Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Động học chất điểm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Duy
Ngày gửi: 21h:28' 04-11-2015
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 399
Số lượt thích: 2 người (Linh Na, Phan Anh Duy)

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

Bài 1/ Một người đi xe đạp lên dốc dài 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc cuối dốc là 3m/s. Tính gia tốc và thời gian lên dốc
A. a = 0,16 m/s2; t = 12,5s B. a = - 0,16 m/s2; t = 12,5s
C. a = -0,61 m/s2; t = 12,5s D. a = -1,6 m/s2; t = 12,5s
Bài 2/ Có một chuyển động thẳng nhanh dần đều (a >0). Cách thực hiện nào kể sau làm cho chuyển động trở thành chậm dần đều?
A. đổi chiều dương để có a < 0 B. triệt tiêu gia tốc (a = 0)
C. đổi chiều gia tốc để có = -  D. không cách nào trong số A, B, C
Bài 3/ Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0. Có thể kết luận như thế nào về chuyển động này?
A. nhanh dần đều B. chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển động thành nhanh dần đều
C. chậm dần đều D. không có trường hợp như vậy
* Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tóc không đổi a.
Hãy trả lời hai câu hỏi sau đây liên quan đến vận tốc của xe
Bài 4/ Sau thời gian t, vận tốc xe tăng . Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc xe tăng thêm . So sánh
 và 
A. <  B. =  C. >  D. không đủ yếu tố để so sánh
Bài 5/ Sau thời gian t, vận tốc xe tăng .Để vận tốc tăng thêm cùng lượngthì liền đó xe phải chạy trong thời gian t’. So sánh t’ và t
A. t’ < t B. t’ = t C. t’ > t D. không đủ yếu tố để so sánh
* Một xe khởi hành chuyển động thẳng chậm dần đều trên đoạn đường AB = s
Đặt t1, v1 lần lượt là thời gian xe đi hết 1/4 quãng đường đầu tiên và vận tốc tức thời ở cuối quãng đường này. Hãy trả lời các câu hỏi sau:
Bài 6/ Thời gian xe đi hết 3/4 quãng đường còn lại tính theo t1 là:
A. t1 B. 2t1 C. t1/2 D. khác A, B, C
Bài 7/ Vận tốc tức t6hời đạt được vào cuối cả đoạn đường tính theo v1 là:
A. v1 B. 2v1 C. 4v1 D. Khác A, B, C
Bài 8/ Có ba chuyển động thẳng mà phương trình (tọa độ- thời gian) như sau:
A. x + 1 = (t- 1)(t -2 ) B. t = 
C.  = t +3 D. Cả ba phương trình A, B, C
Các chuyển động nào là biến đổi đều
Bài 9/ Cho phương trình (tọa độ - thời gian) của một chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10(m;s )
Có thể suy ra từ phương trình này ( các) kết quả nào dưới đây?
A. gia tốc của chuyển động là 1 m/s2 B. tọa độ ban đầu của vật là 10m
C. khi bắt đầu xét thì chuyển động là nhanh dần đều D. cả ba kết quả A, B, C
Bài 10/ Từ đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ, có thể suy ra biểu thức v(m/s)
Tính vận tốc như sau: 15
A. v = 15 – 7,5t B. v = 15 – 6t
C. v = 15 – 0,125t D. v = 15 – 0,1t 3
Biểu thức nào đúng
O 1 2 t(min)
* Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Trả lời các câu sau:
Bài 11/ Để đạt đến vận tốc 36 km/h, thời gian cần thiết là:
A. 10s B. 100s C. s D. 360s
Bài 12/ Khi đạt đến vận tốc 36km/h, tàu đã đi được quãng đường là
A. 100m B. 1000m C. 500m D. 50m




Bài 13/ Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều, xuống đến chân dốc hết 100s và đạt vận tốc 72 km/h. Tính chiều dài của dốc. Ô tô xuống dốc được 625m thì nó có vận tốc là bao nhiêu
 
Gửi ý kiến