Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài tập tiếng Anh 6 thí điểm full 12 unit

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khao
Người gửi: Nguyễn Trần Minh
Ngày gửi: 07h:47' 24-08-2017
Dung lượng: 186.9 KB
Số lượt tải: 1857
Số lượt thích: 0 người
Bài tập Tiếng Anh 6 thí điểm


Bài tập Tiếng anh 6 thí điểm mới nhất, kèm theo các bài học trong SGK tiếng anh 6 thí điểm.
 bài tập Tiếng anh 6 thí
 tập Tiếng anh 10, 11 và
 tập kèm theo Tiếng anh 6, 7,
Tại bài viết này mình xin chia sẻ các bài tập kèm theo Tiếng Anh 6 thí điểm. Các bài tập được chia theo các đơn vị bài học tương ứng  như trong Sách giáo khoa Tiếng Anh 6 thí điểm hiện hành. Để xem các bài tập ở các bài học (unit) khác nhau, các bạn hãy click chọn các số tương ứng tại cuối bài viết này. Lưu ý, các bài tập này hiện đang trong quá trình xây dựng. Các bài tập được tham khảo từ nhiều nguồn khác nhau và sẽ được cập nhật liên tục. Mọi thắc mắc xin vui lòng để lại lời nhận xét bên dưới bài viết này. Thân chào và phát triển!
Unit 1 - MY NEW SCHOOL
I. Find the word which has a different sound in part underlined.
1/
A. funny
B. lunch
C. sun
D. computer
2/
A. photo
B. going
C. brother
D. home
3/
A. school
B. teaching
C. chess
D. chalk
4/
A. cold
B. volleyball
C. telephone
D. open
5/
A. meat
B. reading
C. bread
D. seat
II. Match one word in A with one in B.
A
B

do
basketball

play
a school uniform

study
homework

ride
vocabulary

wear
a bicycle

 III. Write positive and nagative sentences with the present simple or the present continuous. Examples:
- Hoa / ride to school / every day (+)   Hoa rides to school every day. - They / have breakfast / now (-)  They are not having breakfast now. 1/ My friends / go to school by bus. (-) 2/ The library / open at 7:30 AM. (+) 3/ Students / have a break / right now. (-) 4/ I / study English / at the moment. (+) 5/ Look! Our parents / wait outside. (+) IV. Choose the best option (A, B or C) to each space.  1. Every morning, I always ...... to school at 6.30 and ...... home at about 11:30. 
A. go; come
B. goes; comes
C. go; comes
2. While I ...... at school, my Mum ...... to the market.
A. study; go
B. am studying; is going
C. study; is going
3. At break time, I ...... to the library and ...... books.
A. read; go
B. goes; reads
C. go; read
4. I usually ...... to school by bike, and my mother ...... to work by motorbike.
A. go; go
B. goes; goes
C. go; goes
5. When I ...... books, I always ...... very happy.
A. read; feel
B. reads; feel
C. reads; feels
V. Find one odd word A, B, C or D. Then read them aloud.
1/
A. cantten
B. library
C. classroom
D. bedroom
2/
A. studying
B. singing
C. morning
D. listening
3/
A. father
B. nurse
C. engineer
D. teacher
4/
A. notebook
B. compass
C. basketball
D. schoolbag
5/
A. maths
B. Viet Nam
C. geography
D. English
VI. Put the verbs in brakets in the correct tense form. 1. School (finish) ......... at 4.30 p.m every day. 2. Listen! ......... they (sing) ......... in the classroom? 3. - Where ......... you (be) ......... , Phong?     - I`m upstairs. I (do) ......... my homework. 4. My family like (spend) ......... our summer holidays at the seaside. 5. It`s warm today. I (not want) ......... (stay) ......... at home now. What about (go) ......... swimming in the river? 6. ......... you often (eat) ......... lunch in the school canteen? VII. Put a word from the box in each space to complete the following passage.
library    work    students    schoolyard    name     love    break    beautiful    understand    forty
The ......... of my school is Luong The Vinh Secondary school. It is a ......... school
No_avatar

Bài tập hay xin vui lòng gửi tiếp các bài còn lại

No_avatar

bài hay đấy cho anh em tham khảo với

 
Gửi ý kiến