Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

tu danh gia thu vien

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phuc ho thien
Ngày gửi: 09h:54' 09-11-2015
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
  PHÒNG GD & ĐT QUẬN TÂN PHÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH HUỲNH VĂN CHÍNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: /BB-HVCh Tân phú, ngày 24 tháng 02 năm 2014


BIÊN BẢN
TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)


Đơn vị được kiểm tra: Trường Tiểu học Huỳnh Văn Chính quận Tân Phú.
Ngày kiểm tra: ngày 24 tháng 02 năm 2014
Thành phần Đoàn kiểm tra:
Thành phần kiểm tra
- Bà Nguyễn Thị Hà - Phó Hiệu trưởng phụ trách Thư viện;
Bộ phận được kiểm tra
- Bà Nguyễn Thị Trà - Nhân viên thư viện.
Tổng số lớp: 72 Tổng số học sinh: 3402 Tổng số CB, GV: 134
Xếp loại Thư viện năm học trước: Xuất sắc.
 I. KẾT QUẢ KIỂM TRA
 CÁC TIÊU CHUẨN
ĐIỂM
TỐI
ĐA
ĐIỂM
CHẤM
GHI CHÚ
 

Tiêu chuẩn I : Sách , báo, tạp chí
20đ



1. Sách giáo khoa,
2
 2


- 100% HS có đủ sách giáo khoa.
- 100% GV có đủ sách giáo khoa.
1
1
 1
1
Lưu kho tối thiểu 3 bản.

2. Sách nghiệp vụ
2
 2


- Tổng số 2612 bản.
- Tỉ lệ giáo viên đủ sách nghiệp vụ 100 %
1
1
 1
1
Lưu kho tối thiểu 3 bản.
Đạt 100%

3. Sách tham khảo
13



- Tổng số: 11923 bản; mua mới 627 bản.
- Tỉ lệ sách tham khảo mua mới trong năm 5 %
 7
 7
 Đạt 3%/ tổng số bản STK của thư viện: 4 đ; 4%: 5 đ; 5% : 7 đ

 - Tỉ lệ sách tham khảo: 3.5 bản/HS
6
 6
TH 2 bản, THCS 3 bản, THPT 4 bản: 4 đ
TH 2,5 bản, THCS 3,5 bản, THPT 4,5 bản: 5đ
TH 3 bản, THCS 4 bản, THPT 5 bản: 6đ

4. Báo, tạp chí
3
 3


- Báo và tạp chí ngành giáo dục Tp. HCM.
1
 1
Từ 1 loại trở lên.

- Báo và tạp chí chuyên môn giáo dục tiểu học, thế giới trong ta.
1
 1
Từ 2 loại trở lên

- Báo và tạp chí khác 6 loại: Tuổi trẻ, Sài Gòn giải phóng, Người lao động, Phụ nữ, Pháp luật, Giáo dục.
1
 1
Từ 2 loại trở lên.

Tiêu chuẩn II : Cơ sở vật chất
20 đ



1. Tổng diện tích thư viện: 90 m2
+ 30 m2 góc đọc.
6
 6
50m2 : 4 đ; 90m2 : 5 đ; 120m2 : 6đ. Có thể 1 hoặc một số phòng.

2.Vị trí thư viện: tầng trệt
2
 2
Đặt tại trung tâm, thuận tiện, tầng trệt, lầu 1 : 2đ, lầu 2 trở lên : 1đ

3. Số chỗ ngồi cho GV: 20; HS: 50.
2
 2
HS: 35; GV 20 : đạt 2đ, dưới mức quy định đạt 1đ.

4. Có nhiều phương tiện phục vụ cho thư viện; bố trí phòng đọc và kho sách khoa học, hợp lí.
3
 3
Đủ ánh sáng: 1đ; thoáng mát, an toàn: 1đ; trang trí đẹp: 1đ.

5. Máy vi tính.
3
 3
Có máy tính nối mạng: 3 đ; không nối mạng 2đ. Không có máy tính: 0 đ

6. Tủ giới thiệu sách; Bảng giới thiệu; Kệ, tủ đựng sách; Kệ, giá đựng báo tạp chí.
4
 4
Có đủ, bố trí hợp lý. Mỗi loại 1 đ.

Tiêu chuẩn III: Nghiệp vụ thư viện
20 đ



1. Có đầy đủ các loại sổ theo quy định; Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp.
4
 3
Chính xác, rõ ràng, sạch đẹp : 1đ
Đủ 6 loại: 3 điểm :
1. Các loại sổ đăng ký; 2.Sổ kế hoạch; 3.Sổ kinh phí; 4. Sổ hoặc phiếu cho mượn sách; 5. Sổ hoặc hồ sơ lưu hình ảnh hoạt động TV;
 
Gửi ý kiến