Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Phương trình bậc hai và định lí Viét

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nghiệp
Ngày gửi: 12h:17' 12-03-2017
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích: 0 người
Bài tập về phương trình bậc hai và định lí viét
Bài 1:A) Cho phương trình: x2- mx + m2 -7 = 0
Tìm m để phương trình có một nghiệm là - 1. Tìm nghiệm còn lại.

B)Cho phương trình (m - 1)x2 - 4mx + 4m - 1 = 0 ( x là ẩn, m là tham số
a, Giải phương trình với m = 2
b, Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất .
c, Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x12 + x22 = 1.
Bài 2: Cho phương trình x2 - 2(k - 1)x + k - 4 = 0 (1) ( x là ẩn, k là tham số)
a, Giải phương trình với k = 1.
b,Chứng minh rằng PT (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi k.
c,Tìm k để PT có hai nghiệm cùng dấu. Khi đó 2 nghiệm mang dấu gì?
d, Chứng minh biểu thức A = x1(1 - x2) + x2(1 - x1) không phụ thuộc vào giá trị của k( x1,x2 là hai nghiệm của phương trình).
Bài 3: Cho phương trình (m + 3)x2 + 2mx + m - 3 = 0 (1) ( x là ẩn, m là tham số
a, Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình bậc hai.
a, Giải phương trình với m =
b, Tìm m để phương trình có2 nghiệm trái dấu .
c, Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x12 + x22 = 4.
d,Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là nghịch đảo của 2 nghiệm phương trình (1).
Bài 4: Cho phương trình (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0 ( x là ẩn, m là tham số
a, Giải phương trình với m = - 2
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m khác 1.
c, Tìm m để phương trình có tích 2 nghiệm bằng 5. Từ đó hãy tính tổng 2 nghiệm.
d, Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn = 1.
e, Tìm một hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc vào m.
Bài 5: Cho phương trình x2 + 2x - 5 = 0. Không giải phương trình hãy tính :
a, Tổng và tích hai nghiệm của phương trình.
b, Tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình.
c, Tổng các nghịch đảo 2 nghiệm của phương trình.
d, Tổng các nghịch đảo bình phương hai nghiệm của phương trình.
e, Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình.
Bài 6:A) Cho phương trình 2x2 - 3x + 1= 0 . Không giải phương trình , hãy tính :
1. 2 . 3. Q =
4 .(x13 - x23 ):(x13 + x23)
5. ab)x1+x2
c)x1+x2d
B)Cho phương trình: x2+ 3x + 1 = 0 không giải phương trình trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Hãy tính giá trị các biểu thức sau:
a) A = x1(2 - x2) + x2(2 - x1)
b) B = 12 - 10 x1 x2 - ( x22+ x12)
c) C = (2x1 - x2).(2x2 - x1)
d) D =
 
Gửi ý kiến