Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    TS10 chuyên Long An 2015-2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD&ĐT Long An
    Người gửi: Nguyễn Thanh Nhân
    Ngày gửi: 23h:36' 30-08-2017
    Dung lượng: 126.5 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT LONG AN
    ----------------
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 2 trang)
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LONG AN
    NĂM HỌC 2015-2016
    Môn thi: SINH HỌC (CHUYÊN)
    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    

    Câu 1: (2,0 điểm)
    1.1. (0,5 điểm)
    Menđen lai hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản: hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn thu được F1 đều có hạt vàng, trơn. Sau đó, ông cho các cây F1 tự thụ phấn thu được ở F2: 164 hạt vàng, trơn : 59 hạt xanh, trơn : 54 hạt vàng, nhăn : 18 hạt xanh, nhăn. Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của mình bằng quy luật gì? Nêu nội dung của quy luật đó?
    1.2. (1,5 điểm)
    a. Ở đậu Hà Lan, ba cặp tính trạng màu sắc hoa, hình dạng vỏ hạt và chiều cao thân do ba cặp gen (A và a; B và b; D và d) nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể thường quy định, di truyền độc lập với nhau. Cho hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng hoa tím, vỏ nhăn, thân cao lai với đậu Hà Lan hoa trắng, vỏ trơn, thân thấp, F1 thu được 100% cây hoa tím, vỏ trơn, thân cao. Xác định:
    - Tính trội, lặn về ba cặp tính trạng trên?
    - Kiểu gen của cây F1?
    b. Cho cây F1 giao phấn với một cây khác dị hợp về màu hoa và vỏ hạt, đồng hợp lặn về chiều cao thân. Từ kết quả F2, xác định:
    - Tỉ lệ cây hoa tím, vỏ trơn, thân thấp?
    - Tỉ lệ cây hoa tím, vỏ trơn, thân cao dị hợp các cặp gen?
    Câu 2: (2,0 điểm)
    2.1. (1,0 điểm)
    Giải thích vì sao hai phân tử ADN con được tạo ra qua cơ chế tự nhân đôi lại giống hệt ADN mẹ?
    2.2. (1,0 điểm)
    Một gen có 75 chu kì xoắn, trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số nuclêôtit loại guanin và ađênin bằng 125 nuclêôtit, trên mạch thứ hai của gen nuclêôtit loại guanin nhiều hơn nuclêôtit loại ađênin là 175 nuclêôtit.
    a. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen?
    b. Nếu gen trên tự nhân đôi 3 lần, thì đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nuclêôtit?
    Câu 3: (2,0 điểm)
    3.1. (1,0 điểm)
    Ở người xét các bệnh di truyền sau:
    - (1): Bệnh ung thư máu ở người.
    - (2): Bệnh Đao.
    Mỗi bệnh di truyền trên, xác định:
    - Tên dạng đột biến?
    - Số lượng của bộ nhiễm sắc thể mỗi dạng?
    3.2. (1,0 điểm)
    Ở một loài sinh vật lưỡng bội, xét một tế bào nhân đôi liên tiếp 4 lần, các tế bào tạo thành chứa tổng số 384 nhiễm sắc thể.
    a. Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài?
    b. Do có hiện tượng đột biến xảy ra, khi quan sát hai hợp tử cùng loài trên, nhận thấy:
    - Hợp tử 1: sau 3 lần nguyên phân liên tiếp, môi trường nội bào cung cấp 252 nhiễm sắc thể.
    - Hợp tử 2: nguyên phân liên tiếp 4 lần, ở kì giữa của lần phân bào thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 352 crômatit.
    Xác định kí hiệu và số lượng bộ nhiễm sắc thể của hai hợp tử trên?
    Câu 4: (2,0 điểm)
    Một thành tựu của kĩ thuật gen, đã dùng thể truyền để chuyển gen mã hoá hoocmôn insulin ở người vào vi khuẩn E.coli. Hãy cho biết:
    a. Kĩ thuật gen là gì?
    b. Nêu tên ba khâu cơ bản trong kĩ thuật gen?
    c. Tên hai loại enzim chủ yếu trong kĩ thuật gen?
    d. Trong kĩ thuật cấy gen insulin nêu trên, xác định nguồn gốc của tế bào cho, tế bào nhận là tế bào gì?
    Câu 5: (2,0 điểm)
    5.1. (1,0 điểm)
    Bảng dưới đây biểu hiện các mối quan hệ giữa 2 loài A và B:

    Trường hợp
    Được sống chung
    Không được sống chung
    
    
    Loài A
    Loài B
    Loài A
    Loài B
    
    1
    -
    -
    +
    +
    
    2
    +
    +
    -
    -
    
    3
    +
    0
    -
    0
    
    4
    -
    +
    +
    -
     
    Gửi ý kiến