Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Chuong 2. Nitơ Photpho (Hóa 11)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Hồng Quế
    Ngày gửi: 20h:51' 02-10-2014
    Dung lượng: 135.5 KB
    Số lượt tải: 4297
    CHƯƠNG II. NITƠ – PHOTPHO
    I. NITƠ
    1. Vị trí – cấu hình electron nguyên tử
    Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron: 1s² 2s² 2p³. Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N.
    2. Tính chất hóa học: Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động. Trong các phản ứng hóa học nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn là chủ yếu. Tính oxi hóa: nito tác dụng với kim loại, H2. Tính khử: nito tác dụng với O2 khi có tia lửa điện.
    2. Điều chế
    a. Trong công nghiệp: Nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
    b. Trong phòng thí nghiệm: Đun nóng dung dịch bảo hòa muối amoni nitrit NH4NO2 hoặc đun nóng hỗn hợp NH4Cl + NaNO2.
    II. AMONIAC – MUỐI AMONI
    1. Amoniac (NH3)
    a. Tính chất vật lý:
    NH3 là một chất khí, tan nhiều trong nước cho môi trường kiềm yếu có thể đổi màu giấy quỳ tím.
    b. Tính chất hóa học:
    Tính bazơ yếu: NH3 + H2O . Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu. Có thể làm quỳ tím hóa xanh.
    Tác dụng với dung dịch muối: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl.
    Tác dụng với axit: NH3 + HCl → NH4Cl (khói trắng).
    Tính khử: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Đồng thời NH3 kết hợp ngay với HCl tạo thành khói trắng.
    c. Điều chế
    Trong phòng thí nghiệm: 2NH4Cl + Ca(OH)2 (t°) → 2NH3↑ + 2H2O + CaCl2.
    Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phương trình: N2 + 3H2  2NH3.
    Các điều kiện áp dụng để sản xuất amoniac trong công nghiệp là nhiệt độ: 450 – 500°C, áp suất cao: 200 – 300 atm, chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O, …
    2. Muối amoni
    a. Tính chất vật lý: muối amoni là chất tinh thể ion, đều tan tốt trong nước và điện li hoàn toàn thành ion.
    b. Tính chất hóa học:
    Tác dụng với dung dịch kiềm tạo khí amoniac.
    NH4+ + OH– → NH3↑ +H2O.
    Phản ứng nhiệt phân:
    NH4HCO3  CO2↑ + H2O↑
    NH4NO3  N2O↑ + H2O↑
    III. AXIT NITRIC HNO3
    1. Tính chất vật lý
    Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Axit nitric không bền lắm, khi đun nóng bị phân hủy một phần.
    4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O.
    Axit nitric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào. Trên thực tế thường dùng loại axit đặc có nồng độ 68%, có khối lượng riêng D = 1,40 g/cm³.
    2. Tính chất hóa học:
    a. Tính axit: Axit nitric là một axit mạnh. Axit nitric tác dụng với oxit bazơ, bazơ và muối của axit yếu như muối cacbonat chẳng hạn.
    b. Tính oxi hóa: Axit nitric là một trong những axit có tính oxi hóa mạnh. Tùy thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ.
    * Với kim loại: Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag,... HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn HNO3 loãng bị khử đến NO. Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al,... HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3.
    Kim loại Cr, Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
    * Với phi kim và hợp chất: HNO3 đặc nóng tác dụng với một số phi kim và một số hợp chất có tính khử cho sản phẩm là NO2.
    S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
    H2S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 3H2O.
    3. Điều chế
    a. Trong phòng thí nghiệm: NaNO3 (r) + H2SO4 (đặc, n) → HNO3 + NaHSO4.
    b. Trong công nghiệp: HNO3 được sản xuất từ amoniac. Quá trình sản xuất gồm ba giai đoạn:
    + Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí tạo thành NO.
    NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
    + Giai đoạn 2: Oxi hóa NO thành NO2.
    + Giai đoạn 3: Chuyển hóa NO2 thành HNO3.
    4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3.
    IV. MUỐI NITRAT
    Muối nitrat là muối của axit nitric.
    No_avatar

    Cảm ơn thầy Trịnh Hồng Quế rất nhiều

    No_avatar

    có phần giải không thầy ơi,  cho e xin ạ Mỉm cười

     

     

    No_avatar

    Rất tiếc là không có bài giải, mình không còn dạy hóa khá lâu rồi

     

     
    Gửi ý kiến