Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

de thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Đào
Ngày gửi: 19h:08' 19-09-2016
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích: 0 người
Họ tên: ..........................................................

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH

Lớp: ..............................................................

Thời gian làm bài: 15 phút

 PART 1. READING AND WRITING Task 1. Look and write. There is one example.

0.



1.
/

vtewle → t _ _ _ _ _





2.
/

engteihe → e _ _ _ _ _ _ _;




3.
/

ssrtie → s _ _ _ _ _





4.
/

terfah → f _ _ _ _ _




5.
/

namow → w _ _ _ _





 Task 2. Look and read. Put a tick or a cross. There is one example.



1. He is seven years old.
/
/

2. She is my grandmother.
/
/

3. My brother is two years old.
/
/

4. This is my mother.
/
/

5. My sister is 4 years old.
/
/

Task 3. Read and complete. There is one example.

/

photo
mother
father
sister
thirty
two
old


A: Is this your (0) photo?

B: Yes, it is.

A: Who`s that?

B: She`s my (1) .........................

A: Oh, she`s young. How (2)......................... is she?

B:She`s (3) .........................

A: And who`s the baby next to her?

B: She`s my (4) ......................... . She`s (5) ......................... year old.



 Task 4. Read and match. There is one example.

















Name : _______________________
Class: ________________________
I.Choose the odd one out ( Khoanh tròn vào từ khác loại)
1. how what Peter
2. my name your
3. Linda meet Tony
4. am is spell
5. how hello hi
II. Reorder the words ( Sắp xếp trật tự từ )
my / is / name / Nam. ____________________________________
your / what / name / is ? ____________________________________
later / you / Bye. /see /. ____________________________________
you / are / how ? ____________________________________
am / I / fine / you / thank /,/. ____________________________________
6. do / how spell / name / your / ? ____________________________________
7. O- / P- / H- / N- / G- /. ____________________________________
8. am / I / in / 3D / class / . ____________________________________
III. Match A with B
A
B
KEY

1. What ’s your name?
2. How are you?
3. Goodbye.
4. Hello, I am Linda.
5. Nice to meet you.
6. How do you spell Tony ?
a. Bye. See you later.
b. My name is Nga.
c. I’m fine, thank you.
d. Nice to meet you, too.
e. Hi. I’m Quan.
f. T-O-N-Y
 1--
2--
3--
4--
5--
6--

IV. Translate into English.
Xin chào. Tên tôi là Hoa. _______________________________________
Xin chào. Rất vui được gặp bạn, Nam.______________________________
Bạn có khỏe không?_______________________________________
Tôi khỏe. Thế còn bạn?_____________________
5.Tôi khỏe, cảm ơn. Tạm biệt _____________________
V. Complete the alphabets
A _____ _____ _____ _____ _____ _____
_____ _____ _____ _____ _____ _____ _____
_____ _____ _____ _____ _____ _____ _____
_____ _____ _____ _____ __Z___
VI. Complete the dialogue.
Lan: Hello. I (1)__________ Lan.
Nam(2) ______. I am (3) ________
Lan: Nice (4)_________ _______ you.
Nam: (5)_______ to ________ _______, too.
Lan: How (6)______ you?
Nam: I am (7) _________, Thank (8)_______. And (9)_______?
Lan: (10) ___________, thank.
Nam: Goodbye.
Lan: Bye.

 
Gửi ý kiến