Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

VIOLYMPIC TOÁN-VIỆT 8 VONG 4

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 12-10-2017
Dung lượng: 327.8 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Thu Hằng)
Vòng 4
Bài 1.
























Bài 2.
Câu 1:Kết quả của biểu thức tại là
Câu 3:Kết quả rút gọn của , với là
Câu 6:Giá trị của biểu thức với và là
Câu 7:Nghiệm của đa thức là ( ).(Nhập các kết quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu “;” )
Câu 8:Giá trị của thỏa mãn đẳng thức là
Câu 9:Với mọi x, giá trị của biểu thức bằng
Câu 10:Giá trị của biểu thức là
Câu 8:Giá trị của biểu thức  với  và  là 
Câu 10:Giá trị của biểu thức  biết  là 
Câu 7:Cho . Khi đó giá trị của biểu thức  bằng .
Câu 9:Giá trị của hiệu  là 
Câu 10:Cặp số  thỏa mãn đẳng thức  là ( ).
Câu 9:Giá trị của biểu thức A= biết  là 
Câu 10:Cho  và . Giá trị của biểu thức  là  (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 1:Nếu và thì giá trị của biểu là .
Câu 2:Giá trị của biểu thức tại là .
Câu 3:Rút gọn biểu thức ta được
Câu 4:Kết quả rút gọn của , với là
Câu 6:Giá trị của biểu thức tại là
Câu 7:Giá trị của biểu thức với và là
Câu 9:Số nghiệm của đa thức là
Câu 10:Giá trị của biểu thức là
Câu 1:Giá trị của biểu thức  với y=(1/3)x là 
Câu 2:Tứ giác lồi ABCD có , AD = BC. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó  = .
Câu 3:Điều kiện của n để phép chia  thực hiện được là và  với giá trị bé nhất của a là a= .
Câu 4:Một hình chữ nhật có chu vi là 70 cm và diện tích là . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó bằng cm.
Câu 5:Thương của phép chia  viết được dưới dạng lũy thừa của  với số mũ bằng .
Câu 6:Gọi  là giá trị của x thỏa mãn .Khi đó, =.
Câu 7:Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D và E theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến MN, MP. Gọi I, K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HN, HP. Khi đó, ta có = .
Câu 9:Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC= 4cm. Điểm M thuộc cạnh BC. Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC. Chu vi của tứ giác ADME bằng   cm.
Câu 8:Có duy nhất một số nguyên dương n sao cho giá trị của biểu thức    chia hết cho giá trị của biểu thức . Đó là n= .
Câu 10:Cho tam giác ABC vuông tại A,. D là một điểm nằm giữa B và C. Từ D vẽ DE song song với AB và DF song song với AC. So sánh độ dài AD và EF, ta có AD EF.
Bài 3.
Câu 1:Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là:
   
Câu 2:Giá trị của biểu thức tại x = 2 là:
26 25 24 23
Câu 3:Nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC mà  thì tam giác ABC là:
tam giác vuông Tam giác cân tam giác đều Kết quả khác
Câu 4:Thương của phép chia đa thức cho là:   
Câu 5:Giá trị của biểu thức tại x = 47 là:
   Một kết quả khác
Câu 6:Giá trị của biểu thức bằng:
4,5 0,8 8 59,2
Câu 7:Cho , giá trị của biểu thức là:
0 2 1 - 1
Câu 8:Nếu thì giá trị của biểu thức là
1 0 - 1 2
Câu 9:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
7
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓