Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    đê tham khao

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:39' 15-12-2014
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Cự Khê KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I
    Họ và tên HS:………………………….. Năm học : 2014-2015
    Lớp: .……. Môn : TOÁN
    Ngày kiểm tra: / /2014





    1. Viết các số thập phân: 0,5; 0,278; 0,872; 0,37; 0,056 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    …………………………………………………………………………………………….
    2. Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau:
    Số
    Giá trị của
    2,231
    17,593
    
    Chữ số 3
    
    
    
    Chữ số 1
    
    
    
    
    3. Đặt tính rồi tính:
    a) 72,46 - 5,32 b) 30,12 x 2,05
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    …………………………. ………………….................
    4. Tìm X:
    a) X – 20,16 = 124,9 b) X : 1,16 = 61,58
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    5. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 15,48 x 16 + 15,48 x 84 b) 2,25 x 96 + 2,25 : 0,25
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….
    …………………………. …………………………….

    6. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
    a) 6m25dm2 b) 3ha4m2
    7. Một hình tam giác có độ dài đáy 12cm và chiều cao tương ứng là 5cm. Diện tích của hình tam giác đó là: ……………………
    8. Một trường tiểu học có 800 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 20,5%. Tính số học sinh nam của trường đó.
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN
    1. 1đ
    2. 1đ
    3. 1đ. Mỗi phép tính đúng 0,5đ
    4. 2đ. Mỗi câu 1đ
    5. 1đ. Mỗi câu 0,5đ
    6. 1đ. Mỗi câu 0,5đ
    7. 1đ
    8. 2đ
    - Lời giải và KQ tính số học sinh nữ: 1đ
    - Lời giải và KQ tính số học sinh nam 0,75
    - Đáp số: 0,25






































     
    Gửi ý kiến