Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Những bài toán 7 nâng cao

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: bao hoang
    Ngày gửi: 19h:02' 20-03-2017
    Dung lượng: 253.5 KB
    Số lượt tải: 182
    Số lượt thích: 1 người (Cao Việt Hoàng)
    TUYỂN CHỌN MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO LỚP 7
    A.PHẦN ĐẠI SỐ:

    Bài toán 1. So sánh:  và .
    Bài toán 2. Tính tỉ số , biết:
    
    Bài toán 3. Cho x, y, z, t N.
    Chứng minh rằng: M = có giá trị không phải là số tự nhiên.
    Bài toán 4. Tìm x; y  Z biết:
    25 –  = 8( x – 2009)
     =  + 1997
    x + y + 9 = xy – 7.
    Bài toán 5. Tìm x biết : 
    a. 
    b. .
    Bài toán 6. Chứng minh rằng : < 1

    Bài toán 7. Cho n số x1, x2, ..., xn mỗi số nhận giá trị 1 hoặc -1. Chứng minh rằng nếu x1.x2 + x2.x3
    + ...+ xn.x1 = 0 thì n chia hết cho 4.
    Bài toán 8. Chứng minh rằng:
    S =  < 0,2
    Bài toán 9. Tính giá trị của biểu thức A = +  giả sử .
    Bài toán 10. Tìm max của biểu thức: .
    Bài toán 11. Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh rằng :
    D = 
    Bài toán 12. Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức :
    A(x) = ( 3 - 4x + x2 )2004 .( 3 + 4x + x2 )2005
    Bài toán 13. Tìm các số a, b, c nguyên dương thỏa mãn :  và a + 3 = 
    Bài toán 14. Cho x = 2005. Tính giá trị của biểu thức :
    
    Bài toán 15. Rút gọn biểu thức : N = 
    Bài toán 16. Trong 3 số x, y, z có 1 số dương, 1 số âm và một số 0. Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết : 
    Bài toán 17. Tìm hai chữ số tận cùng của tổng sau :
    B = 
    Bài toán 18. Cho 3x – 4y = 0. Tìm min của biểu thức : M = .
    Bài toán 19. Tìm x, y, z biết : .
    Bài toán 20. Tìm x, y biết rằng : x+ y+  = 4
    Bài toán 21. Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n + 1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh rằng a + b + c + 8 là số chính phương.
    Bài toán 22. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab + 4 là số chính phương.
    Bài toán 23. Chứng minh rằng nếu các chữ số a, b, c thỏa mãn điều kiện  thì .
    Bài toán 24. Tìm phân số  khác 0 và số tự nhiên k, biết rằng .
    Bài toán 25. Cho hai số tự nhiên a và b (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b.
    Bài toán 26. Chứng minh rằng: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + n là số chính phương (n lẻ).
    Bài toán 27. Tìm n biết rằng: n - n+ 2n + 7 chia hết cho n + 1.
    Bài toán 28. Chứng minh rằng: B =  là hợp số với mọi số nguyên dương n.
    Bài toán 29. Tìm số dư khi chia (n - 1)111 . (n - 1)333 cho n.
    Bài toán 30. Tìm số tự nhiên n để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5.
    Bài toán 31. a. Chứng minh rằng: Nếu a không là bội số của 7 thì a6 – 1 chia hết cho 7.
    Cho f(x + 1)(x2 – 1) = f(x)(x2 +9) có ít nhất 4 nghiệm.
    Chứng minh rằng: a5 – a chia hết cho 10.
    Bài toán 32. Tính giá trị của biểu thức: A =  tại (x2 – 1) + (y – z)2 = 16.
    Bài toán 33. Chứng minh rằng:
    a. 0,5 ( 20072005 – 20032003 ) là một số nguyên.
    b. M =  không thể là số nguyên.
    c. Khi viết dưới dạng thập phân thì số hữu tỉ có ít nhất 4000 chữ số 0 đầu tiên sau dấu phẩy.
    Bài toán 34. So sánh A và B biết :
    A =  và B = .
    Bài toán 35. Tìm x biết :
    a. 
    b. (4x – 3)4 = (4x –

    No_avatar

    ♥♥♥♥♥♥♥

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng