Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    chuyên đề tam giác dồng dạng

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Đoàn Nguyên
    Ngày gửi: 23h:52' 18-09-2016
    Dung lượng: 942.5 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề:
    Phương pháp tam giác đồng dạng
    trong giải toán hình học phẳng
    Cấu trúc chuyên đề


    Phần I
    Kiến thức cơ bản
    ----
    1. Đinh lý Talet trong tam giác.
    Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ.
    MN // BC


    2. Khái niệm tam giác đồng dạng.
    Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
    + ;

    3. Các trường hợp đồng dạng của tam giác:
    a) Trường hợp thứ nhất (ccc):
    Nếu 3 cạnh của tam giác này tỷ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó đồng dạng.
    b) Trường hợp thứ 2(cgc):
    Nếu 2 cạnh của tam giác này tỷ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và 2 góc tạo bởi tạo các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam đó giác đồng dạng.
    c) Trường hợp thứ 3(gg):
    Nếu 2 góc của tam giác này lần lượt bằng 2 góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
    d) Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
    + Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
    + Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lẹ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
    + Nếu cạnh huyền và một cạnh của tam giác vuông này tỷ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó đồng dạng.



    Phần III
    Các dạng toán cụ thể
    ----
    Dạng 1: Tính độ dài đoạn thẳng, tỷ số , diện tích
    Loại 1: Tính độ dài đoạn thẳng
    -----
    + Ví dụ minh họa:
    Bài 36 – 79 – SGK (có hình vẽ sẵn)
    ABCD là h.thang (AB // CD)
    A 12,5 B GT AB = 12,5cm; CD = 28,5cm
    =
    x KL x = ?


    D C Giải

    (ABD và (BDC có : = (gt)
    = ( so le trong do AB // CD)
    ( (ABD P (BDC (g.g)
    ( = hay =
    ( x2 = 12,5 . 28,5 ( x = 18,9(cm)
    Bài 35 – 72 – SBT:

    A (ABC; AB = 12cm; AC = 15cm
    10 8 GT BC = 18dm; AM = 10cm; AN = 8cm
    KL MN = ?
    M N

    B C Giải

    Xét (ABC và (ANM ta có :
    = =
    = =
    Mặt khác, có chung
    Vậy (ABC P (ANM (c.g.c)
    Từ đó ta có : = hay ( = 12(cm)
    Bài tập 3:
    a) Tam giác ABC có = 2AB = 4cm; BC = 5cm.
    Tính độ dài AC?
    b) Tính độ
     
    Gửi ý kiến