Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    bai tap so sanh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thái Thị Diễm Trinh
    Ngày gửi: 19h:51' 25-11-2016
    Dung lượng: 20.9 KB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    Cấu trúc câu của các dạng so sánh trong tiếng Anh
    
    Equality(So sánh bằng)
    S + Be/V + as + adj/adv + as + N/pronoun S + Be/V + not + so/as + adj/adv + as + N/Pronoun Ex:  +She is as stupid as I/me +This boy is as tall as that one (Không lặp lại từ đã dùng ở chủ ngữ) Population ofHo Chi Minh city isn`t as much as thatof Bangkok. 2. Comparative(So sánh hơn) Short Adj:S + Be/V + adj + er + than + N/pronoun Long Adj: S + Be/V + more + adj + than + N/pronoun Ex: She is taller than I/me This bor is more intelligent than that one. Dạng khác:S + V + less + adj + than + N/pronoun.(ít hơn) 3. Superlative(So sánh nhất) Short adj:S + Be/V + the + adj + est + N/pronoun Long adj:S + Be/V + the most + adj + N/pronoun. Ex: She is the tallest girl in the village. He is the most gellant boy in class. Dạng khác:S + V + the least + adj + N/pronoun(ít nhất)
    Chú ý: -1.Những tính từ ngắn kết thúc bằng một phụ âm mà ngay trước nó là nguyên âm duy nhất thì chúng ta nhân đôi phụ âm lên rồi thêm "er" trong so sánh hơn và "est" trong so sánh nhất.(ex:hot-->hotter/hottest) : Ví dụ: hot –> hotter;fat –> fatter;thin –> thinner;fit –> fitter
    2.Những tính từ có hai vần,kết
    thúc bằng chữ "y" thì đổi "y" thành "i" rồi thêm "er" trong so sánh hơn và "est" trong so sánh nhất(ex:happy-->happier/happiest)
    3.Những tính từ/trạng từ đọc từ hai âm trở lên gọi là tính từ dài,một âm gọi là tính từ ngắn.Tuy nhiên,một số tính từ có hai vần nhưng kết thúc bằng "le","et","ow","er"vẫn xem là tính từ ngắn : quiet –> quieter ;clever –> cleverer;simple –> simpler;narrow –> narrower
    4. Các tính từ so sánh bất quy tắc thì học thuộc lòng  good/better/the best bad/worse/the worst many(much)/more/the most little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest
    
    
    
    I. Fill in the correct form of the words in brackets (comparative or superlative).
    1.   Jeremy is 10 years old.  Julie is 8 years old.  Jeremy is (old)__________________Julie
    2.   The Alps are very high.  They are (high) ____________________ mountains inEurope.
    3.   An ocean is (large) _____________________ a sea.
    4.   A Rolls Royce costs a lot of money.   A Twingo costs less money.           A Rolls Royce is (expensive) ________________________ a Twingo.
    5.   John`s results were bad.  Fred`s results were very poor.  Fred`s results were (bad) _______________ John`s.
    6.   This exercise is not difficult.  It`s (easy) _____________________ I expected. 7.   The weather is not good today - it`s raining.   I hope the weather will be (good) _______________ next week. 8.   People are not friendly in big cities.  They are usually (friendly) ____________________ in small towns. 9.   In the government of a country, the President is (important) _____________________ person. 10.  People say that Chinese is (difficult) ____________________to learn than English.
    II. Fill in the correct form of the words in brackets (comparative or superlative).
    1. My suitcase is  …………………… (large) than your suitcase.  2. This scarf ……………………… (beautiful) than the one in the window.  3. The palace Hotel was …………………………(expensive) than the Grosvenor.  4. John is a ………………………(good) gardener than Stuart.  5. They are not going to the ………………………… (bad) hotel.  6. The palace is the  ……………………… (expensive) hotel.  7. John is the …………………………… (good) gardener.  8. These are the …………………………………… (beautiful) colours.  9. Mr.Smith is ……………………………… (bad) today than yesterday. 
    III. Fill in the correct form of the words in brackets (comparative or superlative).
         1. My house is (big) …………………….. than yours.
         2. This flower is (beautiful) ……………………………..than that one.
         3. This is the (interesting) ………………………book I have ever read.
         4. Non-smokers usually live (long
     
    Gửi ý kiến