Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

on tap

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tuấn
Ngày gửi: 19h:11' 17-07-2017
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người

ÔN TẬP HKI
I. LÝ THUYẾT
CHƯƠNG I .
1.Chất có ở đâu? Phân biệt vật thể nhân tạo với vật thể tự nhiên? Chất tinh khiết và hỗn hợp?
2.Thế nào là nguyên tử? Nguyên tố hóa học? Đơn chất? Hợp chất? Phân tử? Cho ví dụ?
3.Ý nghĩa của công thức hóa học?
4.Hóa trị là gì? Phát biểu và viết biểu thức về hóa trị?
5.Cách tính phân tử khối? Cách lập CTHH dựa vào hóa trị? Cách tính hóa trị của một nguyên tố ?
CHƯƠNG II.
1.Phân biệt hiện tượng vật lý với hiện tượng hóa học?
2.Phản ứng hóa học là gì? Phương trình hóa học là gì?
3.Nêu bản chất của phản ứng hóa học và giải thích vì sao khi phản ứng hóa học xảy ra thì khối lượng được bảo toàn? Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra? Những dấu hiệu để nhận biết phản ứng xảy ra?
4.Phát biểu nội dung và công thức về khối lượng thể hiện định luật bảo toàn khối lượng?
CHƯƠNG III.
1.Nêu định nghĩa về mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí?
2.Tỉ khối của chất khí?
3. Các bước xác định % theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH?
4. Cách lập CTHH khi biết % của các nguyên tố trong hợp chất?
II.BÀI TẬP.
BT1: Cho các vật thể sau: cây dừa, con người, cây thước, quả chanh, con tàu, con sông, quần áo, cày cuốc. Hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên, đâu là vật thể nhân tạo?
BT2: Hãy nêu ý nghĩa các cách viết sau: 4Mg, 3N2, 5P, 3H2O, 9NH3 .
BT3: Hãy nêu ý nghĩa của các CTHH sau :
a/ N2 b/ Fe2O3 sắt (III) oxit c/ Cu(OH)2 đồng (II) hiđroxit
BT4: Tính hóa trị của N trong NH3, S trong SO3 , Fe trong Fe2(CO3)3 , Mn trong MnSO4
BT5: Lập CTHH của các hợp chất sau:
a/ P (III) và H b/ S (IV) và O (II). c/ Mg (II) và SO4
d/ Fe (III) và NO3 (I). e/ Photpho (V) và Oxi f/ Na và nhóm PO4
BT6: Cho các chất sau : CaO, Br2, AlCl3, O2, Ca(HCO3)2 , Fe , H2, HNO3, Mg(OH)2, N2 , CuSO4. Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ? Tính phân tử khối của các chất trên.
BT7: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau: a/(NH4)2CO3 + NaOH ─ ─ Na2CO3 + NH3 + H2O
b/ Fe +HCl ─ ─ FeCl2 + H2
c/ KClO3 ─ t0 KCl + O2
d/ NaOH + FeCl3 ----> Fe(OH)3 + NaCl
e/ ZnO + HCl ZnCl2 + H2O
f/ K + H2O ----> KOH + H2
g/ Na + H2O ─ ─ NaOH + H2
h/ BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl
i/ Na2O + H2O ─ ─ NaOH
k/ P + O2 ─ ─ P2O5
m/ CaCl2 + AgN03 Ca(N03)2 + AgCl
n/ SO2 + O2 --t0--> SO3
BT8: Tính khối lượng oxi cần dùng, nếu cho 9,2 g natri tác dụng với khí oxi thu được 12,4 g natri oxit (Na2O)
BT9: Phân đạm urê có CTHH là CO(NH2)2 . Tính thành phần % các nguyên tố có tromg urê?
BT10: Lập CTHH của 1 Oxit sắt chứa 30% Oxi về khối lượng. Biết khối lượng mol của hợp chất oxit trên là 160g.
BT11: Hãy tìm CTHH của khí A. Biết :
Khí A nặng hơn khí oxi là 2,875 lần.
Thành phần theo khối lượng của A là : 30,44% N và 69,56% O.
BT12: a/ Trong 28 g CaO có số mol là bao nhiêu?
b/ 0,5 mol khí Oxi có khối lượng là bao nhiêu ?
c/ Tính khối lượng của 2,24 l khí nitơ (đktc) ?
d/ Cho . Vây khí A là gì ?
BT13: Một hỗn hợp X gồm 0,1mol khí CO2, 0,3mol khí NO và 0,2mol khí SO2
a/ Tính tích của hỗn hợp khí X (đktc)
b/ Tính khối lượng của hỗn hợp khí X
BT14 Một hợp chất có
 
Gửi ý kiến