Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Đề thi & Kiểm tra.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ÔN TẬP HK2 THEO CHUYÊN ĐỀ

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tuyết Băng
    Ngày gửi: 18h:34' 21-04-2017
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1380
    Số lượt thích: 5 người (Đổ Minh Phương, Đặng Thành Vĩnh, Bùi Thanh Hùng, ...)
    VẤN ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
    KIẾN THỨC CƠ BẢN
    Dấu nhị thức bậc nhất
    Định lí: Nhị thức f(x) = ax + b
    Bảng xét dấu:
    x
     +
    
    f(x) = ax +b
     Trái dấu a 0 cùng dấu a
    
    Dấu tam thức bậc hai
    Tam thức bậc hai: f(x) = ax2 + bx + c
     ()
    Kết luận
    x
     +
    
    f(x)
     Cùng dấu a
    
     a.f(x) > 0 
     (tam thức bậc hai có nghiệm kép)
    Kết luận
    x
     +
    
    f(x)
     cùng dấu a 0 cùng dấu a
    
     a.f(x) > 0 , 
     (Phương trình có hai nghiệm phân biệt
    x1 < x2)
    Kết luận
    x
     x1 x2 +
    
    f(x)
    cùng dấu a 0 trái dấu a 0cùng dấu a
    
     
     với S = (;x1)(x2;+)
    Bài toán 1: Giải bất phương trình: , .
    Phương pháp
    Đặt điều kiện f(x) có nghĩa (nếu có)
    Biến đổi đưa về tích hoặc thương của nhị thức bậc nhất hay tam thức bậc hai
    Tìm nghiệm của những nhị thức hay tam thức bậc hai.
    Bảng xét dấu
    Dựa vào bảng xét dấu kết luận nghiệm.
    BÀI TẬP
    Giải các bất phương trình sau
    1.  2.  3. 
    4.  5.  6. 
    7.  8. 9. 
    Bài toán 2: Giải hệ bất phương trình
    Phương pháp

    Giải từng bất phương trình
    Tập nghiệm của hệ là phần giao của các tập nghiệm của các bất phương trình.

    BÀI TẬP
    Giải hệ bất phương trình:
    1.  2.  3. 
    4.  5.  6. 
    Bài toán 3: Giải bất phương trình  (1)
    Phương pháp

    (1)
    
    Giải hệ (2)

    BÀI TẬP
    Bài 3: Giải phương trình và bất phương trình sau
    1.  2.  3. 
    4.  5.  6. 
    7.(NC) 8. (NC) 9.
    Bài toán 4: Giải bất phương trình  (1)
    Phương pháp

    (1) 
    Giải (2) và (3)
    Tập nghiệm của (1) là hợp của (2) và (3)

    BÀI TẬP
    Bài 4: Giải bất phương trình sau:
    1.  2.  3. 
    4.  5.  6.  Bài Bài toán 5: Tìm m để phương trình ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm

    Phương pháp
    Tính  hoặc Điều kiện để phương trình vô nghiệm 
    Giải (1) và (2)
    Giá trị của m là hợp của (1) và (2)

    BÀI TẬP
    Bài 5: Tìm m để phương trình vô nghiệm
    1. x2 – (2m+1)x + m2 +2 = 0 2. (m +1)x2 + (3m – 4)x + m – 11 =0
    3. mx2 – (m +1)x +m – 1= 0 4. (m + 2)x2 + 2x – m + 2 =0
    Bài toán 6: Tìm m để phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm
    Phương pháp
    Tính  hoặc 
    Điều kiện để phương trình có nghiệm 
    Giải (1) và (2)
    Giá trị của m là hợp của (1) và (2)
    BÀI TẬP
    Bài 6: Tìm m để phương trình có nghiệm.
    1. x2 + (2m – 1)x – m = 0 2. x2 – 2mx – 4m + 5 = 0
    3. (m – 1)x2 – 2(m +1)x + m + 2 = 0 4. mx2 + (2 – 3m)x – 6 = 0
    Bài toán 7: Tìm m để phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt
    Phương pháp

    Tính  hoặc 
    Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm pbiệt (*)
    Giải (*)
    Kết luận
    BÀI TẬP
    Bài 7: Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
    1. x2 + 2(m – 1)
     
    Gửi ý kiến
    Nhấn ESC để đóng