Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    dạy thêm đại số 10-chương 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duy
    Ngày gửi: 11h:11' 09-09-2015
    Dung lượng: 173.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người

    CHƯƠNG I- MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
    BÀI 3: TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN
    1. Tập hợp và cách cho tập hợp
    Các tập số đã học: số nguyên Z, số tự nhiên N, số hữu tỉ Q gọi là các tập hợp
    Tập hợp được cho bằng 2 cách:
    + Liệt kê các phần tử
    + Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử

    2. Một số tập con của tập số thực
    2.1) Tập số thực 
    2.2) Đoạn [a; b]=
    2.3) Khoảng (a; b)= 
    2.4) Nửa khoảng [a; b)= 
    2.5) Nửa khoảng (a; b]= 
    2.6) Nửa khoảng (-; b]= 
    2.7) Nửa khoảng [a; )= 
    2.8) Khoảng (; a)= 
    2.9) Khoảng (a; )= 

    3. Các phép toán trên tập hợp
    3.1) Phép hợp: hoặc 
    3.2) Phép giao: và 
    3.3) Phép hiệu: và 
    3.4) Phép lấy phần bù: Cho A là tập con của tập E. Phần bù của A trong E, kí hiệu là  là tập hợp tất cả các phần tử thuộc E mà không thuộc A.

    4. Bài tập
    Bài 1. Cho A=, B={ 0,1,2,3,4,5,6,7,8}.
    Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp A.
    Xác định các tập hợp 
    Bài 2. Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
    ab)B={3, 7, 11, 15, 19}
    c)C={4, 10, 28, 82} d) D={2, 6, 12, 20, 30}
    e)
    Bài 3. Cho , 
    Hãy xác định các tập hợp .

    Bài 4: Cho tập hợp A = {x( N / x2 – 10 x +21 = 0 hay x3 – x = 0}
    Hãy liệt kê tất cả các tập con của A chỉ chứa đúng 2 phần tử

    Bài 5: Cho A = {x (R/ x2 +x – 12 = 0 và 2x2 – 7x + 3 = 0}
    B = {x (R / 3x2 -13x +12 =0 x2 – 3x = 0 }
    Xác định các tập hợp sau
    A ( B ; A B ; B A ; A(B
    Bài 6: Cho A = {x(N / x < 7} và B = {1 ; 2 ;3 ; 6; 7; 8}
    a) Xác định AUB ; A(B ; AB ; B A
    b) CMR : (AUB) (A(B) = (AB)U(B A)
    Bài 7: Cho A = {2 ; 5} ; B = {5 ; x} C = {x; y; 5}
    Tìm các giá trị của cặp số (x ; y) để tập hợp A = B = C
    Bài 8. Hãy xác định các tập hợp sau và biễu diễn chúng trên trục số:
    a)  b) 
    c)  d)  e) 
    Bài 9. Xác định các tập hợp sau và biễu diễn kết quả tìm được trên trục số?
    a)


    b)


    c) R


    d)
    Bài 10. Cho và Tìm tất cả các tập X sao cho
    Bài 11. Cho tập Tìm tất cả các tập con X của E sao cho:
    Bài 12. Cho 2 tập hợp và Tìm m để là một khoảng. Hãy xác định khoảng đĩ.
    Bài 13. Cho và tập Tìm m để:
    a) b) là một khoảng
    Bài 14. Cho tập và
    Viết lại các tập A, B bằng kí hiệu khoảng, đoạn
    Tìm các tập hợp
    Bài 15: Cho A = {x(R/ x ( -3 hoặc x >6 }
    B={x(R / x2 – 25 ( 0}
    a) Tìm các khoảng , , nửa khoảng sau :
    AB ; B A ; R ( A(B); R (A(B) ; R (AB)
    b)Cho C={x(R / x ( a} ; D={x(R / x ( b }. Xác định a và b biết rằng C(B và D(B là các đoạn có chiều dài lần lượt
     
    Gửi ý kiến