Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    bài tập ôn tập học kì I toán 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Sĩ Đạt
    Ngày gửi: 18h:46' 22-08-2017
    Dung lượng: 164.0 KB
    Số lượt tải: 600
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ THI HỌC KỲ 1
    I. TẬP HỢP
    Bài 1:
    Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
    Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
    Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
    Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
    Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách.
    Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách.
    Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách.
    Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
    a) 97542
    b)29635
    c) 60000
    
    Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
    Bài 4: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
    A = {x ( N(10 < x <16}
    B = {x ( N(10 ≤ x ≤ 20
    C = {x ( N(5 < x ≤ 10}
    D = {x ( N(10 < x ≤ 100}
    E = {x ( N(2982 < x <2987}
    F = {x ( N*(x < 10}
    G = {x ( N*(x ≤ 4}
    H = {x ( N*(x ≤ 100} Bài 5: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}
    Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.
    Bài 6: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
    Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.
    Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
    Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000
    Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
    II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    3.52 + 15.22 – 26:2
    53.2 – 100 : 4 + 23.5
    62 : 9 + 50.2 – 33.3
    32.5 + 23.10 – 81:3
    513 : 510 – 25.22
    20 : 22 + 59 : 58
    100 : 52 + 7.32
    84 : 4 + 39 : 37 + 50
    29 – [16 + 3.(51 – 49)]
    5.22 + 98:72
    311 : 39 – 147 : 72
    295 – (31 – 22.5)2
    718 : 716 +22.33
    (519 : 517 + 3) : 7
    79 : 77 – 32 + 23.52
    1200 : 2 + 62.21 + 18
    59 : 57 + 70 : 14 – 20
    32.5 – 22.7 + 83
    59 : 57 + 12.3 + 70
    151 – 291 : 288 + 12.3
    238 : 236 + 51.32 - 72
    791 : 789 + 5.52 – 124
    4.15 + 28:7 – 620:618
    (32 + 23.5) : 7
    1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
    520 : (515.6 + 515.19)
    
    Bài 2: Thực hiện phép tính:
    47 – [(45.24 – 52.12):14]
    50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
    102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
    50 – [(50 – 23.5):2 + 3]
    10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
    8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
    2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
    695 – [200 + (11 – 1)2]
    129 – 5[29 – (6 – 1)2]
    2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
    2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
    128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4
    568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10
    107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
    307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2
    205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40
    177 :[2.(42 –
    No_avatar

    chưa nhập học mà ôn học kỳ 1 rồi .

     
    Gửi ý kiến