Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    THỐNG KÊ ĐIỂM THI VÀO 10 ( THCS BÌNH MỸ)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Ái Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:23' 18-06-2017
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    9B Toán Văn Anh Tổng
    1 Phạm Thị Thu Liễu 4 6 3.1 9B 23.1 ĐIỂM TRUNG BÌNH THI VÀO 10
    2 Đặng Thị Ny Ny 6.5 7.75 4.1 9B 32.6 MÔN TOÁN 9A 3.51
    3 Nguyễn Thị Vân Ny 7.5 8.5 5 9B 37 MÔN TOÁN 9B 5.60 ĐIỂM VĂN CAO NHẤT
    4 Nguyễn Thị Thu Quyên 3 5 1.7 9B 17.7 MÔN TOÁN 9C 5.13
    5 TrầnThị Thu Quyên 3 4 1.6 9B 15.6
    6 Trần Diễm Quỳnh 7 6.25 5 9B 31.5 MÔN VĂN 9A 4.99
    7 Võ Thị Như Quỳnh 6.25 6.25 3.4 9B 28.4 MÔN VĂN 9B 5.84
    8 Nguyễn Công Thanh 1.75 1.5 1.6 9B 8.1 MÔN VĂN 9C 5.87
    9 Huỳnh Thị Thu Thảo 7 6.5 2.3 9B 29.3
    10 Nguyễn Thị Như Thảo 4.5 5 2.9 9B 21.9 MÔN ANH 9A 2.74
    11 Nguyễn Thị Ly 0.25 1.75 2.2 9B 6.2 MÔN ANH 9B 3.61
    12 Huỳnh Trọng Nghĩa 6.5 6.25 3.6 9B 29.1 MÔN ANH 9C 3.18
    13 Nguyễn Thùy Nghĩa Nhơn 5.75 7 2.2 9B 27.7
    14 Lê Thị Hồng Nhung 2.75 5.5 2.4 9B 18.9
    15 Nguyễn Thị Ái Ny 7.75 8.25 5.4 9B 37.4
    16 Nguyễn Dương Phước Quang 7 4.5 4.2 9B 27.2
    17 Đoàn Thị Lệ Quyên 4.75 4 3.2 9B 20.7
    18 Nguyễn Hồng Tây 9 8.5 6.3 9B 41.3 TỔNG ĐIỂM CAO NHẤT ĐIỂM ANH CAO NHẤT ĐIỂM VĂN CAO NHẤT
    19 Ngô Minh Thái 7.25 7 4.1 9B 32.6
    20 Đỗ Quang Thắng 3.5 3.5 3 9B 17
    21 Trần Thanh Thắng 4.25 5.75 6 9B 26
    22 Nguyễn Thị Thao 5.5 7.25 3.6 9B 29.1
    23 Nguyễn Văn Thảo 4.75 4 2.5 9B 20
    24 Phan Văn Thịnh 9.25 7.5 4.9 9B 38.4 ĐIỂM TOÁN CAO NHẤT
    25 Nguyễn Thị Thanh Thoại 8 7.5 4.4 9B 35.4
    26 Huỳnh Tấn Thời 7.25 5.5 4.4 9B 29.9
    27 Nguyễn Thanh Thống 7.25 7.25 4.5 9B 33.5
    9A 0
    1 Nguyễn Thị Kim Anh 3.5 3.5 2.4 9A 16.4
    2 Trần Thị Quỳnh Anh 6.75 7.5 3 9A 31.5
    3 Nguyễn Thiện Chí 1 4.4 2.2 9A 13
    4 Võ Đức Chung 1.25 6.5 2.1 9A 17.6
    5 Nguyễn Hồng Cường 6 5.5 3.1 9A 26.1
    6 Nguyễn Hữu Duy 4.25 5.75 4.4 9A 24.4
    7 Cao Thị Mỹ Duyên 4.75 7 2.7 9A 26.2
    8 Dương Bảo Duyên 0.5 4.5 3.6 9A 13.6
    9 Lê Hữu Duyên 1.75 2.5 1.2 9A 9.7
    10 Lê Thị Thùy Duyên 0.5 2.75 1.2 9A 7.7
    11 Nguyễn Mỹ Duyên 6 6.75 3.5 9A 29
    12 Lâm Thành Đạt 1.75 2.5 1.2 9A 9.7
    13 Lê Võ Khắc Đạt 8.75 7.5 6 9A 38.5
    14 Huỳnh Tấn Đô 3.5 2.75 2.7 9A 15.2
    15 Huỳnh Thị Thu Hà 6 6.5 3.7 9A 28.7
    16 Đào Lê Mỹ Hận 4.5 5.75 3.7 9A 24.2
    17 Lê Thị Hạnh 4.75 7.5 3 9A 27.5
    18 Ngô Thị Hiếu 1.25 4 1.5 9A 12
    19 Nguyễn Thị Hiếu 1.5 4 1.4 9A 12.4
    20 Đặng Văn Hưng 6 5.75 2.6 9A 26.1
    21 Đào Tấn Huy 1 1.75 1 9A 6.5
    22 Phạm Kinh Kha 3 4 2.6 9A 16.6
    23 Đỗ Hồng Khang 5 6 2.9 9A 24.9
    24 Nguyễn Thị Hoàng Khang 1.75 3 2.4 9A 11.9
    25 Võ Thạch Khang 4 6.75 4.3 9A 25.8
    26 Trần Anh Khoa 5.75 8 4 9A 31.5
    27 Nguyễn Trọng Kiên 3.25 6 1.9 9A 20.4
    28 Phan Tuấn Kiệt 0.25 1.25 2.3 9A 5.3
    9C 0
    1 Cao Thị Thu Thương 7.25 7 2.4 9C 30.9
    2 Lê Thị Bích Thùy 6.75 8 5 9C 34.5
    3 Nguyễn Thị Ái Thùy 8.5 6 2.3 9C 31.3
    4 Phạm Thị Như Thùy 8.25 7.5 5 9C 36.5
    5 Võ Thị Kim Thùy 1.75 7 2 9C 19.5
    6 Võ Thị Thu Thủy 5.25 5.5 3.4 9C 24.9
    7 Ngô Thị Thuỷ Tiên 8 9 6 9C 40
    8 Phạm Thị Tiên 2.5 7.5 4.5 9C 24.5
    9 Võ Thị Kiều Tiên 7.5 8.25 5.3 9C 36.8
    10 Lê Hồng Tiến 1 2 2.4 9C 8.4
    11 Lê Thị Tiến 1 4.5 1.8 9C 12.8
    12 Ngô Văn Tiến 3.5 4 4.3 9C 19.3
    13 Nguyễn Ngọc Tiến 1.25 2.25 3.2 9C 10.2
    14 Lê Thị Nguyên Trinh 7.25 5.5 3.4 9C 28.9
    15 Nguyễn Thị Thu Trinh 7.25 7.5 2.2 9C 31.7
    16 Lê Thành Trung 6 5.5 1.8 9C 24.8
    17 Đào Tấn Trường 5.5 5.75 1.6 9C 24.1
    18 Phạm Anh Tuấn 7.25 6.62 3.3 9C 31.04
    19 Nguyễn Văn Tùng 2.5 2 2 9C 11
    20 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2 1.5 1.6 9C 8.6
    21 Trần Thị Tý 7.75 7.5 4.2 9C 34.7
    22 Cao Như Uyên 7.75 6.75 4.2 9C 33.2
    23 Nguyễn Thị Như Uyên 6.5 7.5 3 9C 31
    24 Lăng Tiểu Vy 5.25 6.75 3.7 9C 27.7
    25 Nguyễn Tường Vy 3.25 7 3 9C 23.5
    26 Hồ Thị Mai Xuân 6.5 8 2.8 9C 31.8
    27 Huỳnh Thị Yên 1.25 2 1.4 9C 7.9
     
    Gửi ý kiến