Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Tổng hợp các công thức vật lí 10 hay nhất

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Quang Tùng
    Ngày gửi: 21h:40' 10-09-2017
    Dung lượng: 428.0 KB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    VẬT LÍ 10

    PHẦN MỘT – CƠ HỌC.
    Chương I – Động học chất điểm.

    Bài 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều.

    Gia tốc của chuyền động: a =  (m/s2)
    Quãng đường trong chuyền động:  t + 
    Phương trình chuyền động: x = x0 + 0t + at2
    Công thức độc lập thời gian: 2 – 02 = 2
    Bài 3: Sự rơi tự do.
    Với gia tốc: a = g = 9,8 m/s2 (= 10 m/s2).
    Công thức:
    Vận tốc:  = g.t (m/s)
    Chiều cao (quãng đường): h= 
    Bài 4: Chuyền động tròn đều.
    Vận tốc trong chuyển động tròn đều:
     (m/s)
    Vân tốc góc: (rad/s)
    Chu kì: (Kí hiệu: T) là khoảng thời gian (giây) vật đi được một vòng.
    Tần số (Kí hiệu: ): là số vòng vật đi được trong một giây.
    = ( Hz)
    Độ lớn của gia tốc hướng tâm: aht =  (m/s2).
    Chương II – Đông lực học chất điểm.

    Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cần bằng của chất điểm.
    Tổng hợp và phân tích lực.
    Hai lực bằng nhau tạo với nhau một góc : F = 2.F1.cos
    Hai lực không bằng nhau tạo với nhau một góc :
    F= F12 + F22 + 2.F1.F2.cos
    Điều kiện cân bằng của chất điểm: 
    Bài 10: Ba định luật Niu-tơn:
    Định luật 2: 
    Định luật 3: .



    Bài 11: Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn.
    Biểu thức: 
    Trong đó: G = 6,67.10-11 
    m1, m2 : Khối lượng của hai vật.
    R: khoảng cách giữa hai vật.
    Gia tốc trọng trường:
    
    M = 6.1024 – Khối lượng Trái Đất.
    R = 6400 km = 6.400.000m – Bán kính Trái Đất.
    h : độ cao của vật so với mặt đất.

    Vật ở mặt đất: g 
    Vật ở độ cao “h”: g’ =
    g’ = 
    Bài 12: Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc.
    Biểu thức: Fđh = k.

    Trong đó:  – là độ cứng của lò xo.
     – độ biến dạng của lò xo.
    Lực đàn hồi do trọng lực: P = Fđh
    
    
    
    Bài 13: Lực ma sát.
    Biểu thức: Fms

    Trong đó: – hệ số ma sát
    N – Áp lực (lực nén vật này lên vật khác)

    Vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang:
    Fms =.P =.




    Vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang chịu tác dụng của 4 lực.
    

    Fms Fkéo

    
    Ta có: 
    Về độ lớn: F = Fkéo - Fms
    
    => Khi vật chuyển động theo quán tính: Fkéo = 0
    
    Vật chuyền động trên mp nằm ngang với lực kéo hớp với mp 1 góc 


     Fkéo

    Fms Fhợp lực

    
    Ta có: 
    
    
    Vật chuyển động trên mặt phẳn nghiêng.

    Fms N

    
    P Fhợp lực


    Vật chịu tác dụng của 3 lực: => 
    

    Từ hình vẽ ta có: 
    
    Ta có theo đinh nghĩa: Fma sát = 
     (1)
    Theo định luật II Niu-ton: Fhợp lực = 
    
    Từ (1) 
    

    Bài 14: Lực hướng tâm.
    Biểu thức: Fht = aht = 
    Trong nhiều trường hợp lực hấp dẫn cũng là lực hướng tâm:
    Fhd = Fht 
    Bài 15
     
    Gửi ý kiến