Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    de thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Anh Đào
    Ngày gửi: 19h:08' 19-09-2016
    Dung lượng: 20.4 KB
    Số lượt tải: 278
    Số lượt thích: 0 người
    Họ tên: ..........................................................

    ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH
    
    Lớp: ..............................................................

    Thời gian làm bài: 15 phút
    
     PART 1. READING AND WRITING Task 1. Look and write. There is one example.

    0.
    
    
    
    1.
    /
    
    vtewle → t _ _ _ _ _
    
    
    
    
    
    2.
    /
    
    engteihe → e _ _ _ _ _ _ _;
    
    
    
    
    3.
    /
    
    ssrtie → s _ _ _ _ _
    
    
    
    
    
    4.
    /
    
    terfah → f _ _ _ _ _
    
    
    
    
    5.
    /
    
    namow → w _ _ _ _
    
    
    
    
    
     Task 2. Look and read. Put a tick or a cross. There is one example.


    
    1. He is seven years old.
    /
    /
    
    2. She is my grandmother.
    /
    /
    
    3. My brother is two years old.
    /
    /
    
    4. This is my mother.
    /
    /
    
    5. My sister is 4 years old.
    /
    /
    
    Task 3. Read and complete. There is one example.

    /
    
    photo
    mother
    father
    sister
    thirty
    two
    old
    
    
    A: Is this your (0) photo?
    
    B: Yes, it is.
    
    A: Who`s that?
    
    B: She`s my (1) .........................
    
    A: Oh, she`s young. How (2)......................... is she?
    
    B:She`s (3) .........................
    
    A: And who`s the baby next to her?
    
    B: She`s my (4) ......................... . She`s (5) ......................... year old.
    
    
    
     Task 4. Read and match. There is one example.

















    Name : _______________________
    Class: ________________________
    I.Choose the odd one out ( Khoanh tròn vào từ khác loại)
    1. how what Peter
    2. my name your
    3. Linda meet Tony
    4. am is spell
    5. how hello hi
    II. Reorder the words ( Sắp xếp trật tự từ )
    my / is / name / Nam. ____________________________________
    your / what / name / is ? ____________________________________
    later / you / Bye. /see /. ____________________________________
    you / are / how ? ____________________________________
    am / I / fine / you / thank /,/. ____________________________________
    6. do / how spell / name / your / ? ____________________________________
    7. O- / P- / H- / N- / G- /. ____________________________________
    8. am / I / in / 3D / class / . ____________________________________
    III. Match A with B
    A
    B
    KEY
    
    1. What ’s your name?
    2. How are you?
    3. Goodbye.
    4. Hello, I am Linda.
    5. Nice to meet you.
    6. How do you spell Tony ?
    a. Bye. See you later.
    b. My name is Nga.
    c. I’m fine, thank you.
    d. Nice to meet you, too.
    e. Hi. I’m Quan.
    f. T-O-N-Y
     1--
    2--
    3--
    4--
    5--
    6--
    
    IV. Translate into English.
    Xin chào. Tên tôi là Hoa. _______________________________________
    Xin chào. Rất vui được gặp bạn, Nam.______________________________
    Bạn có khỏe không?_______________________________________
    Tôi khỏe. Thế còn bạn?_____________________
    5.Tôi khỏe, cảm ơn. Tạm biệt _____________________
    V. Complete the alphabets
    A _____ _____ _____ _____ _____ _____
    _____ _____ _____ _____ _____ _____ _____
    _____ _____ _____ _____ _____ _____ _____
    _____ _____ _____ _____ __Z___
    VI. Complete the dialogue.
    Lan: Hello. I (1)__________ Lan.
    Nam(2) ______. I am (3) ________
    Lan: Nice (4)_________ _______ you.
    Nam: (5)_______ to ________ _______, too.
    Lan: How (6)______ you?
    Nam: I am (7) _________, Thank (8)_______. And (9)_______?
    Lan: (10) ___________, thank.
    Nam: Goodbye.
    Lan: Bye.

     
    Gửi ý kiến