( C(CH3) – CHO B. CH3(CH(CH3)(CH2OH
    C. CH3 – CH(CH3) – CHO D. CH2 = C(CH3
     
    Gửi ý kiến
    print