Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    de thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: NGuyễn Ngân Giang
    Ngày gửi: 21h:40' 06-04-2017
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    100 CÂU HỎI, BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 7


    Câu 1:
    Cho tam giác ABC,  = 640,  = 800. Tia phân giác  cắt BC tại D.
    Số đo của góc  là bao nhiêu?
    A. 70o
    B. 102o
    C. 88o
    D. 68o
    
    
    Câu 2:
    Đơn thức  đồng dạng với:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 3:
    Cho tam giác đều ABC độ dài cạnh là 6cm. Kẻ AI vuông góc với BC. Độ dài cạnh AI là:
    A. 
    B. 3cm
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 4:
    Tìm nN, biết 3n.2n = 216, kết quả là:
    A. n = 6
    B. n = 4
    C. n = 2
    D. n = 3
    
    
    Câu 5:
    Xét các khẳng định sau.Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:
    A. Trọng tâm của tam giác
    B. Tâm đường tròn ngoại tiếp
    
    C. Trực tâm của tam giác
    D. Tâm đường tròn nội tiếp
    
    
    Câu 6:
    Cho tam giác ABC có . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
    A. AC < AB < BC
    B. BC < AC < AB
    C. AC < BC < AB
    D. BC < AB < AC
    
    
    Câu 7:
    Cho điểm P (-4; 2). Điểm Q đối xứng với điểm P qua trục hoành có tọa độ là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 8:
    Xét các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng. Trong một tam giác giao điểm của ba trung tuyến gọi là:
    A. Trọng tâm tam giác
    B. Trực tâm tam giác
    
    C. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
    D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
    
    
    Câu 9:
    P(x) = x2 - x3 + x4 và
    Q(x) = -2x2 + x3 – x4 + 1 và
    R(x) = -x3 + x2 +2x4-.
    P(x) + R(x) là đa thức:
    A. 3x4 + 2x2
    B. 3x4
    C. -2x3 + 2x2
    D. 3x4 -2x3 + 2x2
    
    
    Câu 10:
    Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Độ dài trung tuyến AM là:
    A. 8cm
    B. cm
    C. cm
    D. 6cm
    
    
    Câu 11:
    Tính: 
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 12:
    Tìm n N, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:
    A. n = 4
    B. n = 1
    C. n = 3
    D. n = 2
    
    
    Câu 13:
    Trong các số sau số nào là nghiệm thực của đa thức :
    P(x) = x2 –x - 6
    A. 1
    B. -2
    C. 0
    D. -6
    
    
    Câu 14:
    Tìm n N, biết , kết quả là :
    A. n = 2
    B. n = 3
    C. n = 1
    D. n = 0
    
    
    Câu 15:
    Tính 
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 16:
    Cho tam giác ABC cân tại A, có=70o. Số đo góclà :
    A. 50o
    B. 60o
    C. 55o
    D. 75o
    
    
    Câu 17:
    Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của tam giác.
    A. 6cm; 8cm; 10cm
    B. 5cm; 7cm; 13cm
    
    C. 2,5cm; 3,5cm; 4,5cm
    D. 5cm; 5cm; 8cm
    
    
    Câu 18:
    Tìm x, biết: 
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 19:
    Giá trị có tần số lớn nhất được gọi là :
    A. Mốt của dấu hiệu
    B. Tần số của giá trị đó
    
    C. Số trung bình cộng
    D. Số các giá trị của dấu hiệu
    
    
    Câu 20:
    Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức
    P(x) = -x4 + 3x2 + 2x4 - x2 + x3 - 3x3 lần lượt là:
    A. 1 và 2
    B. 2 và 0
    C. 1 và 0
    
     
    Gửi ý kiến