Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    reported speech

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Doãn Đạt
    Ngày gửi: 20h:43' 10-09-2017
    Dung lượng: 21.3 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    Name : ……………………………………………… REPORTED SPEECH
    1. Câu mệnh lệnh gián tiếp : Reported commands.
    @ Affirmative :
    Ex: Tom said: “Please wait for me here, Mary”
    ( Tom told Mary to wait for him there.
    Form: S + told / advised / command / tell / request … + O + to - infinitive.
    @ Negative:
    Ex : “Don’t talk in class!” the teacher said.
    ( The teacher told students not to talk in class.
    Form: S + told / advised / command / tell / request … + O + not to - infinitive.
    Note : Some verbs used when Reported commands: advise, ask, beg,command, encourage, entreat, expect, forbid, implore, instruct, invite, order, persuade, recommend, remind, request, tell, urge, warn ….

    2. Câu hỏi gián tiếp : Reported questions.
    a.Yes/No questions:
    Ex: “Did you see this film?” Minh asked.
    ( Minh asked me if / whether I had seen that film.
    Form: S + asked ( + O) / wanted to know / wondered + if/whether + S +V
    b.Wh- questions:
    Ex: They asked us: “Where are you going on holiday?”
    ( They asked us where we were going on holiday.
    Form: S + asked ( + O )/ wanted to know / wondered + Wh- words + S +V

    3. Câu trần thuật gián tiếp : Reported statements.
    Ex: He said to me: “ I haven’t finished my work.”
    ( He told me he hadn’t finished his work.
    Form: S + told + O + S + V
    Note : said to ( told
    Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp chúng ta cần lưu ý một số vấn đề sau:
    - Nếu động từ tường thuật chia ở các thì hiện tại chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính, đại từ chỉ định và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp (giữ nguyên).
    Ex: He says: “I’m going to Ha Noi next week”
    ( He says he is going to Ha Noi next week
    - Nếu động từ tường thuật của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói giáng tiếp; các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn, đại từ chỉ định được chuyển đổi theo quy tắc sau:

    Direct speech ( Reported speech
    Direct speech (Reported speech
    
    will / shall ( would/should
    am/ is / are going to ( was / were going to
    Present simple ( Past simple
    Present continuous ( Past continuous
    Past continuous ( Past perfect continuous
    Present pefect ( Past perfect
    must ( had to
    can ( could

    today ( that day
    tonight ( that night
    tomorrow( the next day
    the following day
    yesterday ( the day before
    the previous day
    ago ( before
    now ( then
    this ( that
    these ( those
    here ( there
    
    
    4. Trường hợp đặc biệt : Special cases.
    ( Đông từ trong câu nói trực tiếp có t/gian xác định.
    Ex: He said,”I was born in 1980.”
    ( He said that he was born in 1980.
    ( Câu điều kiện lọai 2,3:
    Ex: He said,”If I were you , I wouldn’t come here.”
    ( He said if he were me , he wouldn’t come there.
    ( Past subjuntive : ( trong wish – clause , as if … )
    Ex: Mary said, I wish I were a boy.”
    ( Mary said that she wished she were a boy.
    ( Trong lời nói trực tiếp có : could , would , should , might , used to , ought to , would rather , had better …
    Ex: Tom said to me “ You had better not contact her.”
    ( Tom told me I had better not contact her.
    ( Lời nói trực tiếp diễn tả một chân lý.
    Ex: My teacher said “the sun rises in the East.”
    ( My teacher said the sun rises in the East.

    Exercise: Put into indirect speech.
    1.He said: “I shall expect her”
    (---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    2.He said: “I can’t find my hat”
    (---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    3.She said: “I am going to the movies tomorrow”
    ( --------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    4.Lan said to me: “You are looking
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓