Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    tu vung tieng anh 7 day du

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: vn
    Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Giang
    Ngày gửi: 09h:28' 14-09-2017
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1: BACK TO SCHOOL (TRỞ LẠI TRƯỜNG)
    A. FRIENDS
    1. Listen. Then practice with a partner
    back
    /bak/
    v
    trở lại
    
    nice
    /nʌɪs/
    adj
    vui, tốt, đẹp, hay
    
    see
    /siː/
    v
    gặp
    
    oh
    /əʊ/
    excl
    ồ
    
    so
    /səʊ/
    adv
    cũng vậy
    
    2. Read. Then answer the questions
    still
    /stɪl/
    adv
    vẫn còn
    
    lot
    /lɒt/
    n
    lô, nhiều
    
    unhappy
    /ʌnˈhapi/
    adj
    không vui, buồn
    
    miss
    /mɪs/
    v
    nhớ, nhớ nhung
    
    3. Listen. Then practice with a partner
    well
    /wɛl/
    adj
    khoẻ
    
    later
    /ˈleɪtə/
    adv
    sau
    
    4. Listen. Complete the dialogues
    just
    /dʒʌst/
    adv
    hoàn toàn
    
    bad
    /bad/
    adj
    tệ
    
    everything
    /ˈɛvrɪθɪŋ/
    pron
    mọi thứ
    
    pretty
    /ˈprɪti/
    adv
    khá, tương đối
    
    OK
    /əʊˈkeɪ/
    adj
    khá tốt
    
    busy
    /ˈbɪzi/
    adj
    bận
    
    lunch room
    /ˈlʌntʃ ruːm/
    n
    phòng ăn nhẹ
    
    5. Listen. Write letters of the dialogues in the order you hear
    order
    /ˈɔːdə/
    n
    thứ tự
    
    dinner
    /ˈdɪnə/
    n
    bữa tối
    
    will
    /wɪl/
    v
    sẽ
    
    hurry
    /ˈhʌri/
    v
    nhanh lên
    
    6. Play with words Ø
    B. Names and addresses
    1. Listen. Then practice with a partner
    address
    /əˈdrɛs/
    n
    địa chỉ
    
    family name
    /ˈfamɪli neɪm, -m(ə)l-/
    n
    họ
    
    middle
    /ˈmɪd(ə)l/
    adj
    ở giữa
    
    middle name
    /ˈmɪd(ə)l neɪm/
    n
    tên đệm
    
    2. Write. Complete this dialogue Ø
    3. Ask your partner questions and complete this form
    form
    /fɔːm/
    n
    biểu mẫu
    
    age
    /eɪdʒ/
    n
    tuổi
    
    4. Listen. Then practice with a partner
    about
    /əˈbaʊt/
    adv
    khoảng chừng
    
    5. Ask and answer with a partner
    bus stop
    /bʌs stɒp/
    n
    trạm xe buýt
    
    6. Listen and write
    recess
    /rɪˈsɛs, ˈriːsɛs/
    n
    giờ ra chơi
    
    stamp
    /stamp/
    n
    tem
    
    center
    /ˈsɛntə/
    n
    trung tâm
    
    pocket
    /ˈpɒkɪt/
    n
    túi áo, quần
    
    post
    /pəʊst/
    v
    gửi bằng bưu điện
    
    7. A survey
    survey
    /ˈsəːveɪ/
    n
    cuộc thăm dò
    
    survey
    /səˈveɪ/
    v
    thăm dò
    
    fill
    /fɪl/
    v
    điền
    
    means (of transport)
    /miːnz /
    n
    phương tiện (giao thông)
    
    transport
    /ˈtranspɔːt, ˈtrɑːn-/
    n
    giao thông
    
    distance
    /ˈdɪst(ə)ns/
    n
    khoảng cách
    
    UNIT 2: PERSONAL INFORMATION
    A. Telephone numbers
    1. Read
    personal
    /ˈpəːs(ə)n(ə)l/
    adj
    cá nhân
    
    information
    /ɪnfəˈmeɪʃ(ə)n/
    n
    thông tin
    
    directory
    /dɪˈrɛkt(ə)ri, dʌɪ-/
    n
    danh bạ
    
    2. Listen and write the telephone numbers
    excuse
    /ɪkˈskjuːz, ɛk-/
    v
    xin lỗi
    
    yes?
    /jɛs/
    excl
    gì vậy?
    
    call
    /kɔːl/
    v
    gọi
    
    3. Listen
    4. Listen and read. Then answer the questions
    it
    /ɪt/
    pron
    dùng để nhận danh một người còn chưa biết là ai
    
    sure
    /ʃɔː, ʃʊə/
    adj, adv
    chắc chắn
    
    5. Listen. Then write the answers Ø
    6. Read. Then answer Ø
    7. Play with words
    sweet
    /swiːt/
    n
    kẹo
    
    last
    /lɑːst/
    v
    kéo dài
    
    till
    /tɪl/
    adv
    cho tới (khi)
    
    Remember
    future
    /ˈfjuːtʃə/
    n
    tương lai
    
    simple
    /ˈsɪmp(ə)l/
    adj
    đơn
    
    tense
    /tɛns/
    n
    thì
    
    
     
    Gửi ý kiến