Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

bài tập ôn lớp 4

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Nhã
Ngày gửi: 23h:11' 12-09-2017
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích: 0 người
Viết vào chỗ chấm
Trong số 68 329 715:
Chữ số 6 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 8 ở hàng……………………lớp…………………
Chữ số 3 ở hàng……………………lớp…………………
Chữ số 9 ở hàng……………………lớp…………………
Chữ số 7 ở hàng……………………lớp…………………
Chữ số 1 ở hàng……………………lớp…………………
Trong số 759 862 104
Chữ số 7 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 5 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 9 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 8 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 6 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 0 ở hàng………................... lớp…………………
Chữ số 4 ở hàng………................... lớp…………………
Đọc số
Số 10 231 865 đọc là: ……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Số 350 217 946 đọc là:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Số 8 001 230 đọc là
……………………………………………………………………………………………
Số 99 067 638 đọc là
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Viết số
Tám mươi triệu hai trăm mười bảy nghìn bốn trăm sáu mươi: ………………………….
Một trăm lẻ hai triệu không trăm chín mươi nghìn ba trăm lẻ năm:……………………..
Chín triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn bảy trăm năm mươi mốt:……………………….
Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm lẻ tám:……………………………...
Nối chữ và số
Hai trăm bốn mươi lăm triệu A. 500 150 047
Một trăm năm mươi sáu triệu chín B. 89 125 643
trăm nghìn hai trăm mười ba C. 245 000 000
Bảy triệu một trăm mười sáu nghìn D. 7 116 254
hai trăm năm mươi tư E. 156 900 213
Năm trăm triệu một trăm năm mươi nghìn
không trăm bốn mươi bảy
Tám mươi chín triệu một trăm hai mươi lăm
nghìn sáu trăm bón mươi ba
1 - …. 2 - …… 3 - ……. 4 - ……. 5 - ……..
Viết số tự nhiên:
Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba số 2, 6, 9
……………………………………………………………………………………………...
Bốn số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có các số 1, 2, 3, 4, 0
……………………………………………………………………………………………...
Năm số tự nhiên có sáu chữ số, mỗi số đều có các số 2, 0, 7, 9, 8, 5
……………………………………………………………………………………………...
Viết số tự nhiên vào chỗ chấm
Viết số tự nhiên liền trước
….., 1 ……, 103 .…...., 1955 …….., 51 001 ………., 123 000
……………, 1 000 0000 ……………, 2 089 235 …………….., 1 000 000
Viết số tự nhiên liền sau
99,…… 1207,…….. 2002,………. 9999,…………. 108 978,………….
1 239 000,………………. 709 400,………….. 99 089 999,………………….
Viết theo mẫu
Đọc số
Viết số
Số gồm có

Chín mươi hai nghìn năm trăm hai mươi ba
92 523
9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị

Sáu trăm mười hai nghìn bảy trăm chín mươi bốn




107 340





Bảy triệu, 2 trăm nghìn, 8 nghìn, 9 trăm 1 chục 5 đơn vị

Chín mươi lăm triệu ba trăm lẻ hai nghìn sáu trăm bảy mươi tám




943 234




1 chục triệu, chín trăm nghìn, 1 chục nghìn, 8 trăm, 9 chục, 1 đơn vị



Viết số thành tổng (theo mẫu) Mẫu: 82375 = 80000 + 2000 + 300 + 70 + 5
78901=…………………………………………………………………………………….
19 342=…………………………………………………………………………………….
561 907=……………………………………………………………………………………
1 892 436=………………………………………………………………………………….
99 560 401=………………………………………………………………………………...
801 056=……………………………………………………………………………………
130 789=……………………………………………………………………………………
Viết vào chỗ chấm
Chữ số 0 trong số 30 544 cho biết chữ số hàng …………….. là ……
Chữ số 9 trong số 9078 cho biết chữ số hàng………………...là ……
Chữ số 0 trong số 50 623 345 cho biết chữ số hàng……………….là…….
Chữ số 0 trong số 700 460 cho biết chữ số hàng………...............…….. và chữ số hàng…………………… và chữ số hàng……………………là…………
Chữ số 0 trong số 103 456 789 cho biết chữ số hàng………….……… là………...
So sánh các số sau:
989 ….. 999 89 197 ….. 89 195
2001 …. 2011 87 209 ….. 86 999
5201 …. 4900 + 114 67 084 ….. 67 000 + 84
9065 …. 10032 – 47 100 012 …. 100 002
543 890 … 544 000 – 110 123 000 …. 1 412 x 9
Cho chiều dài các sợi dây thừng:
Sợi 1: 12m 35 cm
Sợi 2: 2 m 1dm 3 cm
Sợi 3: 1km 2cm
Sợi 4: 3 m 40 cm
Sợi 5: 1209 cm
Sợi 6: 4m 3dm 4cm
Liệt kê các sợi từ dài đến ngắn
……………………………………………………………………………………………
Liệt kê các sợi từ ngắn đến dài:
……………………………………………………………………………………………
Tìm số tự nhiên:
Tìm số tự nhiên x, biết x <10
…………………………………………………………………………………………….
Tìm số tự nhiên x, biết x là số tròn chục và 32 < x < 66
……………………………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến