Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Mã 222

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: L Dng
Ngày gửi: 15h:39' 26-06-2017
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Mã đề thi 222

Câu 81. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ
A. kí sinh. B. cộng sinh. C. hội sinh. D. ức chế - cảm nhiễm.
Câu 82. Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,5. B. 0,2. C. 0,8. D. 0,3.
Câu 83. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?
A. 5’XAA3’. B. 5’GGA3’. C. 5’AUG3’. D. 5’AGX3’.
Câu 84. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là
A. 2n + 1. B. n + 1. C. n - 1. D. 2n - 1.
Câu 85. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A. Tỉ lệ giới tính. B. Loài ưu thế. C. Loài đặc trưng. D. Thành phần loài.
Câu 86. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Di - nhập gen.
C. Đột biến. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 87. Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa → Ếch đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng.
Trong chuỗi thức ăn này, đại bàng là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
A. Bậc 2. B. Bậc 3. C. Bậc 1. D. Bậc 4.
Câu 88. Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây là thể một?
A. Hội chứng Tơcnơ. B. Hội chứng Claiphentơ.
C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng AIDS.
Câu 89. Dòng vi khuẩn E. coli mang gen mã hóa insulin của người được tạo ra nhờ áp dụng kĩ thuật nào sau đây?
A. Gây đột biến. B. Nhân bản vô tính. C. Chuyển gen. D. Cấy truyền phôi.
Câu 90. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt và bò sát phát sinh ở kỉ nào sau đây?
A. Kỉ Đệ tam. B. Kỉ Đệ tứ.
C. Kỉ Cacbon (Than đá). D. Kỉ Krêta (Phấn trắng).
Câu 91. Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.
Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
Câu 92. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 4. B. 8. C. 6. D. 2.
Câu 93. Khi nói về diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau đây đúng?
Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi.
Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh.
Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái.
Câu 94. Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã.
Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN.
Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’.
Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin.
Câu 95. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau
 
Gửi ý kiến