Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    bài tập ôn lớp 4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thu Nhã
    Ngày gửi: 23h:11' 12-09-2017
    Dung lượng: 18.5 KB
    Số lượt tải: 264
    Số lượt thích: 0 người
    Viết vào chỗ chấm
    Trong số 68 329 715:
    Chữ số 6 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 8 ở hàng……………………lớp…………………
    Chữ số 3 ở hàng……………………lớp…………………
    Chữ số 9 ở hàng……………………lớp…………………
    Chữ số 7 ở hàng……………………lớp…………………
    Chữ số 1 ở hàng……………………lớp…………………
    Trong số 759 862 104
    Chữ số 7 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 5 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 9 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 8 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 6 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 0 ở hàng………................... lớp…………………
    Chữ số 4 ở hàng………................... lớp…………………
    Đọc số
    Số 10 231 865 đọc là: ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Số 350 217 946 đọc là:
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Số 8 001 230 đọc là
    ……………………………………………………………………………………………
    Số 99 067 638 đọc là
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Viết số
    Tám mươi triệu hai trăm mười bảy nghìn bốn trăm sáu mươi: ………………………….
    Một trăm lẻ hai triệu không trăm chín mươi nghìn ba trăm lẻ năm:……………………..
    Chín triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn bảy trăm năm mươi mốt:……………………….
    Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm lẻ tám:……………………………...
    Nối chữ và số
    Hai trăm bốn mươi lăm triệu A. 500 150 047
    Một trăm năm mươi sáu triệu chín B. 89 125 643
    trăm nghìn hai trăm mười ba C. 245 000 000
    Bảy triệu một trăm mười sáu nghìn D. 7 116 254
    hai trăm năm mươi tư E. 156 900 213
    Năm trăm triệu một trăm năm mươi nghìn
    không trăm bốn mươi bảy
    Tám mươi chín triệu một trăm hai mươi lăm
    nghìn sáu trăm bón mươi ba
    1 - …. 2 - …… 3 - ……. 4 - ……. 5 - ……..
    Viết số tự nhiên:
    Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba số 2, 6, 9
    ……………………………………………………………………………………………...
    Bốn số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có các số 1, 2, 3, 4, 0
    ……………………………………………………………………………………………...
    Năm số tự nhiên có sáu chữ số, mỗi số đều có các số 2, 0, 7, 9, 8, 5
    ……………………………………………………………………………………………...
    Viết số tự nhiên vào chỗ chấm
    Viết số tự nhiên liền trước
    ….., 1 ……, 103 .…...., 1955 …….., 51 001 ………., 123 000
    ……………, 1 000 0000 ……………, 2 089 235 …………….., 1 000 000
    Viết số tự nhiên liền sau
    99,…… 1207,…….. 2002,………. 9999,…………. 108 978,………….
    1 239 000,………………. 709 400,………….. 99 089 999,………………….
    Viết theo mẫu
    Đọc số
    Viết số
    Số gồm có
    
    Chín mươi hai nghìn năm trăm hai mươi ba
    92 523
    9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
    
    Sáu trăm mười hai nghìn bảy trăm chín mươi bốn
    
    
    
    
    107 340

    
    
    
    
    Bảy triệu, 2 trăm nghìn, 8 nghìn, 9 trăm 1 chục 5 đơn vị
    
    Chín mươi lăm triệu ba trăm lẻ hai nghìn sáu trăm bảy mươi tám
    
    
    
    
    943 234
    
    
    
    
    1 chục triệu, chín trăm nghìn, 1 chục nghìn, 8 trăm, 9 chục, 1 đơn vị
    
    

    Viết số thành tổng (theo mẫu) Mẫu: 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
    78901=…………………………………………………………………………………….
    19 342=…………………………………………………………………………………….
    561 907=……………………………………………………………………………………
    1 892 436=………………………………………………………………………………….
    99 560 401=………………………………………………………………………………...
    801 056=……………………………………………………………………………………
    130 789=……………………………………………………………………………………
    Viết vào chỗ chấm
    Chữ số 0 trong số 30 544 cho biết chữ số hàng …………….. là ……
    Chữ số 9 trong số 9078 cho biết chữ số hàng………………...là ……
    Chữ số 0 trong số 50 623 345 cho biết chữ số hàng……………….là…….
    Chữ số 0 trong số 700 460 cho biết chữ số hàng………...............…….. và chữ số hàng…………………… và chữ số hàng……………………là…………
    Chữ số 0 trong số 103 456 789 cho biết chữ số hàng………….……… là………...
    So sánh các số sau:
    989 ….. 999 89 197 ….. 89 195
    2001 …. 2011 87 209 ….. 86 999
    5201 …. 4900 + 114 67 084 ….. 67 000 + 84
    9065 …. 10032 – 47 100 012 …. 100 002
    543 890 … 544 000 – 110 123 000 …. 1 412 x 9
    Cho chiều dài các sợi dây thừng:
    Sợi 1: 12m 35 cm
    Sợi 2: 2 m 1dm 3 cm
    Sợi 3: 1km 2cm
    Sợi 4: 3 m 40 cm
    Sợi 5: 1209 cm
    Sợi 6: 4m 3dm 4cm
    Liệt kê các sợi từ dài đến ngắn
    ……………………………………………………………………………………………
    Liệt kê các sợi từ ngắn đến dài:
    ……………………………………………………………………………………………
    Tìm số tự nhiên:
    Tìm số tự nhiên x, biết x <10
    …………………………………………………………………………………………….
    Tìm số tự nhiên x, biết x là số tròn chục và 32 < x < 66
    ……………………………………………………………………………………………..
     
    Gửi ý kiến