Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

CHUYEN DONG THANG BDD

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phi Hạnh
Ngày gửi: 08h:39' 28-09-2017
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích: 0 người
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
a. Là đại lượng vật lí đặt trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
- Giá trị đại số  (1)
b. Véc tơ gia tốc: 
- Đặc điểm của véc tơ gia tốc:
+ Gốc tại vật chuyển động.
+Phương không đổi theo phương quỹ đạo
+Chiều không đổi:

-Nếu av > 0 ( cùng hướng) thì vật chuyển động nhanh dần đều



 -Nếu av < 0 ( ngược hướng) thì vật chuyển động chậm dần đều



+ Độ lớn không đổi.

c. Đơn vị: m/s2
2. Vận tốc:
a. Công thức vận tốc:
- Dạng tổng quát: 
- Nếu chọn gốc thời gian tại thời điểm t0 thì 
Chú ý: Chuyển động thẳng NDĐ: av>0
Chuyển động CDĐ: av<0
b. Đặc điểm véc tơ vận tốc:
-Gốc tại vật chuyển động
-Phương chiều không đổi ( phương trùng phương quỹ đạo, chiều theo chiều chuyển động)
+Vật chuyển động cùng chiều dương trục tọa độ
+Vật chuyển động ngược chiều dương trục tọa độ
- Độ lớn thay đổi, tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
c.Đồ thị vận tốc- thời gian:
-Dạng đường thẳng có hệ số góc là a
-Đi lên nếu 
-Đi xuống nếu 







Chú ý: Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
- Chuyển động NDĐ: 
- Chuyển động CDĐ: 
3. Công thức quãng đường:
- Tổng quát: 
- Nếu chọn gốc thời gian tại thời điểm t0 thì 
4. Toạ độ.(phương trình chuyển động):
- Tổng quát: 
- Nếu chọn gốc thời gian tại thời điểm t0 thì: x = xo + vot + at2
- Đồ thị tọa độ thời gian : +Dạng Parabol
+Điểm xuất phát (0, x0)
+Bề lõm hướng lên nếu a>0
+Bề lõm hướng xuống nếu a<0
5. Hệ thức liên hệ giữa a, v và s : 

Dạng 1 : TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG a, v, s, t
*Phương pháp:
B1: Chọn HQC,
+Chiều dương ( thường chọn là chiều chuyển động)
+Gốc thời gian( thường chọn khi vật bắt đầu chuyển động)
B2: Áp dụng công thúc:
+ Khi có thời gian: v = v0+at; 
+Khi không có thời gian: 
Chú ý:. Nhận biết vận tốc ban đầu v0: Khi vật bắt đầu chuyển động, bắt đầu khởi hành, nếu vật được thả rơi (v0 = 0)
Bài 1 :  Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với vận tốc 3,5 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều, trong 2s vận tốc tăng đến 4,5 m/s. Tìm gia tốc, quãng đường và vận tốc trung bình trong thời gian nói trên.
Bài 2 Một vận động viên điền kinh tăng tốc từ vận tốc 3 m/s lên đến vận tốc 5 m/s trên quãng đường dài 100 m. Tính :
a)Tinh gia tốc của người đó.
b.)Thời gian người đó chạy trên đọan đường nói trên.
Bài 3. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì xuống dốc. Nó chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 1 m/s2. Biết chiều dài dốc là 192 m. Tính thời gian để ôtô đi hết dốc và vận tốc của nó tại chân dốc.
Bài 4 : Xe máy chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, trong 3s đầu đi được quãng đường 2,5m.
a) Tìm gia tốc và vận tốc của xe máy lúc t= 3s.
b) Tìm quãng đường xe máy đã đi trong giây thứ 3.
Bài 5: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 12 m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và đi thêm 36m thì dừng lại.
a) Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều của ôtô.
b) Tìm quảng đường ôtô đi được trong 2s cuối cùng trước khi dừng hẳn.
Bài 6: Viên bi chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc a = 0,2 m/s2.
a. Tính quãng đường xe đi được trong 6 giây?
b .Tính quãng
 
Gửi ý kiến