Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

KQ thi VH-CT cấp huyện năm 2015

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Tân Hội Trung
Ngày gửi: 13h:51' 26-09-2015
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
UNBD HUYỆN CAO LÃNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾT QUẢ THI
“PRUDENTIAL” VĂN HAY- CHỮ TỐT CẤP HUYỆN LỚP 8 + 9
Năm học 2015-2016

TT SBD Họ và tên Năm sinh Lớp Đơn vị Điểm Giải Ghi chú
1 001 Lê Thị Trúc An 2001 9A3 THCS Mỹ Hiệp 6 KK
2 002 Lê Ngọc Bích 2002 8A1 TH-THCS Mỹ Xương 3.5
3 003 Đỗ Nguyễn Thảo Duy 2001 9A1 THCS Tân Hội Trung 6 KK
4 004 Nguyễn Đặng Kỳ Duyên 2002 8A1 THCS TT Mỹ Thọ 8 Nhì Dự thi tỉnh
5 005 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 3/5/2001 9A2 THCS Nguyễn Văn Đừng 5
6 006 Võ Ngọc Đào 2002 8A3 THCS Bình Hàng Tây 4
7 007 Nguyễn Thị Bội Giao 19/02/2001 9A1 TH-THCS Ba Sao 4.5
8 008 Trần Trung Hậu 2001 9 TH-THCS Gáo Giồng 5
9 009 Nguyễn Huỳnh Minh Hiển 2001 9A2 TH&THCS Mỹ Thọ 5
10 010 Đặng Thị Linh Huệ 2001 8A1 THCS NHỊ MỸ 6 KK
11 011 Nguyễn Thị Ngọc Huệ 2001 9A2 THCS Gáo Giồng 6.5 KK
12 012 Nguyễn Hoàng Huy 16/06/2001 9A1 THCS Phương Trà 3.5
13 013 Lê Thị Hường 2002 8A1 THCS Tân Nghĩa 3.5
14 014 Trần Mỹ Linh 2002 8A2 TH-THCS Mỹ Xương 2.5
15 015 Phạm Dương Huyền Nga 30/10/2002 8A1 THCS Mỹ Long 6.5 KK
16 016 Võ Thị Mỹ Ngân 2001 9A 1 THCS Phương Thịnh 4.5
17 017 Nguyễn Thị Tuyết Ngân 27/10/2002 8A1 THCS NHỊ MỸ 5
18 018 Hoàng Như Hoa Nguyên 04/10/2001 9A1 THCS Mỹ Long 5.5
19 019 Lư Thảo Nguyên 2001 9A3 THCS Mỹ Hiệp 5
20 020 Nguyễn Ngọc Nhi 2002 8A2 THCS Gáo Giồng 4.5
21 021 Trần Nguyễn Thảo Nhi 15/12/2002 8A3 THCS Nguyễn Văn Đừng 5
22 022 Phạm Tuyết Nhi 9/2/2001 9A2 THCS Nguyễn Minh Trí 4
23 023 Lê Thị Huỳnh Như 2001 9A1 Nguyễn Văn Khải 5
24 024 Đinh Trần Nữ Ngọc Như 2001 9A1 Nguyễn Văn Khải 4.5
1 025 Đinh Thị Ngọc Như 2002 8A1 THCS Tân Hội Trung 4
2 026 Dương Thị Yến Như 2001 9A2 THCS Gáo Giồng 6.5 KK
3 027 Nguyễn Minh Nhựt 21/7/2001 9A1 THCS Mỹ Hội 6.5 KK
4 028 Đỗ Lê Thúy Oanh 37015 9A1 THCS Mỹ Hội 7.5 Ba Dự thi tỉnh
5 029 Nguyễn Hoàng Phúc 11/04/2002 8A1 TH-THCS Ba Sao 5
6 030 Trần Hoàng Phương 25/5/2001 9A2 TH&THCS Mỹ Thọ 4.5
7 031 Trần Nguyễn Mỹ Quyền 2002 8A1 THCS Tân Nghĩa 5.5
8 032 Võ Hoàng Thanh 2001 9A 3 THCS Phương Thịnh 4
9 033 Phạm Thị Phương Thảo 23/2/2001 9A1 Nguyễn Văn Khải 5.5
10 034 Dương Lê Anh Thi 2002 8A1 THCS TT Mỹ Thọ 8.5 Nhất Dự thi tỉnh
11 035 Phạm Mai Thi 25/6/2002 8A 1 THCS Bình Thạnh 5
12 036 Nguyễn Thị Kim Thoa 2001 9A1 THCS Nguyễn Minh Trí 7 KK
13 037 Trần Thị Thu Thủy 2001 9A1 THCS Tân Hội Trung 5.5
14 038 Nguyễn Thị Minh Thư 7/5/2001 9A3 THCS Nguyễn Văn Đừng 4.5
15 039 Đnh Quốc Toàn 2002 8A2 TH-THCS Mỹ Xương 3.5
16 040 Phan Nguyễn Thanh Trà 3/3/2001 9A1 THCS Bình Thạnh 6.5 KK
17 041 Nguyễn Thị Thùy Trang 25/6/2002 9A1 THCS Bình Thạnh 5.5
18 042 Phạm Ngọc Bích Trâm 2001 9A1 THCS Mỹ Hội 6 KK
19 043 Võ Thị Bích Trâm 14/10/2001 9A1 THCS Tân Nghĩa 5
20 044 Nguyễn Thị Quế Trân 37473 8A1 THCS NHỊ MỸ 4
21 045 Lê Quốc Trí 16/06/2001 9A TH-THCS Đinh Công Bê 3.5
22 046 Trần Thị Như Trúc 05/02/2001 9A1 THCS Mỹ Long 4.5
23 047 Lê Nguyễn Phương Uyên 2001 9A1 THCS Phương Trà 5.5
24 048 Phạm Thị Thuý Uyên 19/4/2001 9A 2 THCS Phương Thịnh 6.5 KK
1 049 Nguyễn Thành Văn 2002 8A3 THCS Bình Hàng Tây 4
2 050 Nguyễn Hoàng Nhật Vy 30/01/2001 9A1 THCS Nguyễn Minh Trí 5.5
3 051 Trần Thị Yến Vy 2002 8A3 THCS Bình Hàng Tây 3.5
4 052 Đào Lưu Ngọc Hồng Xuân 2001 9A3 THCS TT Mỹ Thọ 6 KK

Tổng cộng danh sách có: 52 học sinh.

Người lập bảng TRƯỞNG BAN COI THI
Đã ký
Đã ký


Nguyễn Văn Hoàng Hạnh Nguyễn Thị Kim Châu





Người nhập điểm:

Nguyễn Thị Phương Châu
Đã ký


Bùi Thị Cẩm Thúy
Đã ký
 
Gửi ý kiến