Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bộ đề và đáp án thi THPTQG môn Sinh 2017

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lành Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:25' 30-06-2017
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


    Họ, tên thí sinh: .....................................................................
    Số báo danh: ..........................................................................
    Mã đề thi 211

    Câu 81. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ nào sau đây?
    A. Kỉ Cacbon. B. Kỉ Đệ tam. C. Kỉ Jura. D. Kỉ Đệ tứ.
    Câu 82. Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây được dùng để nối các đoạn ADN với nhau tạo ADN tái tổ hợp?
    A. ADN pôlimeraza. B. Restrictaza. C. Ligaza. D. ARN pôlimeraza.
    Câu 83. Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa → Ếch đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu.
    Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3?
    A. Sâu ăn lá lúa. B. Rắn hổ mang. C. Cây lúa. D. Ếch đồng.
    Câu 84. Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. Tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?
    A. 0,8. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,5.
    Câu 85. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
    A. 5’UGU3’. B. 5’UAA3’. C. 5’UUA3’. D. 5’AUG3’.
    Câu 86. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là
    A. n - 1. B. 2n + 1. C. 2n - 1. D. n + 1.
    Câu 87. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú vốn gen của quần thể?
    A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
    C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
    Câu 88. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?
    A. Biến dị tổ hợp. B. Thường biến.
    C. Đột biến nhiễm sắc thể. D. Đột biến gen.
    Câu 89. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ
    A. 12,5%. B. 25%. C. 50%. D. 75%.
    Câu 90. Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?
    A. Độ pH. B. Ánh sáng. C. Động vật. D. Nhiệt độ.
    Câu 91. Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?
    A. Kí sinh. B. Ức chế - cảm nhiễm.
    C. Cạnh tranh. D. Cộng sinh.
    Câu 92. Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
    A. Bệnh bạch tạng. B. Hội chứng AIDS.
    C. Bệnh máu khó đông. D. Hội chứng Đao.
    Câu 93. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
    Quan hệ sinh thái giữa sâu ăn lá ngô và nhái là quan hệ cạnh tranh.
    Quan hệ dinh dưỡng giữa nhái và rắn hổ mang dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.
    Rắn hổ mang và diều hâu thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau.
    Sự tăng, giảm số lượng sâu ăn lá ngô sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng nhái.
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
    Câu 94. Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
    Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.
    Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
    Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.
    Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể.
    Câu 95. Phép lai P: ♀ XAXa × ♂ XAY, thu được F1. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓