Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

dạy thêm hình 10- chương 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy
Ngày gửi: 11h:12' 09-09-2015
Dung lượng: 294.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I. VECTƠ
A. LÝ THUYẾT
I. CÁC ĐỊNH NGHĨA
1. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
2.Vectơ không: 
3. Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
4. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Hai vec tơ được gọi là cùng phương nếu gía của chúng song song hoặc trùng nhau
5.Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
II. TỔNG CỦA HAI VECTƠ
1. Định nghĩa
2. Các qui tắc
2.1) Qui tắc 3 điểm: Với 3 điểm A, B, C tùy ý ta có:

2.2) Qui tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì 
III. HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Vec tơ đối
Vectơ đối của một vectơ  là một vec tơ ngược hướng và có cùng độ dài với vec tơ  và được kí hiệu: 
2. Qui tắc hiệu 2 vectơ ( Qui tắc trừ)

IV. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
1.Định nghĩa. Cho vectơ  và một số thực k. Tích  là một vectơ được xác định:
 cùng hướng với  nếu 
 ngược hướng với  nếu 

2. Tính chất
3. Điều kiện để 2 vectơ cùng phương
Vectơ  cùng phương với vec tơ  khi và chỉ khi 
4. Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng 
5. Phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
Cho 2 vectơ  không cùng phương. Khi đó mọi vectơ  đều có thể được biểu thị một cách duy nhất qua 2 vectơ tức là tồn tại cặp số m, n duy nhất sao cho: 
6. Hệ thức trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
6.1. Điểm I là trung điểm đoạn AB khi và chỉ khi
* 
*  (M là điểm bất kỳ)
6.2. Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi
* 
* (M là điểm bất kỳ)
V. TRỤC VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

B. BÀI TẬP
Bài 1.
Bài 2. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 4. Xác định độ dài của các vectơ:
a)  b)  c) 
Bài 3. Cho 3 điểm A, B, C. Tìm vị trí điểm M thoả:
a)  b) 
Bài 4. Cho hình bình hành ABCD. Với M bất kỳ, chứng minh rằng:
a)  b) 
Bài 5. Cho hình thang vuông ABCD có 2 đáy AB=a, CD=2a, đường cao AD=a. Hãy xác định các vectơ sau và tính độ dài: , , , , .
Bài 6. Cho 4 điểm A, B, C, D.
Chứng minh: .
Gọi E, F lần lựơt là trung điểm AB, CD và O là trung điểm EF.
Chứng minh: 
Bài 7. Cho tứ giác ABCD. Dựng bên ngoài tứ giác các hình bình hành ABEF, BCGH, CDIJ, DAKL. Chứng minh rằng:


Bài 8.
a.Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F. Chứng minh:
 
b.Cho tam giác ABC. Gọi O là trung điểm BC. Các điểm M, N theo thứ tự nằm trên BC sao cho O là trung điểm MN. Chứng minh rằng: 
Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB =a, AC= .
Tính , 
M là điểm tuỳ ý. Tính 
Bài 10. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 14. I là trung điểm BC. Xác định và tính độ dài các vectơ:
a.  b.  c.  d. 
Bài 11. Cho hình chữ nhật ABCD. Cạnh AB=6, BC=10. Tính:
a.  b.  c. 
Bài 12. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB.
So sánh các cặp vectơ sau:
; ; ; 
b. Chứng minh:
; ; 
Bài 13. Cho 3 điểm A, B, C. Xác định các điểm M,N thoả mãn:
a.  b. 
Bài 14. Cho tam giác ABC. Xác định các điểm M, N, P thoả mãn:
a.  b.  c. 
Bài 15. Cho HCN ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB,CD. N là trung điểm BC. Chứng minh:
a.  b. 
Bài
 
Gửi ý kiến