violympic Toán 6 vòng 7-2013

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Thanh Tâm
Ngày gửi: 22h:19' 25-11-2013
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người

Thời Gian : 

Câu 1: Trên tia Ox lấy hai điểm A, C sao cho OA = 7cm; OC = 5cm. Khi đó: CA = cm.
Câu 2: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 7cm; OB = 3cm. Khi đó: AB = cm.
Câu 3: ƯCLN(10,12,15) = 
Câu 4: Thừa số nguyên tố nhỏ nhất trong phân tích 312 thành tích các thừa số nguyên tố là 
Câu 5: Tìm số tự nhiên , biết: . Kết quả là  
Câu 6: Phần tử bé nhất khác 0 của tập BC(555; 120) là 
Câu 7: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B. Trên tia Oy lấy hai điểm C, D sao cho OA = OC, OB = OD. So sánh AB và CD. Kết quả là AB CD.
Câu 8: Tìm số tự nhiên  để  là số nguyên tố. Kết quả là  
Câu 9: Tìm số nguyên tố p sao cho p+2, p+6, p+8, p+14 là các số nguyên tố? Trả lời: p
Câu 10: Tìm số nguyên tố x sao cho  là số nguyên tố? Trả lời:x = 
Câu 11: Tìm số tự nhiên , biết rằng:  và . Kết quả là  
Câu12: Tìm số tự nhiên  nhỏ nhất khác 0, biết rằng  và . Kết quả là  

Câu 13: Số phần tử của tập hợp A =  là 
Câu 14: Tìm , biết:  với  là bội của 9 và  lẻ. Kết quả là  
Câu 15: Phân tích số 5005 ra thừa số nguyên tố (theo cơ số tăng dần, dùng dấu “.” để biểu thị phép nhân). Kết quả là: 5005 = 
Câu 16: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho số có dạng 11…1 (n chữ số 1) chia hết cho 27? Trả lời: n = 
Câu 17: Số tự nhiên A nhỏ nhất mà A chia cho 9 dư 2 và A chia cho 15 dư 8 là 
Câu 18: Cho đoạn thẳng AB, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB. Biết MA = 2 cm, MB = 3 cm. Độ dài đoạn AB là cm.
Câu 19: ƯCLN(10,12,15) = 
Câu 20: Từ năm điểm M, N, P, Q, R trong đó bốn điểm M, N, P, Q thẳng hàng và điểm R nằm ngoài đường thẳng trên, kẻ được bao nhiêu đường thẳng đi qua ít nhất hai trong bốn điểm trên ? Kết quả là: đường thẳng.
Câu 21
Cho đoạn thẳng AB=6 cm, điểm N trên đoạn thẳng AB sao cho AN =  AB. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM =  AB.Độ dài MN = cm.
Câu 22: Học sinh lớp 6A khi xếp hàng ba, hàng tám đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là 
Câu 23: Thêm hai chữ số vào phần cuối của số 457 để có một số chia hết cho cả 2 và 9 nhưng chia cho 5 dư 1. Số sau khi thêm là 
Câu 24: Số bội chung nhỏ hơn 200 của 30 và 45 là 
Câu 25: Kết quả của phép tính:  là: 

Câu 26: Từ 10 điểm phân biệt trên một mặt phẳng (trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng) có thể kẻ được đường thẳng.
Câu 27: Tìm các chữ số  trong hệ thập phân biết rằng: . Kết quả là  (nhập giá trị của  trước, giá trị của  sau, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 28: Tập hợp các ước chung của 555 và 120 (nhập theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";") là