Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE-CƠ BẢN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Sơn
Ngày gửi: 12h:55' 12-09-2017
Dung lượng: 90.8 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE
1.1. Etyl fomat có công thức:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3
1.2. Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
1.3. Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COOC2H5.
1.4. Vinyl axetat có công thức là:
A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2.
1.5. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3. D.CH2=CHCOOCH3.
1.6. Este etyl fomat có công thức là:
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D.HCOOCH3.
1.7. Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
1.8. Este etyl axetat có công thức là:
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH.
1.9. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
1.10. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
1.11. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
1.12. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
1.13. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
1.14. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
1.15. Este etyl axetat có công thức là:
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO.
1.16. Este etyl fomat có công thức là :
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.
1.17. Este metyl acrylat có công thức là:
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3
1.18. Este vinyl axetat có công thức là:
A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOCH3.
1.19. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
1.20. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
1.21. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là
A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.
1.22. Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOH. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5.
1.23. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5.
1.24. Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH,
 
Gửi ý kiến