Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • từ loại theo alphabet

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: L­Ưu Liên
    Ngày gửi: 09h:56' 24-06-2014
    Dung lượng: 219.5 KB
    Số lượt tải: 378
    Số lượt thích: 1 người (Hồ Thị Mộng Yến)
    WORD FORM
    A
    NOUN
    VERB
    ADJECTIVE
    ADVERB
    
    Advertisement: bài quảng cáo
    Advertising: sự, ngành quảng cáo
    Advertise: quảng cáo
    
    
    
    Agreement: sự đồng ý
    disagreement: sự bất đồng
    Agree: đồng ý
    Disagree: bất đồng
    Agreeable: vui vẻ, dễ chịu
    Disagreeable: khó chịu
    
    
    Appearance: sự xuất hiện
    disappearance: sự biến mất
    Appear: xuất hiện

    disappear: biến mất
    
    
    
    Amusement: sự làm cho thích thú, buồn cưởi, trò tiêu khiển
    Amuse: làm vui, làm thích thú
    Amusing: buồn cười
    Amusingly: một cách nực cười.
    
    Achievement: thành tích, sự đạt được
    Achieve: đạt được thành tích
    
    
    
    Amazement: sự sửng sốt, kinh ngạc

    Amaze: làm kinh ngạc sửng sốt
    Amazing: hết sức ngạc nhiên
    Amazed: bị ngạc nhiên
    Amazingly: đáng kinh ngạc
    
    
    B
    NOUN
    VERB
    ADJECTIVE
    ADVERB
    
    beauty: vẻ đẹp
    beautify: làm đẹp
    Beautiful: xinh đẹp
    Beautifully: xinh đẹp, hay
    
    Breath: hơi thở
    Breathe: thở, hít thở
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    NOUN
    VERB
    ADJECTIVE
    ADVERB
    
    - correspondent : người viết thư, phóng viên
    - correspondence: quan hệ thư từ
    correspond: trao đổi thư từ, tương ứng với
    corresponding: tương ứng với
    correspondingly: tương ứng
    
    Convenience: sự tiện lợi
    
    Convenient: tiện lợi
    inconvenient: bất tiện
    Conveniently: tiện lợi
    inconveniently: bất tiện
    
    Collection: sự sưu tầm, bộ sưu tập
    Collector: người sưu tầm
    Collect: sưu tầm, thu gom
    Collective: tập thể, chung
    Collectively: có tính tập thể
    
    Culture: Văn hóa
    
    Cultural: thuộc văn hóa
    Culturally: về phương diện vănhóa
    
    Consumer: người tiêu dùng
    Consumption: sự tiêu thụ
    Consume: tiêu thụ
    
    
    
    Care: sự trông nom
    Care: trông nom, nuôi nấng, chăm sóc
    Careful: cẩn thận
    Carefully: một cch1 cẩn thận
    
    Celebration: hoạt động nhân dịp lễ kỹ niệm
    Celebrate: ăn mừng lễ, kỹ niệm
    Celebrated: nổi tiếng
    
    
    Charity: việc từ thiện
    
    Charitable: thuộc về việc từ thiện
    Charitably: rộng lượng
    
    Choice: sự lựa chọn
    Choose: chọn lựa
    
    
    
    Courage: sự can đảm
    Encourage: khuyến khích
    Courageous: can đảm
    Courageously: can đảm
    
    Cooperation: sự hợp tác
    Cooperate: hợp tác
    
    
    
    Coast: bờ biển
    
    Coastal: thuộc bờ biển, thuộc miền ven biển
    
    
    Communication: sự giao tiếp, sự lien lạc
    Communicate: giao tiếp, liên lạc
    Communicative: dễ truyền đi, lan truyền
    
    
    Competition: sự cạnh tranh
    Compete: cạnh tranh
    Competitive: có tính cạnh tranh
    Competitively: một cách cạnh tranh, đủ khả năng cạnh tranh
    
    
    D
    NOUN
    VERB
    ADJECTIVE
    ADVERB
    
    dependence: sự phụ thuộc
    depend: phụ thuộc
    dependent: phụ thuộc
    
    
    division: sự phân chia
    divide: chia, phân chia
    
    
    
    Difficulty: sự khó khăn
    
    Difficult: khó khăn
    
    
    Development: sự phát triển
    Develop: phát triển
    Developed: đã phát triển
    Developing: đang phát triển
    
    
    Deforestation: sự phá rừng
    Forest: rừng
    Deforest: phá rừng
    
    
    
    Disappointment: sự thất vọng
    Disappoint: làm ai thất vọng
    Disappointed: bị thất vọng
    Disappointing: gây thất vọng
    
    
    Disappointment: sự thất vọng
    Disappoint: làm ai thất vọng
    Disappointed: bị thất vọng
    Disappointing: gây thất vọng
    
    
    Demonstration: sự chứng minh
    Demonstrate: chứng minh
    Demonstrative: chỉ định
    Demonstratively: cởi mở, phóng khoáng
    
    Design : bản phác họa, thiết kế
    Designer: nhà thiết kế
    Design:phác họa, thiết kế
    
    
    
    Delegation: phái đoàn đại biểu
    Delegate: người đại biểu,
    Delegate: cử làm đại biểu, ủy quyền.
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    E

    NOUN
    VERB
    ADJECTIVE
    ADVERB
    
    Effect: hiệu quả
    affect: có tác dụng với
    Effective: có hiệu quả

    ineffective: không hiệu quả
    Effectively: một cách có hiệu quả
    ineffectively: một cách không hiệu quả
    
    Enjoyment: niềm vui
    Enjoy: yêu thích
    Enjoyable: thú vị
    Enjoyably; một cách thú vị
    
    Entrance: lối vào
    Entry: lối vào
    Enter: đi vào
    
    
    
    Examination: kỳ thi
    Examiner: giám khảo
    Examinee: thí sinh
    Examine: khảo hạch, xem xét
    
    
    
    Edition: lần xuất bản
    Editor: người biên tập
    Edit: biên tập
    
    
    
    Expense

    No_avatar
     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng