Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề thi HKII lớp 4

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Kim Dung
Ngày gửi: 17h:06' 17-07-2017
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra học kì 2
Môn : Anh văn lớp 4
Hoàn thành các từ sau: (1m)
It is a lo_g penc_l.
I want fi_h and ric_.
There are four d_lls.
I can pl_y with a yo-yo.

Tìm từ khác với các từ còn lại: (1m)
a. cake b. juice c. bread d. ice cream
a. monkey b. tiger c. lion d. bear
a. square b. short c. big d. marker
a. doll b. car c. red d. yo-yo.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi:(1m)
What is this?
It is a ……………


Is this a round box?
……......................


What do you want?
I want ……………


Where is the cat?
It is …….. the chair.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (2m)
…………….are you? I am fine.
How old b. How c. Where
……….is this? It is a crayon.
What b. Who c. Where
How old …….. you? I am seven years old.
is b. are c. am
Do you want milk? …………………….
Yes, I do. b. Yes, I am c. No, it isn’t.
……………… pens are there? There are two pens.
How old b. How c. How many
How is the …………….? It is sunny.
weather b. table c. sun
What do you like? I like elephants …….. rabbits.
an b. and c. X
There …… four clouds.
are b. is c. am.

Sắp xếp lại cho đúng trình tự: (2m)
Cut it
Buy an orange.
Wash it.
Eat it.
→ …………………..
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: (2m)
I / too / , / like/ chicken.
………………………………………………………………..
is/ there/ one / flower.
………………………………………………………………..
is/ it / short/ a / ruler.
………………………………………………………………..
There/ five / are / robots / yellow.
………………………………………………………………...

Viết từ trái nghĩa với từ cho sẵn: (1m)
short ≠ ……………
big ≠ ……………


PHÒNG GD & ĐT QUẬN CẨM LỆ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008 - 2009
TRƯỜNG TH HOÀNG DƯ KHƯƠNG Môn :Tiếng Anh- Lớp 4 - Thời gian: 35 phút.
( Sách Let’s Learn English - Book 2 )
Họ và tên : ...................................................................... Lớp : ..................................
( Học sinh làm bài ngay trên đề này )

I. Em hãy chọn và đánh dấu chéo ( x ) vào ô trống bên cạnh chữ A, B hoặc C:
( 2,5 điểm )
1. I love animals. Let’s go to the.....................
( A. post office ( B. supermarket ( C. circus
2. Why do you like tigers? Because they can…………
( A. dance ( B. swing ( C.jump
3. What ............. are your shoes? They are brown.
( A. colour ( B. time ( C. would
4. ...........time do you go to school?
( A. where ( B. how ( C. what
5. Chicken is my favourite .............
( A. drink ( B. food ( C. interesting
II. Em hãy đọc và ghép lời đối thoại ở cột A với lời đối thoại ở cột B : ( 2,5 điểm ) ( Câu 1 đã làm sẵn )
A
B

 1. What colour is it?
 A. I like milk

 2. What time do you have lunch?
 B. They are 20.000 dong

 3. What’s your favourite drink?
 C. At 11 0’clock.

 4. What is her job?
 D. She is a worker.

 5. Would you like some noodles?
 E. It’s white

 6. How much are they?
 F. Yes, please.

 1...E... 2. ........ 3........ 4......... 5......... 6...........
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓