Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • unit 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê thị hải như
    Ngày gửi: 15h:42' 17-07-2017
    Dung lượng: 423.2 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người



    UNIT 1. WHAT’S YOUR ADDRESS?
    I. Translate into English: ( dịch sang tiếng Anh) thành phố:
    ngôi làng:
    tỉnh:
    thị trấn:
    địa chỉ:
    tòa tháp:
    tầng:
    đường phố:
    quê hương:
    vùng quê:
    núi:
    nông thôn:
    yên bình:
    đông đúc:
    bận rộn, tấp nập:

    II. Use the words in EXERCISE I to complete the sentences: ( sử dụng các từ ở bài 1 điền vào chỗ trống)
    Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
    My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
    Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
    There is a big and tall ………………..……….. in front of my house.
    Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
    Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
    Truong Son is the longest ………………..……….. in my country.
    Peter’s ………………..……….. is London City in England.

    III. Look and complete: ( nhìn bức tranh và hoàn thành từ)
    / / /
    1. v i _ _ a g _ 2. m _ u n t _ i _ _ 3. t_ _e_
    / / /
    5. _ i t _ 6. t _ w _ 7. _ s _ a n _

    IV. Match the words that have opposite meaning: ( nối từ có nghĩa trái ngược nhau)
    Old
    tall
    
    
    Small
    countryside
    
    
    Far
    noisy
    
    
    Short
    near
    
    
    Early
    large
    
    
    city
    late
    
    
    quiet
    modern
    
    
    

    V. Put the words in order to make sentences: ( sắp xếp câu sao cho phù hợp)
    address / What/ Mai’s/ is?

    does / she/ Who/ with / live ?

    her/ Is/ house/ beautiful?

    56 Nguyen Trai/ is / Street/ It.

    she/ Where/ does/ live?

    Danang/ hometown/ His/ city/ is.

    hometown/ like/ What/ his/ is?

    small/ quiet/ village/ and/ It/ is.

    you/ Do/ your/ live/ with/ parents?

    VI. Translate into English. ( dịch sang tiếng Anh)
    Địa chỉ của bạn là gì?

    Bạn sống cùng với ai?

    Quê của bạn ở đâu?

    Quê của bạn trông như thế nào?

    Bạn có sống cùng với ông bà không?

    Địa chỉ của anh ấy là gì?

    Anh ấy sống cùng với ai?

    Quê của anh ấy ở đâu?

    Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.

    Làng của cô ấy nhỏ và yên bình.



     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng