Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Unit 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vĩnh Định
    Ngày gửi: 15h:39' 12-09-2017
    Dung lượng: 421.5 KB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 1: My new school
    I. Vocabulary
    activity
    hoạt động ……………………………………………………………..
    
    boarding school
    trường nội trú
    
    borrow
    mượn
    
    break time
    giờ ra chơi
    
    classmate
    bạn cùng lớp
    
    compass
    com-pa
    
    creative
    sáng tạo
    
    equipment
    trang thiết bị
    
    excited
    háo hức
    
    greenhouse
    nhà xanh
    
    gym
    phòng thể dục
    
    healthy
    khỏe mạnh
    
    help
    giúp đỡ
    
    history
    lịch sử
    
    international
    quốc tế
    
    interview
    phỏng vấn
    
    judo
    võ du đô
    
    kindergarten
    nhà trẻ
    
    knock
    gõ cửa
    
    neighborhood
    làng xóm, khối phố
    
    overseas
    hải ngoại, nước ngoài
    
    pencil sharpener
    gọt bút
    
    physics
    môn vật lý
    
    playground
    sân chơi
    
    pocket money
    tiền lẻ, tiền tiêu vặt
    
    poem
    bài thơ
    
    quiet
    yên tĩnh
    
    remember
    nhớ, ghi nhớ
    
    ride
    cưỡi (ngựa), đi xe (đạp, máy)
    
    school lunch
    bữa ăn trưa tại trưởng
    
    share
    chia sẻ
    
    science
    môn khoa học, kho học
    
    surround
    bao quanh
    
    swimming pool
    bể bơi
    
    uniform
    đồng phục
    
     Put the words into groups
    physics
    
    English
    
    history
    
    homework
    
    judo
    
    school lunch
    
    exercise
    
    vocabulary
    
    football
    
    lesson
    
    music
    
    science
    
     play
    do
    have
    study
    
    
    
    
    
    
    Put one of the words in each blank
    lessons
    science
    homework
    football
    judo
    
    
    1. I do ………………….. with my friend, Vy
    2. Duy play ………………….. for the school team (đội)
    3. All the ………………….. at my new school are interesting
    4. They are healthy (khỏe). They do ………………….. every day.
    5. I study maths, English and ………………….. on Mondays.

    Pronunciation
    əʊ: judo, going, homework, open, rode, don’t, hope, post
    ʌ: brother, Monday, mother, month, some, come, one
    Write the words
    compass, clock, bicycle, calulator, rubber, notebook, textbook, pencil case, schoolbag, ruler
    
    ……………………………………….
    
    ………………………………………….
    
    
    ………………………………………..
    
    …………………………………
    
    
    ……………………………………..
    
    ……………………………………
    
    
    ……………………………………….
    
    ………………………………………….
    
    
    ………………………………………….
    
    …………………………………………
    
    
    Grammar (ngữ pháp)
    Subjects pronouns in English ( Đại từ chủ ngữ trong tiếng Anh)
    I (tôi), We (chúng tôi, chúng ta),
    You (bạn, các bạn), They (họ, chúng, chúng nó),
    He (cậu ấy, anh ấy, nó, ông ấy), She (cô ấy, bạn ấy, bà ấy, chị ấy), It (nó, điều đó).
    Pronouns equivalent (chủ ngữ thay thế)
    Lan = She, Hùng = he, a book = it, a cat = it, Three cats = they (chúng), these pens = they (chúng), Nam and Lan = They (họ), Nam and I = we, Hung and I = we.
    Present tense of TO BE (Động từ TO BE ở hiện tại)
    Present tense of TO BE has (có) three forms (dạng): am, is, are
    I am
    we are, you are, they are
    she is, he is, it is
    Form:
    (+) S + am/is/are ….. (-) S + am/is are not …. (?) Am/Is/Are + S + …..?
    (Yes, I am. Yes, we/you/they are. Yes, he/she/it is.
    No, I’m not. No, we/you/they aren’t. No, she/he/it isn’t.)
    Grammar exercise (Bài tập ngữ pháp)
    Fill in “am” “is” “are”
    Hello, I _________ Mai.
    _________ you a student?
    This _________ my mother.
    It _________ a book.
    That _________ an eraser.
    How old _________ you?
    They _________ rulers.
    What _________ your name?
    Her name _________ Nga.
    These books _________ red.
    How _________ Lan?
    She _________ a nurse.
    Ba _________ an engineer.
    Nam and Bao _________ students.
    We _________ doctors.
    My father _________ a teacher.
    My mother _________ a nurse.
    _________ your father a doctor?
    _________ they your pens?
    _________ it her desk?
    Chuyển sang câu phủ định và nghi vấn (trong câu nghi vấn: I – you, my – your)
    I’m Lan (-) I’m not Lan. (?) Are you Lan?
    I am
     
    Gửi ý kiến