Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BT TRAC NGHIEM LOP 5

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:25' 15-07-2017
Dung lượng: 401.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 1 người (Vũ Duy Hoàng)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5
Bài 1: Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:
A. 7 B.  C.  D. 
Bài 2: Tính nhanh giá trị biểu thức: là:
A. 18,4 B. 30,9 C. 32,9 D. 9,23
Bài 3: Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,625 B. 0,0625 C. 0,00625 D. 0,000625
Bài 4: Thay các chữ a, b, c bằng các chữ số khác nhau và khác 0 sao cho: 0,abc = 
A. a = 1 B. a = 1 C. a = 1
b = 2 b = 2 b = 2
c = 5 c = 3 c = 4
Bài 5: Cho tam giác ABC. Kéo dài cạnh BC về phía B một đoạn BB/ bằng CB, kéo dài cạnh BA về phía A một đoạn AA/ bằng BA, kéo dài cạnh AC về phía C một đoạn CC/ bằng AC. Nối A/B/; B/C/; C/A/. Diện tích tam giác A/B/C/ so với diện tích tam giác ABC thì gấp:
A. 6 lần B. 7 lần C. 8 lần D. 9 lần
Bài 6: Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; 3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:
A. 36, 49, 64 B. 36, 48, 63 C. 49, 64, 79 D. 35, 49, 64
Bài 7: Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?
A. 5 B.  C.  D. 
Bài 8: Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu?: A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%
Bài 9: ( 2007 – 2005 ) + ( 2003 – 2001 ) +...+ ( 7 – 5 ) + ( 3 – 1)Kết quả của dãy tính trên là:
A. 1003 B. 1004 C. 1005 D. 1006
Bài 10: 5840g bằng bao nhiêu kg? A. 58,4kg B. 5,84kg C. 0,584kg D. 0,0584kg
Bài 11: Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:
A. 45 B. 90 C. 54 D. 89
Bài 12: Tính nhanh: 1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9
A. 39,5 B. 49,5 C. 50,5 D. 60,5
Bài 13: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần: A. 0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03 B. 6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
C. 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503 D. 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
Bài 14: Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111:
A. 33 ; 35 ; 37 B. 35 ; 37; 39 C. 37 ; 39 ; 41 D.39 ; 41 ; 43
Bài 15: Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?
A. 1; 2; 3 B. 2; 3; 4 C. 4; 5; 6 D. 0; 1; 2
Bài 16: Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi. Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 25 tuổi B. 10 tuổi C. 15 tuổi D. 35 tuổi
Bài 17: Tích 1 x 2 x 3 x 4 x ... x 99 x 100 tận cùng bằng bao nhiêu chữ

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng