Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • unit 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê thị hải như
    Ngày gửi: 15h:41' 17-07-2017
    Dung lượng: 352.5 KB
    Số lượt tải: 248
    Số lượt thích: 1 người (Hồ Phương Lê)
    Unit 2: I always get up early. How about you? Name: ……………………………
    Lesson 1
    Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
    1/ A. early B. my C. usually D. city
    2/ A. always B. play C. have D. face
    3/ A. like B. evening C. dinner D. film
    Exercise 3: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
    6/ They usually ……… early and do morning exercise.
    gets on B. get up C. get on D. gets up
    7/ What ……… you do after school? – I usually do my homework.
    do B. are C. does D. x
    8/ Mary often ……… TV after dinner with her parents.
    watch B. to watch C. watches D. watchs
    9/ What does your mother …….. in the evening? – She ……… me with my homework.
    do – help B. do – helps C. does – helps D. does – help
    10/ I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.
    on B. at C. with D. in
    Exercise 4: Mở ngoặc các động từ sau:
    11/ The children often (ride) …………. a bike in the afternoon.
    12/ Her mother always (cook) ………… dinner after work.
    13/ My brother sometimes (talk) ………… with friends online in the evening.
    14/ Lily (like – listen) ……………………………….. to music after dinner.
    15/ Tam and her friend always (go) ………. to school early.
    Exercise 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
    16/ is/ food/ This/ we/ the/ eat/ way/ our/ . ……………………………………………………………………………..
    17/ do/ What/ after/ she/ does/ school/ ? ……………………………………………………………………………..
    18/ breakfast/ have/ I / always/ big/ a/ . ……………………………………………………………………………..
    19/ you/ school/ Who/ with/ to/ do/ go/ ? ……………………………………………………………………………..
    20/ likes/ Tim/ badminton/ playing/ . ……………………………………………………………………………..
    Lesson 2
    Exercise 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
    1/ A. study B. surf C. up D. bus
    2/ A. kind B. ride C. twice D. fishing
    3/ A. come B. once C. bicycle D. centre
    Exercise 3: Viết câu hỏi và trả lời theo mẫu:
    Eg: How often/ you/ go to the library? – twice a month.
    How often do you go to the library? – I go to the library twice a month.
    6/ How often/ you/ study with a partner? – twice a week.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    7/ How often/ Linda/ go to the cinema? – once a month.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    8/ How often/ your mother/ go shopping? – every day.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    9/ How often/ you/ surf the Internet? – once a week.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Exercise 4: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ đã cho:
    twice after cooking often late are
    Adam: What (10)……… you doing, Susan?
    Susan: I’m (11) …………… dinner.
    Adam: Do you like cooking?
    Susan: Yes, I do. I usually cook (12) ………….. school because my mother always comes home (13) ………... I help my mother with shopping too.
    Adam: How (14) ……………. do you go shopping?
    Susan: (15) ……………. a week.
    Exercise 5: Dịch câu sau sang tiếng Anh:
    16/ Bạn đi câu cá bao lâu một lần? – 1 tháng 1 lần
    ……………………………………………………………………………………………………………………..
    17/ Tom đi mua sắm 2 lần 1 tháng.
    ……………………………………………………………………………………………………………………..
    18/ Hàng ngày tớ đi xe đạp đến trường.
    ………………………………………………………………………………………………………………….
    19/ Bố bạn làm gì vào buổi tối? - Ông ấy thỉnh thoảng lên mạng.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………
    READING COMPRENSION
    Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi:

    My name is Mai. I get up very early in the morning. I do morning exercise with my father. After breakfast, my brother and I ride a bicycle to school. We come home at 11 o’clock and then I have lunch with my family. In the afternoon, I study with my partner. Her name is Linh. Sometimes

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng