Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vĩnh Định
Ngày gửi: 15h:39' 12-09-2017
Dung lượng: 421.5 KB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích: 0 người
Unit 1: My new school
I. Vocabulary
activity
hoạt động ……………………………………………………………..

boarding school
trường nội trú

borrow
mượn

break time
giờ ra chơi

classmate
bạn cùng lớp

compass
com-pa

creative
sáng tạo

equipment
trang thiết bị

excited
háo hức

greenhouse
nhà xanh

gym
phòng thể dục

healthy
khỏe mạnh

help
giúp đỡ

history
lịch sử

international
quốc tế

interview
phỏng vấn

judo
võ du đô

kindergarten
nhà trẻ

knock
gõ cửa

neighborhood
làng xóm, khối phố

overseas
hải ngoại, nước ngoài

pencil sharpener
gọt bút

physics
môn vật lý

playground
sân chơi

pocket money
tiền lẻ, tiền tiêu vặt

poem
bài thơ

quiet
yên tĩnh

remember
nhớ, ghi nhớ

ride
cưỡi (ngựa), đi xe (đạp, máy)

school lunch
bữa ăn trưa tại trưởng

share
chia sẻ

science
môn khoa học, kho học

surround
bao quanh

swimming pool
bể bơi

uniform
đồng phục

 Put the words into groups
physics

English

history

homework

judo

school lunch

exercise

vocabulary

football

lesson

music

science

 play
do
have
study






Put one of the words in each blank
lessons
science
homework
football
judo


1. I do ………………….. with my friend, Vy
2. Duy play ………………….. for the school team (đội)
3. All the ………………….. at my new school are interesting
4. They are healthy (khỏe). They do ………………….. every day.
5. I study maths, English and ………………….. on Mondays.

Pronunciation
əʊ: judo, going, homework, open, rode, don’t, hope, post
ʌ: brother, Monday, mother, month, some, come, one
Write the words
compass, clock, bicycle, calulator, rubber, notebook, textbook, pencil case, schoolbag, ruler

……………………………………….

………………………………………….


………………………………………..

…………………………………


……………………………………..

……………………………………


……………………………………….

………………………………………….


………………………………………….

…………………………………………


Grammar (ngữ pháp)
Subjects pronouns in English ( Đại từ chủ ngữ trong tiếng Anh)
I (tôi), We (chúng tôi, chúng ta),
You (bạn, các bạn), They (họ, chúng, chúng nó),
He (cậu ấy, anh ấy, nó, ông ấy), She (cô ấy, bạn ấy, bà ấy, chị ấy), It (nó, điều đó).
Pronouns equivalent (chủ ngữ thay thế)
Lan = She, Hùng = he, a book = it, a cat = it, Three cats = they (chúng), these pens = they (chúng), Nam and Lan = They (họ), Nam and I = we, Hung and I = we.
Present tense of TO BE (Động từ TO BE ở hiện tại)
Present tense of TO BE has (có) three forms (dạng): am, is, are
I am
we are, you are, they are
she is, he is, it is
Form:
(+) S + am/is/are ….. (-) S + am/is are not …. (?) Am/Is/Are + S + …..?
(Yes, I am. Yes, we/you/they are. Yes, he/she/it is.
No, I’m not. No, we/you/they aren’t. No, she/he/it isn’t.)
Grammar exercise (Bài tập ngữ pháp)
Fill in “am” “is” “are”
Hello, I _________ Mai.
_________ you a student?
This _________ my mother.
It _________ a book.
That _________ an eraser.
How old _________ you?
They _________ rulers.
What _________ your name?
Her name _________ Nga.
These books _________ red.
How _________ Lan?
She _________ a nurse.
Ba _________ an engineer.
Nam and Bao _________ students.
We _________ doctors.
My father _________ a teacher.
My mother _________ a nurse.
_________ your father a doctor?
_________ they your pens?
_________ it her desk?
Chuyển sang câu phủ định và nghi vấn (trong câu nghi vấn: I – you, my – your)
I’m Lan (-) I’m not Lan. (?) Are you Lan?
I am
 
Gửi ý kiến