Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chuyên Đề Nhận Biết Các Chất

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Tiến Lê
Ngày gửi: 22h:09' 11-01-2016
Dung lượng: 340.0 KB
Số lượt tải: 3804
Số lượt thích: 6 người (phạm thùy trang, Nguyễn Anh Tuấn, Trần Văn Kha, ...)
A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I. Nhận biết các chất trong dung dịch.

Hoá chất
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình minh hoạ

- Axit
- Bazơ kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh


Gốc nitrat
(-NO3)
Cu
Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu
8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(không màu)
2NO + O2  2NO2 (màu nâu)

Gốc sunfat
(-SO4)
BaCl2

Tạo kết tủa trắng không tan trong axit
H2SO4 + BaCl2  BaSO42HCl
Na2SO4 + BaCl2  BaSO42NaCl

Gốc sunfit
(-SO3)
- BaCl2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit.
- Tạo khí không màu, mùi
Na2SO3 + BaCl2  BaSO32NaCl
Na2SO3 + HCl  BaCl2 + SO2 H2O

Gốc cacbonat
(-CO3)
Axit, BaCl2, AgNO3
Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng.
CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 H2O
Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 2NaCl
Na2CO3 + 2AgNO3  Ag2CO3 2NaNO3

Gốc photphat
(-PO4)
AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng
Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4  + 3NaNO3
(màu vàng)

Gốc clorua
(-Cl)
AgNO3, Pb(NO3)2
Tạo kết tủa trắng
HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3
2NaCl + Pb(NO3)2  PbCl2  + 2NaNO3

Muối sunfua
(-S)

Axit,
Pb(NO3)2
Tạo khí mùi trứng thối (ung).
Tạo kết tủa đen.
Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S
Na2S + Pb(NO3)2  PbS2NaNO3

Muối sắt (II)

Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó bị hoá nâu ngoài không khí.
FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3 

Muốisắt (III)

Tạo kết tủa màu nâu đỏ
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 3NaCl

Muối magie

Tạo kết tủa trắng
MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 2NaCl

Muối đồng

Tạo kết tủa xanh lam
Cu(NO3)2 +2NaOH  Cu(OH)2 2NaNO3

Muối nhôm

Tạo kết tủa trắng, tan trong NaOH dư
AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH (dư)  NaAlO2 + 2H2O

II. Nhận biết các khí vô cơ.

Khí SO2
Ca(OH)2,
Dd nước brom
Làm đục nước vôi trong.
Mất màu vàng nâu của dd nước brôm
SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 H2O
SO2 + 2H2O + Br2  H2SO4 + 2HBr

Khí CO2
Ca(OH)2
Làm đục nước vôi trong
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 H2O

Khí N2
Que diêm đỏ
Que diêm tắt


Khí NH3
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím ẩm hoá xanh


Khí CO
CuO (đen)
Chuyển CuO (đen) thành đỏ.
CO + CuO  Cu + CO2 
(đen) (đỏ)

Khí HCl
- Quỳ tím ẩm ướt
- AgNO3
- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
- Tạo kết tủa trắng

HCl + AgNO3  AgClHNO3

Khí H2S
Pb(NO3)2
Tạo kết tủa đen
H2S + Pb(NO3)2  PbS2HNO3

Khí Cl2
Giấy tẩm hồ tinh bột
Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột


Axit HNO3
Bột Cu
Có khí màu nâu xuất hiện
4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2NO22H2O











BÀI TẬP NHẬN BIẾT
A. LÝ THUYẾT.
I. Với chất khí.
CO2: Nước vôi trong dư -> Đục nước vôi trong.
SO2(Mùi hắc): Dung dịch brom(Br2) -> mất màu vàng của dung dịch brom. (SO2 + Br2 +2H2O-> HBr + H2SO4)
NH3(mùi khai): Quỳ tím ẩm hóa xanh.
Cl2(màu vàng): Dung dịch KI và hồ tinh bột -> Dung dịch màu xanh; Quỳ tím ẩm -> Đỏ, sau đó mất màu.
H2S(mùi trứng thối): Dung dịch Pb(NO3)2 -> Kết tủa đen.
HCl: Quỳ tím ẩm -> Hóa đỏ.
Dung dịch AgNO3 -> Kết tủa trắng.
N2:Que diêm có tàn đỏ -> Tắt.
NO: Để ngoài không khí hóa màu nâu đỏ.
NO2: Màu nâu đỏ
No_avatar

chuyên đề nhận biết các chất

No_avatarf

e tải về bị lỗi hết trơn ạ ....=.=

 
Gửi ý kiến