Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GLUXIT.

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Duy Bảo
    Người gửi: Nguyễn Đức Minh
    Ngày gửi: 11h:09' 13-09-2017
    Dung lượng: 28.9 KB
    Số lượt tải: 89
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA ĐỀ KIỂM TRA HÓA
    Thời gian làm bài: 15 phút
    (10 câu trắc nghiệm)
    Mã đề thi 486
    Chữ kí GT: ……………………………………………………………………………
    Mã số học sinh: …………………………………………. Lớp ………………………
    PHẦN TRẢ LỜI:
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    Câu 9
    Câu 10
    
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    A.
    B.
    C.
    D.
    
    Cho khối lượng mol nguyên tử: H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Ag = 108; Cl= 35,5; Ca= 40.
    Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
    Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. C. Cu(OH)2 nhiệt độ phòng.
    Kim loại Na. D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
    Cho dãy chuyển hóa sau:
    X + H2O
    H, t° Y;
    Y + H2 Ni, t° Sobitol.
    Y + 2 AgNO3 + 3 NH3 + H2O t° Amoni gluconat + 2 Ag + 2 NH4NO3
    Y E + Z;
    Z + H2O
    H, t° X + G
    Xác định X, Y và Z là:
    Xenlulozơ, Glucozơ và khí cacbonic. C. Tinh bột, Glucozơ và khí cacbonic.
    Xenlulozơ, Fructozơ và khí cacbonic. D. Tinh bột, Glucozơ và ancol etylic.
    Chất X có các đặc điểm sau:
    Phân tử có nhiều nhóm – OH.
    Có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
    Phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom.
    Chất X là:
    Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Tinh bột
    Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là:
    20,0 B. 30,0 C. 13,5 D. 15,0
    Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị m là
    6,480 gam B. 9,504 gam C. 8,208 gam D. 7,776 gam
    Lên men 90kg glucozơ chứ 15% tạp chất trơ thu được V lít ancol etylic (d = 0,8 g/ml). Giá trị của V gần nhất . biết trong quá trình lên men hao hụt 5%.
    71,9 B. 46,0 C. 23,0 D. 52,0

    Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
    (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
    (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
    (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
    (d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
    Số phát biểu đúng là
    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
    Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
    A.glucozơ, sobitol. B. glucozơ, saccarozơ. C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, fructozơ.
    Khối lượng của tinh bột cần dùng để trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là
     
    Gửi ý kiến