Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

tu vung tieng anh 7 day du

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: vn
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Giang
Ngày gửi: 09h:28' 14-09-2017
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1: BACK TO SCHOOL (TRỞ LẠI TRƯỜNG)
A. FRIENDS
1. Listen. Then practice with a partner
back
/bak/
v
trở lại

nice
/nʌɪs/
adj
vui, tốt, đẹp, hay

see
/siː/
v
gặp

oh
/əʊ/
excl
ồ

so
/səʊ/
adv
cũng vậy

2. Read. Then answer the questions
still
/stɪl/
adv
vẫn còn

lot
/lɒt/
n
lô, nhiều

unhappy
/ʌnˈhapi/
adj
không vui, buồn

miss
/mɪs/
v
nhớ, nhớ nhung

3. Listen. Then practice with a partner
well
/wɛl/
adj
khoẻ

later
/ˈleɪtə/
adv
sau

4. Listen. Complete the dialogues
just
/dʒʌst/
adv
hoàn toàn

bad
/bad/
adj
tệ

everything
/ˈɛvrɪθɪŋ/
pron
mọi thứ

pretty
/ˈprɪti/
adv
khá, tương đối

OK
/əʊˈkeɪ/
adj
khá tốt

busy
/ˈbɪzi/
adj
bận

lunch room
/ˈlʌntʃ ruːm/
n
phòng ăn nhẹ

5. Listen. Write letters of the dialogues in the order you hear
order
/ˈɔːdə/
n
thứ tự

dinner
/ˈdɪnə/
n
bữa tối

will
/wɪl/
v
sẽ

hurry
/ˈhʌri/
v
nhanh lên

6. Play with words Ø
B. Names and addresses
1. Listen. Then practice with a partner
address
/əˈdrɛs/
n
địa chỉ

family name
/ˈfamɪli neɪm, -m(ə)l-/
n
họ

middle
/ˈmɪd(ə)l/
adj
ở giữa

middle name
/ˈmɪd(ə)l neɪm/
n
tên đệm

2. Write. Complete this dialogue Ø
3. Ask your partner questions and complete this form
form
/fɔːm/
n
biểu mẫu

age
/eɪdʒ/
n
tuổi

4. Listen. Then practice with a partner
about
/əˈbaʊt/
adv
khoảng chừng

5. Ask and answer with a partner
bus stop
/bʌs stɒp/
n
trạm xe buýt

6. Listen and write
recess
/rɪˈsɛs, ˈriːsɛs/
n
giờ ra chơi

stamp
/stamp/
n
tem

center
/ˈsɛntə/
n
trung tâm

pocket
/ˈpɒkɪt/
n
túi áo, quần

post
/pəʊst/
v
gửi bằng bưu điện

7. A survey
survey
/ˈsəːveɪ/
n
cuộc thăm dò

survey
/səˈveɪ/
v
thăm dò

fill
/fɪl/
v
điền

means (of transport)
/miːnz /
n
phương tiện (giao thông)

transport
/ˈtranspɔːt, ˈtrɑːn-/
n
giao thông

distance
/ˈdɪst(ə)ns/
n
khoảng cách

UNIT 2: PERSONAL INFORMATION
A. Telephone numbers
1. Read
personal
/ˈpəːs(ə)n(ə)l/
adj
cá nhân

information
/ɪnfəˈmeɪʃ(ə)n/
n
thông tin

directory
/dɪˈrɛkt(ə)ri, dʌɪ-/
n
danh bạ

2. Listen and write the telephone numbers
excuse
/ɪkˈskjuːz, ɛk-/
v
xin lỗi

yes?
/jɛs/
excl
gì vậy?

call
/kɔːl/
v
gọi

3. Listen
4. Listen and read. Then answer the questions
it
/ɪt/
pron
dùng để nhận danh một người còn chưa biết là ai

sure
/ʃɔː, ʃʊə/
adj, adv
chắc chắn

5. Listen. Then write the answers Ø
6. Read. Then answer Ø
7. Play with words
sweet
/swiːt/
n
kẹo

last
/lɑːst/
v
kéo dài

till
/tɪl/
adv
cho tới (khi)

Remember
future
/ˈfjuːtʃə/
n
tương lai

simple
/ˈsɪmp(ə)l/
adj
đơn

tense
/tɛns/
n
thì


 
Gửi ý kiến