Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Lí thuyết ankan

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐỨC VIỆT
Ngày gửi: 07h:45' 15-07-2017
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
I. KHÁI NIỆM, ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
- Địnhnghĩa: ankan (parafin) lànhữnghiđrocacbon no, mạchhở.
- Côngthứcchung: CnH2n+2 (n ≥ 1).
- Têngọi:
+ Tênthaythế:
Sốchỉvịtrínhánh + tênnhánh + tênmạchchính + an
+ Tênthường:
     Nếuchỉcómộtnhánhduynhất CH3 ở nguyêntử C số 2 thìthêmtiềntốiso, nếucó 2 nhánh CH3 ở C số 2 thìthêmtiềntố neo. Chú ý phânbiệtisoankanvớiisoankylvàneoankanvớineoankyl. Isooctanlà 2,2,4 – trimetylpentan.
- Đồngphân: mạch C.
/
Mộtsốankanđơngiảnthườnggặp
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ở nhiệtđộthường, cácankantừ C1 đến C4 ở trạngtháikhí; từ C5 đếnkhoảng C18 ở trạngtháilỏng; từkhoảng C18 trởlên ở trạngtháirắn.
- Nhiệtđộnóngchảy, nhiệtđộsôivàkhốilượngriêngcủaankannóichungđềutăngtheosốnguyêntử C trongphântửtứclàtăngtheophântửkhối. Ankannhẹhơnnước.
- Ankankhông tan trongnướcvàđềulànhữngchấtkhôngmàu.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phảnứngthế (Cl2/as hoặc Br2/t0)
CnH2n+2 + xX2 → CnH2n+2-xXx + xHX
/
- Vềnguyêntắccácnguyêntử H trongphântửankancóthểbịthaythếlầnlượttừ 1 đếnhết.
- Khảnăngphảnứng: Cl2 > Br2 > I2 vàCbậc 3>Cbậc 2 >Cbậc 1. Sảnphẩmchínhlàsảnphẩmưutiênthế X vào H của C bậccao (C cóít H hơn). C bậc a là C liênkếtvớianguyêntử C khác.
- Phảnứngthếxảyratheocơchếgốctự do - dâychuyềngồm 3 giaiđoạn:
+ Khơimàophảnứng:                                  
X2 → 2X.
+ Pháttriểnmạch:                             
X. + CnH2n+2 → CnH2n+1. + HX
CnH2n+1. + X2 → CnH2n+1X + X.
+ Tắtmạch:                                       
2X. → X2
X. + CnH2n+1. → CnH2n+1X
CnH2n+1. + CnH2n+1. → C2nH4n+2
Lưu ý: Sốsảnphẩmthế 1 lần (monohalogen) cũngchínhlàsốgốcankylmàcácđồngphântạora = sốloạinguyêntử H tươngđương = sốloạinguyêntử C tươngđương (trừ C bậc 4).
2. Cácphảnứngxảyra do tácdụngcủanhiệt
a. Phảnứngtách H2 (phảnứngđềhiđrohóa)
CnH2n+2 → CnH2n + H2 (Fe, t0)
                                         Anken
Chú ý:
- Chỉnhữngankantrongphântửcótừ 2 nguyêntử C trởlênmớicókhảnăngthamgiaphảnứngtách H2.
- Trongphảnứngtách H2, 2 nguyêntử H gắnvới 2 nguyêntử C nằmcạnhnhautáchracùngnhauvàưutiêntách H ở C bậccao.
CH3-CH2-CH3 → CH2=CH-CH3 + H2
- Mộtsốtrườnghợpriêngkhác:
CH3-CH2-CH2-CH3 → 2H2 + CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 → CH2=C(CH3)-CH=CH2 + 2H2
n-C6H14 → 4H2 + C6H6 (benzen)
n-C7H16 → 4H2 + C6H5CH3 (toluen)
b. Phảnứngphânhủy
- Phảnứngphânhủybởinhiệt:                           
CnH2n+2 → nC + (n + 1)H2 (t0)
- Phảnứngphânhủybởi halogen (Cl2 hoặc F2):     
CnH2n+2 + nCl2 → CnCl2n+2 + (n + 1)H2 (t0)
c. Phảnứngcrăcking (n≥ 3)
CnH2n+2 → CxH2x+2 + CyH2y (t0, p, xt)
Chú ý:
     + Ankanthẳng CnH2n+2 khicrăckingcóthểxảyratheo (n - 2) hướngkhácnhautạora 2(n-2) sảnphẩm.
     + Nếuhiệusuấtphảnứngcrăckinglà 100% vàkhôngcóquátrình cracking thứcấpthìtổngsốmolsảnphẩmtănggấpđôi so vớicácchấtthamgianên KLPTTB giảmđimộtnửa.
     + Sốmolankansauphảnứngluônbằngsốmolankan ban đầudùquátrình cracking cónhiềugiaiđoạn.
3. Phảnứngcháy                                
CnH2n+2 + (3n + 1)/2O2 → nCO2 + (n + 1)H2O
- Đốivớiphảnứngcháycủaankancầnlưu ý 2 đặcđiểm:
     + nCO2 < nH2O.
     + nH2O - nCO2 = nankanbịđốtcháy.
- Nếuđốtcháy 1 hiđrocacbonmàthuđược nCO2 < nH2O thì  hiđrocacbonđemđốtcháythuộcloạiankan.
- Nếuđốtcháyhỗnhợphiđrocacboncho nCO2 < nH2O thìtronghỗnhợpđốtcháycóchứaítnhất 1 ankan.
Chú ý: Nếuchoankanthamgiaphảnứngvớioxikhicómặtmuối Mn2+ thìxảyraphảnứngoxihóakhônghoàntoàntạo RCOOH.
R-CH2-CH2-R + 5/2O2 → 2RCOOH + H2O
IV. ĐIỀU CHẾ
- ThựchiệnphảnứngtổnghợpWuyêc:      
CnH2n+1X + CmH2m+1X + 2Na → CnH2n+1 - CmH2m+1 + 2NaX (t0)
- NhiệtphânmuốiNatricủaaxitcacboxylic (phảnứngvôitôixút):
CnH2n+2-x(COONa)x + xNaOH → CnH2n+2 + xNa2CO3 (CaO, t0)
- Cộnghiđrovàohiđrocacbonkhông no hoặcvòngkhôngbền:
CnH2n+2-2k + kH2 → CnH2n+2 (Ni, t0)
- Riêngvới CH4 cóthểdùngphảnứng:
Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4
C + 2H2 → CH4 (xúctác, t0)
Táchtừnguồnkhíthiênnhiên.
 
V. ỨNG DỤNG
 

 
Gửi ý kiến