Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bai tap cau Bị Động

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 18h:57' 17-09-2017
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích: 0 người
A/ THỂ NHỜ BẢO, SAI BẢO (CAUSATIVE FORM)
Thể này có người dịch là ” thể truyền khiến”, “thể nhờ bảo” …. thôi kệ, dịch sao cũng được, không quan trọng phải không các em? Quan trọng là hiểu bài, biết áp dụng công thức, làm bài tốt là được.
Thể này khó ở chỗ khái niệm nó khác với khái niệm tiếng Việt. Bên tiếng Việt khi nói “tôi làm bánh” với “tôi hớt tóc” thì công thức không có gì khác nhau nhưng bên tiếng Anh thì khác. Họ phân biệt hành động do chính chủ từ làm hay do người khác làm.
Ex1: I make a cake ( tôi tự làm)
Ex2: I have my hair cut ( thợ hớt cho tôi chư không phải tôi tự hớt)
Trong trường hợp thứ hai, ta áp dụng công thức với động từ HAVE với tên gọi là thể nhờ bảo.Thể này dùng để diễn tả hành động mà chủ từ không làm nhưng do người khác làm thay, có thể là thuê, mướn, nhờ, ra lệnh…. hay gì gì đó không cần biết cứ hể người khác làm là dùng thể này.
* Công thức:
- Chủ động:
S + have + O + Vo

Là người làm hành động
Ex: I have them build my house.
- Bị động :
S + have + O + V3/ed

Được người khác làm hành động, ko phải S làm
Ex: I have my house built.
Ngoài ra, động từ GET cũng được dùng trong thể nhờ bảo nhưng công thức có hơi khác ở thể chủ động.
*Công thức:
- Chủ động :
S + get + O + to Vo

Là người làm hành động
Ex: I get them to repair my house.
- Bị động:
S + get + O + V3/ed

Được người khác làm hành động, ko phải S làm
Ex: I get my house repaired.
EXERCISES
I. Chia động từ trong các câu sau:
1. We have them___________ (build) my house.
2. I had had my computer ____________ (repair).
3. Mary gets her dress ____________ (make) in France.
4. The woman got her children ____________ (do) their exercises.
5. I have my brother _____________ (take) some photos. II. Chọn đáp án đúng:
1.I`ll have the boys______ the chairs.
a. paint b. to paint c. painted d. painting
2. I am going to have a new house______
a. build b. to build c. built d. building
3. I`ll have a new dress______ for my daughter.
a. making b. to make c. make d. made
4. Pupils should have their eyes______ regularly.
a. tested b. to test c. test d. testing
5. Lisa had the roof______ yesterday.
a. repair b. repaired c. to repair d. repairing
6. They have just had air conditioning______ in their house.
a. install b. to install c. installed d. installing
7. We had the room______ yesterday
a. decorates b. had decorated c. decorated d. decorating
8. The villagers have had the use of this washing machine______ by this engineer.
a. explain b. explained c. to explain d. explains
9. The government has had new houses______ in the rural areas.
a. build b. built c. to be built d. building
10. She is going to have her wedding dress______
a. cutting b. cuts c. cut d. to cut
11. Please have the cleaner______ this meeting room.
a. sweep b. swept c. sweeping d. to sweep
12. I`d like to have my shoes______ .
a. repair b. repairing c. repaired d. being repaired
13. My grandmother had a tooth______ last week.
a. fill b. filling c. filled d. to be filled
14. We had the roof______ last year.
a. mend b. mending c. mended d. being mended
III. Chia động từ trong ngoặc:
1. Lisa had the roof________________ yesterday. (repair)
2. We had the money _____________ to the homeless. (give)
3. Susan had the windows ____________. (clean)
4. Please make him __________________ doing that. (stop)
5. I had my bike __________ two days ago. (fix)
6. I will get him __________________ you. (call)
7. I`ll have a new dress _______________ for my daughter. (make)
8. I had Juan _____________my door yesterday. (fix)

No_avatar

EM CẢM ƠN CÔ!

 
Gửi ý kiến