Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề kt 1 tiết lý 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Nguyên Quân
Ngày gửi: 10h:54' 08-09-2017
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 1362
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, QUẬN TÂN BÌNH, TPHCM, NĂM 2010 – 2011
A – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (1-24)
Câu 1: Chọn câu đúng: Trong chuyển động rơi tự do:
A. Vận tốc của vật tỉ lệ thuận với quãng đường rơi.
B. Độ dài quãng đường rơi tỉ lệ thuận với thời gian rơi.
C. Độ dài quãng đường rơi tỉ lệ bật ba với thời gian rơi.
D. Bình phương vận tốc của vật tỉ lệ thuận với quãng đường rơi.
Câu 2:Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ: Phương trình vật tốc của chất điểm có dạng là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 3: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, phương trình tọa độ của nó có dạng với Kết luận nào sau đây đúng.
A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với gia tốc .
B. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với gia tốc .
C. Chất điểm chuyển động chậm dần đều với gia tốc .
D. Chất điểm chuyển động chậm dần đều với gia tốc .
Câu 4: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị tọa độ - thời gian có dạng:
A. Đường Hyperbol B. Đường tròn
C. Đường thẳng D. Đường parabol
Câu 5:Hai toa xe lửa chạy ngược chiều trên một đường sắt thẳng với vận tốc lần lượt là 10 km/h và 20 km/h. Vận tốc tương đối của toa này so với toa kia bằng:
A. 10 km/h B. 30 km/h C. 15 km/h D. 5 km/h
Câu 6: Hai vật cùng xuất phát, chuyển động thẳng nhanh dần đều từ một vị trí. Sau cùng một thời gian thì vật tốc của vật (2) lớn gấp đôi vận tốc của vật (1). Tỉ số hai quãng đường đi của vật là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc từ nghỉ với gia tốc 2 m/s2. Quãng đường xe chạy được trong giây thứ 3 là:
A. 3m B. 7m C. 9m D. 5m
Câu 8: Một vật rơi từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật phụ thuộc h là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc độ từ v1 = 36 km/h đến v2 = 54 km/h không khoảng thời gian 2s. Quãng đường xe chạy được trong thời gian tăng tốc này là:
A. 25m B. 75m C. 100m D. 50m
Câu 10: Chọn câu trả lời sai. Chuyện động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A.Véc tơ gia tốc có độ lớn không đổi và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với chuyển động của vật.
B. Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
C. Qũi đạo là đường thẳng.
D. Véc tơ vận tốc luôn tiếp tuyến quĩ đạo chuyển động của vật và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 11: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10(m/s2). Khi vật đạt vận tốc v = 40(m/s) thì nó đã rơi được quãng đường là:
A. 160m B. 1600m C. 80m D. 40m
Câu 12: Một vệ tinh quay quanh Trái đất theo một quỹ đạo tròn. Biết rằng khi bán kính quỹ đạo vệ tinh tăng gấp 4 lần thì chu kỳ vệ tinh tăng gấp 8 lần. Hỏi vận tốc của vệ tinh tăng hay giảm mấy lần.
A. giảm 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần
Câu 13: Với chiều (+) là chiều chuyển động. Trong công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng có thể có giá trị dương hay giá trị âm là:
A. vận tốc B. thời gian C. gia tốc D. quãng đường
Câu 14: Một hành khách đang ngồi trong tàu lửa A nhìn qua cửa sổ thấy tàu B và sân ga chuyển động giống nhau. Chọn câu trả lời đúng:
A.Tàu B đứng yên, tàu A chạy.
B. Tàu
 
Gửi ý kiến