Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    đề thi lại toán 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phung Thanh Thao
    Ngày gửi: 18h:10' 17-07-2017
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN NỘI DUNG ÔN TẬP THI LÊN LỚP NĂM HỌC 2016-2017
    TỔ TOÁN MÔN: TOÁN 10
    ------(------ ------------(-(-(-----------

    Phần I. LÝ THUYẾT:Học sinh cần nắm vững các vấn đề sau

    I Đại số :
    1. Xét dấu nhị thức, tam thức bậc hai, giải phương trình và bất phương trình qui về bậc nhất, bậc hai.
    2. Lượng giác: Tính các giá trị lượng giác của một cung, góc cho trước.
    Tính giá trị của một biểu thức lượng giác. Cho trước một giá trị lượng giác của một cung, góc , tính các giá trị lượng giác còn lại.đẳng thức.
    Rút gọn và chứng minh các đẳng thức lượng giác.
    II. Hình:
    1. Phương trình đường thẳng:
    -Viết phương trình đường thẳng (tham số, tổng quát).
    - Xét vị trí tương đối điểm và đường thẳng, đường thẳng và đường thẳng.
    -Tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng.
    2. Viết phương trình đường tròn, xác định các yếu tố hình học của đường tròn viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
    3. Viết phương trình chính tắc của elíp, xác định các yếu tố của elíp.

    Phần II. Bài tập:
    A) TRĂC NGHIỆM
    I) PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHUONG TRÌNH
    Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3 – 2x < x là:
    A. (–∞;3). B. (3;+ ∞). C. (–∞;1). D.(1;+ ∞).
    Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 1 > 3 (2 – x) là:
    A. (1;+ ∞). B. (–∞;–5). C. (5;+ ∞). D.(– ∞;5)..
    Câu 3. Tập xác định của hàm số  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 3x < 5(1 – x) là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5. Tập nghiệm của phương trình  là:
    A. (3;+ ∞). B. [3;+ ∞). C. {3}. D. (2;+ ∞).
    Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình  là:
    A. (–∞;2). B. (2;+ ∞). C. (2;5). D. (–∞;2].
    Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình  là:
    A. (1;2). B. (1;2]. C.  D.
    Câu 8. Phương trình  có bao nhiêu nghiệm?
    A. 0. B. 1. C. 2. D. Nhiều hơn 2.
    Câu 9. Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình  thỏa mãn với mọi x là:
    A. (–2;0). B. {–2;0}. C. {0}. D. [–2;0].
    Câu 10. Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình (m2 – m)x < m vô nghiệm là:
    A. (0;1). B. {0}. C. {0;1}. D. {1}.
    Câu 11. Phương trình x2 – 7mx – m – 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
    A. m < –6. B. m > –6. C. m < 6. D. m > 6.
    Câu 12. Phương trình x2 – 2mx + m2 + 3m – 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
    A. . B.  . C.  . D. .
    Câu13. Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình (m2 + 3m) x < m2 vô nghiệm là:
    A. (–3;0). B. {–3;0}. C. {0}. D. (–∞;3).
    Câu 14. Phương trình (m2 + 1)x2 – x – 2m + 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu15. Phương trình x2 + 4mx + 4m2 – 2m – 5 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
    A. . B.  . C. . D.  .
    Câu16. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là:
    A.  . B. (–∞;1). C. (1;+ ∞). D. .
    Câu 17. Nhị thức nào
     
    Gửi ý kiến